Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 08:34:00 đến ngày 2021-05-11 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : 06 phòng bên phải | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng; Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 430,98 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 430,98 | 1 m2 |
| 3 | ốp chân tường hành lang, phòng học; Gạch 10x60cm ( cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lan can; Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 53,12 | m2 |
| 5 | Trát tường Lan can; Lấy bằng DT đục lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 53,12 | 1 m2 |
| 6 | Sơn lan can 1 nước lót,2 nước phủ; Lấy bằng DT đục lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 53,12 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tay vịn mài granito; Tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2,972 | 1 m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bậc cấp, chiếu nghỉ; Bậc cấp cầu thang | Chương V của E-HSMT | 68,681 | m2 |
| 9 | Lát đá cầu thang; bo tròn 2 mặt, đá dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 68,681 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ( 70%); Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 872,277 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung ( 70%) = vữa thông thường, dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 872,277 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 584,36 | 1 m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ; Tường trong | Chương V của E-HSMT | 1.347,57 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 716,3 | 1 m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát láng sê nô | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 16 | Quét Sikaproof chống thấm 3 nước; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa | Chương V của E-HSMT | 10,16 | 1 m2 |
| 18 | Cạo tẩy lớp sơn cửa đi, cửa sổ hiện trạng; Đ1 | Chương V của E-HSMT | 175,68 | m2 |
| 19 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ; Lấy bằng DT cạo tẩy | Chương V của E-HSMT | 175,68 | 1 m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ, cửa sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 69,21 | m2 |
| 21 | Sơn hoa sắt cửa sổ + cửa sắt cầu thang; Lấy bằng DT cạo tẩy | Chương V của E-HSMT | 69,21 | 1 m2 |
| 22 | Thay thế, bão dưỡng hệ thống điện, thoát nước mái; ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| B | *\2- Hạng mục : 06 phòng chính giữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng; Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 431,34 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 431,34 | 1 m2 |
| 3 | ốp chân tường hành lang, phòng học; Gạch 10x60cm ( cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 4 | Vệ sinh, trám vá bề mặt sơn lan can; Lan can | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Sơn lan can 1 nước lót,2 nước phủ; Lan can | Chương V của E-HSMT | 53,12 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tay vịn mài granito; Tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2,972 | 1 m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bậc cấp, chiếu nghỉ; Bậc cấp cầu thang | Chương V của E-HSMT | 97,268 | m2 |
| 8 | Lát đá cầu thang; bo tròn 2 mặt, đá dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 97,268 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, trám vá bề mặt sơn toàn nhà; Toàn bộ nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 584,36 | 1 m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ; Tường trong | Chương V của E-HSMT | 1.347,57 | 1 m2 |
| 12 | Bả 1 lớp bả vào tường; Lấy bằng 20% DT sơn | Chương V của E-HSMT | 386,386 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 716,3 | 1 m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát láng sê nô | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 15 | Quét Sikaproof chống thấm 3 nước; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm; Lấy bằng DT đục lớp láng vữa | Chương V của E-HSMT | 10,16 | 1 m2 |
| 17 | Cạo tẩy lớp sơn cửa đi, cửa sổ hiện trạng; Đ1 | Chương V của E-HSMT | 175,68 | m2 |
| 18 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ; Lấy bằng DT cạo tẩy | Chương V của E-HSMT | 175,68 | 1 m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ, cửa sắt cầu thang; S1 | Chương V của E-HSMT | 69,21 | m2 |
| 20 | Sơn hoa sắt cửa sổ + cửa sắt cầu thang; Lấy bằng DT cạo tẩy | Chương V của E-HSMT | 69,21 | 1 m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Cổng chính | |||
| 1 | Vệ sinh, trám vá cổng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sơn cổng chính, hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ; Bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 413,184 | 1m2 |
| 3 | Đục nhám mặt trụ cổng; Trụ cổng chính | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 4 | ốp đá granit vào trụ cổng; Lấy bằng DT đục nhám bề mặt | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m2 |
| 6 | Đục nhám bề mặt mái; Cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 7 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT; XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 23,84 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| 9 | Gia công + lắp dựng cổng Inox ( Khoán gọn ); Cổng chính | Chương V của E-HSMT | 17,765 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,189 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,243 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,901 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,778 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,843 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,348 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; Lót móng | Chương V của E-HSMT | 25,752 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng; vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng; M1-C1 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,215 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 21 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40; dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,574 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng móng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,574 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng tường; Móng MT ( A-B ) | Chương V của E-HSMT | 15,736 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,139 | Tấn |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; C1 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày | Chương V của E-HSMT | 3,121 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 4,676 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường rào; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,731 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường rào; GT1 | Chương V của E-HSMT | 22,817 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 35 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 133,888 | 1 m2 |
| 36 | Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,92 | 1 m2 |
| 37 | Trát giằng tường rào; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,832 | 1 m2 |
| 38 | Sơn tường rào không bả; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 202,64 | 1m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Lối vào | |||
| 1 | Đào móng bó vĩa | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Lấy bằng 1/3 KL đào | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng; Bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 11,46 | 1 m2 |
| 5 | Xây bó vĩa bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm; vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m3 |
| 6 | Trát bó vĩa; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | 1 m3 |
| 8 | Khỏa vữa bù vênh nền hiện trạng; Chiều dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 175 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch sân; Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 336 | 1 m2 |
| E | *\5- Hạng mục : Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%); Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 16,916 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10% ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,248 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 16,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,439 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,545 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng; Lót móng: | Chương V của E-HSMT | 4,44 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng; Vữa XM đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,689 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 9,18 | 1 m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng bờ lô (10x20x40)cm; Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,832 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,508 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng; MT1 | Chương V của E-HSMT | 25,08 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,098 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 21,96 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 21 | Bê tông dầm mái; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,376 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm mái; D1 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn sê nô; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,574 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn sàn sê nô | Chương V của E-HSMT | 5,74 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt; máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 11,32 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng tường; GT | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 33 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,32 | 1 m2 |
| 34 | Sơn lanh tô, ô văng, giằng tường; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,32 | 1m2 |
| 35 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,108 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 3,872 | 1 m3 |
| 37 | Lát nền, sàn; Gạch Granit 30x30 chống trượt | Chương V của E-HSMT | 29,26 | 1 m2 |
| 38 | Lát nền, sàn; Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 9,84 | 1 m2 |
| 39 | Tường vệ sinh ốp gạch ceramic 30x60; Gạch | Chương V của E-HSMT | 85,78 | 1 m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HCL; Vệ sinh nam | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao; Vệ sinh nam | Chương V của E-HSMT | 28,88 | 1m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ Lavabo; Vệ sinh nam | Chương V của E-HSMT | 2,546 | 1 m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày | Chương V của E-HSMT | 2,082 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông giằng tường thu hồi; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng; Giằng TH | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 46 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 47 | Trát tường thu hồi bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,82 | 1 m2 |
| 48 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm; Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm; Xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn màu sóng vuông; Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 49,2 | 1 m2 |
| 51 | Lợp mái tôn úp nóc; Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1 md |
| 52 | Ke chống bão nhựa vuông; Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 147,6 | Cái |
| 53 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung; KC-05 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày | Chương V của E-HSMT | 16,302 | 1 m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 75,24 | 1 m2 |
| 56 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | 1 m2 |
| 57 | Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m2 |
| 58 | Trát xà dầm có hồ dầu; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,74 | 1 m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô; Sê nô | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 61 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 62 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,38 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 142 | 1 m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay; Đ1 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất; SL | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo + vòi rữa ( Phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 78 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32-25mm; chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d32mm; chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 82 | LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d32mm; chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25mm; chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 84 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25-20mm; chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 85 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25-20mm; chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 86 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm; chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 87 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 88 | LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d20mm; Ren trong, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 89 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x7.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x4.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 91 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x4.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 92 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 42x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 93 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 94 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 114mm/90-45 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 95 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 114mm/90 độ | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 96 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90-60/90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 97 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 98 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 60/90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 99 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 60-42/90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 100 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 42mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 101 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 102 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 32x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 104 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x4.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 105 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính co 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | LĐặt Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack D271-H32-9W; Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt quạt hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp 150x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 115 | Lắp bảng điện + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 2 pha; Cường độ dòng điện 25A-2P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột (7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột (7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST; Loại (3x16+4x10)mm2 (Tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 120 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 121 | Đào mương cáp; Rộng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 122 | Đắp bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 123 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 124 | LĐ ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 125 | Lát gạch mương cáp; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi