Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường mầm non số 3 xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường mầm non số 3 xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 08:12:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,235,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1958 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,452 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,7834 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6478 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,4312 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4892 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,9568 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1372 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,094 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6707 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6826 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1683 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5024 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,3533 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,184 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7071 | m3 |
| 23 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | 1m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,184 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5337 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5981 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 31 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 32 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5598 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4068 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc R300, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | md |
| 40 | Tôn sốt góc R300, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,272 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,272 | 1m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4798 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7444 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0804 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7194 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2504 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2226 | m3 |
| 58 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,398 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,398 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 63 | Gia công khung đỡ bàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7484 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | m3 |
| 68 | Đào bỏ lớp cát đen ( tính theo đất C1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m3 |
| 70 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | m3 |
| 72 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3572 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1072 | m2 |
| 74 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9232 | m3 |
| 75 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1072 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1646 | m2 |
| 77 | Vệ sinh lại granito bậc cầu thang ( nhân công tính bằng 10% MH AK.43210) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,964 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0072 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 80 | Gia công lan can thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0028 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0072 | m2 |
| 83 | Quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4915 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9804 | m3 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5472 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5472 | m2 |
| 97 | Khía lõm 20x15 hình trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0592 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 101 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 104 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 105 | SXLĐ cửa sỏ lật, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 106 | SXLĐ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 107 | SXLĐ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,149 | m2 |
| 108 | SXLĐ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 109 | Gia công cửa khung sắt thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 110 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1014 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5088 | m2 |
| 114 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5088 | 1m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3162 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3162 | 1m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 120 | Nhân công tháo dỡ hệ thông điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 124 | Đèn ốp tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 126 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 135 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Aptomat 1 pha 63A ( 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat 1 pha 40A ( 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 143 | Hộp đấu nối 100x100x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 144 | Gen nhựa luồn dây 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 145 | Gen nhựa luồn dây 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 146 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 159 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 164 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Côn thu PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Côn thu PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 175 | Đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 176 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 179 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Côn thu PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 189 | Đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8504 | 1m3 |
| 191 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | m3 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 198 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 199 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 200 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 204 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9306 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8629 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,7223 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7935 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,5158 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,805 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,22 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,751 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,971 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8248 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2992 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9483 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8765 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,124 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,15 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,15 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,15 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4235 | m3 |
| 23 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,424 | 1m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,424 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5627 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8587 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 31 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 32 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4237 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0678 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8758 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5523 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2909 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7294 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3595 | m3 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,388 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,388 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,246 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 56 | Gia công khung đỡ bàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,42 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | m3 |
| 61 | Đào bỏ lớp cát đen ( tính theo đất C1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 63 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | m3 |
| 65 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8072 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1926 | m2 |
| 67 | Vệ sinh lại granito bậc cầu thang ( nhân công tính bằng 10% MH AK.43210) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9267 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2733 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 70 | Gia công lan can thép vuông đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4563 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2733 | m2 |
| 73 | Quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 74 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9823 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6106 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9823 | m2 |
| 79 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 80 | SXLĐ cửa sỏ lật, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | SXLĐ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 82 | SXLĐ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0677 | m2 |
| 83 | SXLĐ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m2 |
| 84 | Gia công cửa khung sắt thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 85 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0144 | m2 |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0144 | 1m2 |
| 90 | Thay ô kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0848 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0848 | 1m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 96 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Đèn ốp tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 111 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 112 | Aptomat 1 pha 63A ( 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 40A ( 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 119 | Hộp đấu nối 100x100x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 120 | Gen nhựa luồn dây 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 121 | Gen nhựa luồn dây 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 122 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 131 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 135 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 140 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Côn thu PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 151 | Đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 152 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Côn thu PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 165 | Đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8504 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 174 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 176 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 180 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ THÀNH NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5591 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0921 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2486 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5461 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5102 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2144 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 12 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7335 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7847 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0715 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4465 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4526 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4526 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7644 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0576 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7644 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,822 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2584 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,0336 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2584 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,292 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3893 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5571 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7216 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6677 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9464 | m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2904 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,176 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8422 | m3 |
| 37 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4664 | 1m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4664 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2904 | 1m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,176 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 43 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9796 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9796 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8041 | m2 |
| 51 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8041 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8169 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 57 | Công tác ốp gạch mặt bệ bếp 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1273 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 59 | SXLĐ cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 60 | SXLĐ cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5632 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,156 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,156 | 1m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | 1m2 |
| 68 | Thay ô kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 1m2 |
| 69 | Nhân công tháo dỡ hệ thông điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 70 | Bóng tuýp led dài 1,2m, gắn tường 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 80 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat 1 pha 63A ( 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 40A ( 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 88 | Hộp đấu nối 100x100x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 89 | Gen nhựa luồn dây 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 90 | Gen nhựa luồn dây 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu bếp loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 95 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 106 | Đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0274 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7306 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0274 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,758 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2112 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4928 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2112 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,704 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4374 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4374 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4374 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7316 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9801 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9866 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8167 | m3 |
| 22 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6294 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,448 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,448 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,448 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m2 |
| 30 | SXLĐ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5923 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 35 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 36 | Bu lông M14, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 38 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 41 | Đèn led gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 50 | Gen nhựa luồn dây 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Côn thu PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn thu PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 89 | Đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8504 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 98 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8605 | m3 |
| 100 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2572 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 104 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3047 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7553 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6327 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1011 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2832 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,086 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4873 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,636 | m |
| 33 | Gia công cổng sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8363 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0525 | m2 |
| 38 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Chốt dưới cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Sắt dẹt 50x5 vệt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9268 | kg |
| 43 | Đục sân bê tông để làm vệt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m2 |
| 44 | Đổ bù sân bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | m3 |
| 45 | Chữ mica cao 70, rộng 14, dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chữ |
| 46 | Chữ mica cao 160, rộng 25, dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chữ |
| 47 | Chữ mica cao 100, rộng 18, dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ |
| 48 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0534 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn thường dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn dày 0,4ly, R=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | md |
| 18 | Thép D12 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3776 | kg |
| 19 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 20 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7533 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 26 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6943 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9493 | m3 |
| 33 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3178 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,67 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Cắt ô vuông 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| I | HÀNG RÀO THANH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4018 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8699 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1206 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6117 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9397 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0695 | m2 |
| 11 | Đắp nổi VXM Mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6236 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0695 | m2 |
| 13 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6891 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 16 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,406 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,07 | m2 |
| 18 | Bu lông M16, L100 liên kết lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cái |
| J | HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5768 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1826 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0248 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5256 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2721 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2721 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0832 | m2 |
| 14 | Lưới thép B40 mạ kẽm, dày 3ly, khổ rộng 1,5m ( 2.35kg/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | kg |
| 15 | Nhân công kéo lưới 3,5/7, nhóm 1 ( tính 10md/1 công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| K | CỐNG BẢN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7089 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9436 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3214 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| L | ĐƯỜNG VÁT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 5 | Cắt ô vuông 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0232 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6082 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 12 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 13 | Đánh bóng bằng nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| M | THÁO DỠ BÁN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi