Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460597-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 08:34:00 đến ngày 2021-05-11 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục : 06 phòng bên phải
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng; Tầng 1 Chương V của E-HSMT 430,98 1 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 430,98 1 m2
3 ốp chân tường hành lang, phòng học; Gạch 10x60cm ( cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 21,1 1 m2
4 Phá lớp vữa trát lan can; Tầng 1 Chương V của E-HSMT 53,12 m2
5 Trát tường Lan can; Lấy bằng DT đục lớp vữa trát Chương V của E-HSMT 53,12 1 m2
6 Sơn lan can 1 nước lót,2 nước phủ; Lấy bằng DT đục lớp vữa trát Chương V của E-HSMT 53,12 1m2
7 Vệ sinh bề mặt tay vịn mài granito; Tay vịn cầu thang Chương V của E-HSMT 2,972 1 m2
8 Đục nhám mặt bậc cấp, chiếu nghỉ; Bậc cấp cầu thang Chương V của E-HSMT 68,681 m2
9 Lát đá cầu thang; bo tròn 2 mặt, đá dày 2cm Chương V của E-HSMT 68,681 m2
10 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ( 70%); Tầng 1 Chương V của E-HSMT 872,277 m2
11 Trát tường xây gạch không nung ( 70%) = vữa thông thường, dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 872,277 1 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 584,36 1 m2
13 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ; Tường trong Chương V của E-HSMT 1.347,57 1 m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT 716,3 1 m2
15 Phá lớp vữa trát láng sê nô Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
16 Quét Sikaproof chống thấm 3 nước; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa Chương V của E-HSMT 10,16 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa Chương V của E-HSMT 10,16 1 m2
18 Cạo tẩy lớp sơn cửa đi, cửa sổ hiện trạng; Đ1 Chương V của E-HSMT 175,68 m2
19 Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ; Lấy bằng DT cạo tẩy Chương V của E-HSMT 175,68 1 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ, cửa sắt cầu thang Chương V của E-HSMT 69,21 m2
21 Sơn hoa sắt cửa sổ + cửa sắt cầu thang; Lấy bằng DT cạo tẩy Chương V của E-HSMT 69,21 1 m2
22 Thay thế, bão dưỡng hệ thống điện, thoát nước mái; ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 TB
B *\2- Hạng mục : 06 phòng chính giữa
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng; Tầng 1 Chương V của E-HSMT 431,34 1 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 431,34 1 m2
3 ốp chân tường hành lang, phòng học; Gạch 10x60cm ( cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 21,1 1 m2
4 Vệ sinh, trám vá bề mặt sơn lan can; Lan can Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
5 Sơn lan can 1 nước lót,2 nước phủ; Lan can Chương V của E-HSMT 53,12 1m2
6 Vệ sinh bề mặt tay vịn mài granito; Tay vịn cầu thang Chương V của E-HSMT 2,972 1 m2
7 Đục nhám mặt bậc cấp, chiếu nghỉ; Bậc cấp cầu thang Chương V của E-HSMT 97,268 m2
8 Lát đá cầu thang; bo tròn 2 mặt, đá dày 2cm Chương V của E-HSMT 97,268 m2
9 Vệ sinh, trám vá bề mặt sơn toàn nhà; Toàn bộ nhà Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
10 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 584,36 1 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ; Tường trong Chương V của E-HSMT 1.347,57 1 m2
12 Bả 1 lớp bả vào tường; Lấy bằng 20% DT sơn Chương V của E-HSMT 386,386 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT 716,3 1 m2
14 Phá lớp vữa trát láng sê nô Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
15 Quét Sikaproof chống thấm 3 nước; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa Chương V của E-HSMT 10,16 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa Chương V của E-HSMT 10,16 1 m2
17 Cạo tẩy lớp sơn cửa đi, cửa sổ hiện trạng; Đ1 Chương V của E-HSMT 175,68 m2
18 Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ; Lấy bằng DT cạo tẩy Chương V của E-HSMT 175,68 1 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ, cửa sắt cầu thang; S1 Chương V của E-HSMT 69,21 m2
20 Sơn hoa sắt cửa sổ + cửa sắt cầu thang; Lấy bằng DT cạo tẩy Chương V của E-HSMT 69,21 1 m2
C *\3- Hạng mục : Cổng chính
1 Vệ sinh, trám vá cổng hàng rào Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
2 Sơn cổng chính, hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ; Bảng hiệu Chương V của E-HSMT 413,184 1m2
3 Đục nhám mặt trụ cổng; Trụ cổng chính Chương V của E-HSMT 21,5 m2
4 ốp đá granit vào trụ cổng; Lấy bằng DT đục nhám bề mặt Chương V của E-HSMT 21,5 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT 20,8 1 m2
6 Đục nhám bề mặt mái; Cổng phụ Chương V của E-HSMT 23,84 m2
7 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT; XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 23,84 1 m2
8 Tháo dỡ cổng sắt Chương V của E-HSMT 1 Cổng
9 Gia công + lắp dựng cổng Inox ( Khoán gọn ); Cổng chính Chương V của E-HSMT 17,765 m2
10 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 29,189 1 m3
11 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,243 1 m3
12 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,901 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,778 1 m3
14 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 2,843 1 m3
15 Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,348 1 m3
16 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; Lót móng Chương V của E-HSMT 25,752 1 m2
17 Bê tông cổ móng; vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,35 1 m3
18 Ván khuôn cổ móng; M1-C1 Chương V của E-HSMT 18 1 m2
19 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,215 Tấn
20 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,115 Tấn
21 Xây móng tường bờ lô 10x20x40; dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 1,574 1 m3
22 Bê tông giằng móng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,574 1 m3
23 Ván khuôn giằng móng tường; Móng MT ( A-B ) Chương V của E-HSMT 15,736 1 m2
24 Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
25 Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,139 Tấn
26 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 2,97 1 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; C1 Chương V của E-HSMT 39,6 1 m2
28 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,073 Tấn
29 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,123 Tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày Chương V của E-HSMT 3,121 1 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 4,676 1 m3
32 Bê tông giằng tường rào; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,731 1 m3
33 Ván khuôn giằng tường rào; GT1 Chương V của E-HSMT 22,817 1 m2
34 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,132 Tấn
35 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 133,888 1 m2
36 Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,92 1 m2
37 Trát giằng tường rào; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,832 1 m2
38 Sơn tường rào không bả; 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 202,64 1m2
D *\4- Hạng mục : Lối vào
1 Đào móng bó vĩa Chương V của E-HSMT 3,42 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Lấy bằng 1/3 KL đào Chương V của E-HSMT 1,14 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 1,71 1 m3
4 Ván khuôn lót móng; Bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 11,46 1 m2
5 Xây bó vĩa bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm; vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,28 1 m3
6 Trát bó vĩa; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 22,8 1 m2
7 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 16,1 1 m3
8 Khỏa vữa bù vênh nền hiện trạng; Chiều dày 2,0 cm Chương V của E-HSMT 175 1 m2
9 Lát gạch sân; Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 336 1 m2
E *\5- Hạng mục : Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%); Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 16,916 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10% ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,88 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 4,248 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 16,06 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 2,439 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 4,545 1 m3
7 Ván khuôn móng; Lót móng: Chương V của E-HSMT 4,44 1 m2
8 Bê tông cổ móng; Vữa XM đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,689 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; Ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 9,18 1 m2
10 Xây tường thẳng bằng bờ lô (10x20x40)cm; Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 2,832 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,508 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng; MT1 Chương V của E-HSMT 25,08 1 m2
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,151 Tấn
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,085 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
17 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 1,098 1 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 21,96 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
21 Bê tông dầm mái; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,376 1 m3
22 Ván khuôn dầm mái; D1 Chương V của E-HSMT 31,68 1 m2
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,292 Tấn
25 Bê tông sàn sê nô; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,574 1 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn sàn sê nô Chương V của E-HSMT 5,74 1 m2
27 Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,121 Tấn
28 Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
29 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt; máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 11,32 1 m2
30 Bê tông giằng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,46 1 m3
31 Ván khuôn giằng tường; GT Chương V của E-HSMT 4,6 1 m2
32 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,052 Tấn
33 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,32 1 m2
34 Sơn lanh tô, ô văng, giằng tường; 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,32 1m2
35 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,108 1 m3
36 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 3,872 1 m3
37 Lát nền, sàn; Gạch Granit 30x30 chống trượt Chương V của E-HSMT 29,26 1 m2
38 Lát nền, sàn; Gạch Granit 60x60 Chương V của E-HSMT 9,84 1 m2
39 Tường vệ sinh ốp gạch ceramic 30x60; Gạch Chương V của E-HSMT 85,78 1 m2
40 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HCL; Vệ sinh nam Chương V của E-HSMT 40 1 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao; Vệ sinh nam Chương V của E-HSMT 28,88 1m2
42 Lát đá mặt bệ Lavabo; Vệ sinh nam Chương V của E-HSMT 2,546 1 m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày Chương V của E-HSMT 2,082 1 m3
44 Bê tông giằng tường thu hồi; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,336 1 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng; Giằng TH Chương V của E-HSMT 3,36 1 m2
46 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,036 Tấn
47 Trát tường thu hồi bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,82 1 m2
48 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm; Xà gồ mái Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm; Xà gồ mái Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
50 Lợp mái tôn màu sóng vuông; Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 49,2 1 m2
51 Lợp mái tôn úp nóc; Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 8,2 1 md
52 Ke chống bão nhựa vuông; Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 147,6 Cái
53 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung; KC-05 Chương V của E-HSMT 80 1 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày Chương V của E-HSMT 16,302 1 m3
