Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các tuyến đường giao thông trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các tuyến đường giao thông trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 15:03:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,059,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,039 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | 100 m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | 100 m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | 100 m3 |
| 2 | Làm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,195 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,89 | kg |
| 6 | Mùn cưa tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,427 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,42 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100 m2 |
| D | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 4 | Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100 m2 |
| 7 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| E | CỐNG TRÒN Þ120 | |||
| 1 | Bêtông CT ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m2 |
| 7 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m3 |
| 8 | Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Cốt thép ống cống Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn |
| 13 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,825 | m2 |
| F | GIA CỐ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào phá dỡ mương thuỷ lợi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Bêtông CT ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100 m2 |
| 6 | Bêtông thành đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | m3 |
| 7 | Bêtông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Cốt thép hố ga Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 18 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m2 |
| G | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100 m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100 m3 |
| H | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100 m3 |
| 2 | Làm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,761 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,015 | kg |
| 6 | Mùn cưa tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,955 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 4 | Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100 m2 |
| 7 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,691 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100 m |
| J | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,014 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,014 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | 100 m3 |
| K | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | 100 m3 |
| 2 | Làm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,802 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,477 | kg |
| 6 | Mùn cưa tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,236 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,958 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100 m2 |
| M | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 1 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bóc phong hóa nền đổ đi 4 km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 1 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,739 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T cự ly 4 km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,739 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,987 | 100 m3 |
| N | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100 m3 |
| 2 | Làm bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,779 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,42 | kg |
| 6 | Mùn cưa tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,986 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,56 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,466 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100 m2 |
| P | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bêtông thành mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Bêtông đáy mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 7 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi