Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các tuyến đường giao thông trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500018-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các tuyến đường giao thông trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210475937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 15:03:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,059,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,039 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,471 100 m3
8 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 100 m3
2 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,195 100 m2
3 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,898 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,89 kg
6 Mùn cưa tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,427 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,42 m3
3 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,28 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,975 100 m2
5 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 100 m2
D MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
3 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
4 Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100 m2
7 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 tấn
8 Cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
9 Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cấu kiện
E CỐNG TRÒN Þ120
1 Bêtông CT ống cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
2 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100 m2
3 Bê tông tường đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100 m2
7 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,802 m3
8 Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 m3
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
10 Cốt thép ống cống Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 tấn
11 Gia công cấu kiện thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đoạn
13 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,825 m2
F GIA CỐ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào phá dỡ mương thuỷ lợi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Bêtông CT ống cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100 m2
6 Bêtông thành đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,651 m3
7 Bêtông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
8 Ván khuôn thi công bê tông thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100 m2
9 Ván khuôn thi công bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
12 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
13 Cốt thép ống cống Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
14 Cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
15 Cốt thép hố ga Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
16 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
17 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
18 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 m2
G PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100 m3
8 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100 m3
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100 m3
2 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 100 m2
3 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,761 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,015 kg
6 Mùn cưa tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,955 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m3
3 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
4 Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,992 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100 m2
7 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,691 tấn
8 Cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
9 Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 100 m
J PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,907 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,381 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100 m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,014 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,014 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 100 m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 100 m3
2 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 100 m2
3 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,802 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,477 kg
6 Mùn cưa tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,236 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 m3
3 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,958 100 m2
5 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 100 m2
M PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100 m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,739 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,739 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,987 100 m3
N PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100 m3
2 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,779 100 m2
3 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,588 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100 m2
5 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,42 kg
6 Mùn cưa tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,986 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 m3
3 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,04 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,466 100 m2
5 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100 m2
P MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
3 Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
4 Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m2
7 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
8 Cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
9 Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->