55 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 75,24 1 m2
56 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,08 1 m2
57 Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 23,76 1 m2
58 Trát xà dầm có hồ dầu; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,74 1 m2
59 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,6 1 m
60 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô; Sê nô Chương V của E-HSMT 4 1 m2
61 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Chương V của E-HSMT 4 1 m2
62 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước; Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 4 1 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 158,38 1m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT 142 1 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 3,52 m2
66 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay; Đ1 Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
67 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m2
68 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất; SL Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
69 Lắp đặt Lavabo + vòi rữa ( Phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 Chương V của E-HSMT 4 Cái
73 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 Cái
74 Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 50 1 m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 30 1 m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 20 1 m
78 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
79 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
80 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32-25mm; chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
81 LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d32mm; chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
82 LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d32mm; chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
83 LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25mm; chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 35 Cái
84 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25-20mm; chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
85 LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25-20mm; chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
86 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm; chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
87 LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
88 LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d20mm; Ren trong, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
89 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x7.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 35 1 m
90 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x4.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 30 1 m
91 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x4.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 17 1 m
92 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 42x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 25 1 m
93 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 15 1 m
94 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 114mm/90-45 độ Chương V của E-HSMT 10 Cái
95 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 114mm/90 độ Chương V của E-HSMT 17 Cái
96 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90-60/90mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
97 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm Chương V của E-HSMT 13 Cái
98 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 60/90mm Chương V của E-HSMT 17 Cái
99 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 60-42/90mm Chương V của E-HSMT 17 Cái
100 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 42mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
101 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 34mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
102 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
103 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 32x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 2 1 m
104 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x4.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 10 1 m
105 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
106 LĐặt Rọ chắn rác Inox D90 Chương V của E-HSMT 2 Cái
107 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
108 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack D271-H32-9W; Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 2 Cái
110 Lắp đặt máy sấy tay tự động Chương V của E-HSMT 2 Cái
111 Lắp đặt quạt hút mùi 20x20 Chương V của E-HSMT 4 Cái
112 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
113 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp 150x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 2 Hộp
115 Lắp bảng điện + hộp âm Chương V của E-HSMT 3 Cái
116 Lắp đặt Aptomat 2 pha; Cường độ dòng điện 25A-2P-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
117 Lắp đặt dây đơn 1 ruột (7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 100 1m
118 Lắp đặt dây đơn 1 ruột (7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 60 1m
119 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST; Loại (3x16+4x10)mm2 (Tạm tính) Chương V của E-HSMT 30 1m
120 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 60 1m
121 Đào mương cáp; Rộng Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
122 Đắp bột đá nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,6 1 m3
123 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 6 1 m3
124 LĐ ống nhựa HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 30 1m
125 Lát gạch mương cáp; Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 30 1m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->