Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường mầm non số 3 xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463128-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường mầm non số 3 xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210461449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 08:12:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,235,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1958 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,452 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,7834 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,6478 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,4312 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4892 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,648 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,9568 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1372 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,094 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6707 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,6826 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1683 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5024 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,3533 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m2
17 Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,23 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,23 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,23 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,184 m2
21 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7071 m3
23 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,264 1m2
24 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,264 1m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,184 1m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5409 m3
28 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5337 m3
29 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5981 tấn
30 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
31 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
32 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
36 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5598 100m2
38 Lợp mái tôn dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4068 100m2
39 Tôn úp nóc R300, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 md
40 Tôn sốt góc R300, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,272 m2
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,272 1m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4798 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7444 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0804 m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7194 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3537 m3
49 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2342 m3
50 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2504 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2226 m3
58 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,398 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,398 m2
61 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,166 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
63 Gia công khung đỡ bàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
64 Lắp dựng khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m2
66 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7484 m2
67 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0808 m3
68 Đào bỏ lớp cát đen ( tính theo đất C1 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m3
70 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100m2
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0808 m3
72 Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3572 m2
73 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1072 m2
74 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9232 m3
75 Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1072 m2
76 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1646 m2
77 Vệ sinh lại granito bậc cầu thang ( nhân công tính bằng 10% MH AK.43210) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,964 m2
78 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0072 m2
79 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
80 Gia công lan can thép vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0028 m2
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0072 m2
83 Quả cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
84 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
88 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
89 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4915 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
92 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9804 m3
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5472 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5472 m2
97 Khía lõm 20x15 hình trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
98 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0592 m2
100 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
101 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
102 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
104 SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
105 SXLĐ cửa sỏ lật, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
106 SXLĐ cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
107 SXLĐ vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,149 m2
108 SXLĐ cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m2
109 Gia công cửa khung sắt thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
110 Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1014 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 m2
113 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5088 m2
114 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5088 1m2
115 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3162 m2
116 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3162 1m2
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
120 Nhân công tháo dỡ hệ thông điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
124 Đèn ốp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
126 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
135 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
136 Aptomat 1 pha 63A ( 2 cực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Aptomat 1 pha 40A ( 2 cực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
143 Hộp đấu nối 100x100x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
144 Gen nhựa luồn dây 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
145 Gen nhựa luồn dây 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
146 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
155 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
157 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
158 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
159 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
164 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Zắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Côn thu PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Côn thu PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
169 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
171 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
174 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
175 Đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
176 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
177 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
178 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
179 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
180 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
181 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
182 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Côn thu PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m3
189 Đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
190 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8504 1m3
191 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 m3
192 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
193 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
195 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 m3
196 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
198 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
199 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
200 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
201 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
202 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
203 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8206 m2
204 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,9306 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8629 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,7223 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,7935 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,5158 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,805 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,946 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,22 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,751 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,971 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8248 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,2992 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9483 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8765 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,124 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
17 Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,15 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,15 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,15 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,504 m2
21 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4235 m3
23 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,424 1m2
24 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,424 1m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,504 1m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5627 m3
28 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4926 m3
29 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8587 tấn
30 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
31 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
32 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
35 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4237 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0678 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8758 m2
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5523 m3
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3702 m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2909 m3
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7294 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3595 m3
51 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,388 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,388 m2
54 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,246 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
56 Gia công khung đỡ bàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
57 Lắp dựng khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m2
59 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,42 m2
60 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2968 m3
61 Đào bỏ lớp cát đen ( tính theo đất C1 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1484 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1484 m3
63 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 100m2
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2968 m3
65 Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8072 m2
66 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1926 m2
67 Vệ sinh lại granito bậc cầu thang ( nhân công tính bằng 10% MH AK.43210) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9267 m2
68 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2733 m2
69 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
70 Gia công lan can thép vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4563 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2733 m2
73 Quả cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
74 Tháo dỡ lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9823 m2
75 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6106 m2
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9823 m2
79 SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
80 SXLĐ cửa sỏ lật, cửa nhôm hệ, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
81 SXLĐ cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
82 SXLĐ vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0677 m2
83 SXLĐ cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 m2
84 Gia công cửa khung sắt thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
85 Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1944 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m2
88 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,0144 m2
89 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,0144 1m2
90 Thay ô kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1m2
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0848 m2
92 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0848 1m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
96 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
99 Đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
100 Đèn ốp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
102 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
111 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
112 Aptomat 1 pha 63A ( 2 cực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Aptomat 1 pha 40A ( 2 cực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
119 Hộp đấu nối 100x100x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
120 Gen nhựa luồn dây 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
121 Gen nhựa luồn dây 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
122 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
131 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
133 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
134 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
135 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
140 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Zắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Côn thu PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Côn thu PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
145 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
147 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
151 Đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
152 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
153 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
154 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
155 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
156 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
161 Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Côn thu PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m3
165 Đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
166 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8504 1m3
167 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 m3
168 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
171 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 m3
172 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
173 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
174 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
176 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
177 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
178 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
179 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8206 m2
180 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
C SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ THÀNH NHÀ BẾP ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5591 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0921 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2486 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5102 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2144 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
12 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7335 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7847 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0715 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4465 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4526 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4526 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7644 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,0576 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7644 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,822 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2584 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0336 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2584 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,292 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3893 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5571 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7216 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6677 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,9464 m2
34 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2904 m2
35 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,176 m2
36 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8422 m3
37 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4664 1m2
38 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4664 1m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2904 1m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,176 m2
41 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
42 Ống thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
43 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
44 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
47 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,9796 m2
49 Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,9796 m2
50 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8041 m2
51 Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8041 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8016 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8169 m2
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6296 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
57 Công tác ốp gạch mặt bệ bếp 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1273 m2
58 Lắp dựng lại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
59 SXLĐ cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
60 SXLĐ cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5632 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,156 m2
65 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,156 1m2
66 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 1m2
68 Thay ô kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 1m2
69 Nhân công tháo dỡ hệ thông điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
70 Bóng tuýp led dài 1,2m, gắn tường 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
71 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
80 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Aptomat 1 pha 63A ( 2 cực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Aptomat 1 pha 40A ( 2 cực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
88 Hộp đấu nối 100x100x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
89 Gen nhựa luồn dây 16x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
90 Gen nhựa luồn dây 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
91 Lắp đặt chậu bếp loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
95 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Côn thu PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
102 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
103 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m3
106 Đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0274 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7306 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0274 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,758 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2112 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4928 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2112 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,704 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,789 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4374 m2
14 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4374 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4374 1m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7316 m2
17 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9801 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3665 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9866 m3
20 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8167 m3
22 Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6294 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,448 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,448 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,448 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m2
30 SXLĐ cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
31 Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5923 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
35 Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
36 Bu lông M14, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
38 Lắp dựng bán kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
40 Lợp mái tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 100m2
41 Đèn led gắn tường 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
50 Gen nhựa luồn dây 16x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
60 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
61 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
62 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Côn thu PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Côn thu PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
73 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
77 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
78 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
79 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
81 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Côn thu PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m3
89 Đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8504 1m3
91 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
98 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8605 m3
100 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2572 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8206 m2
104 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
E CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6348 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1348 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3047 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7553 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6672 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6327 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 m2
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1011 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2832 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9671 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,086 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4873 m2
31 Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,382 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,636 m
33 Gia công cổng sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
34 Gia công cổng sắt thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
35 Gia công cổng sắt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8363 m2
37 Lắp dựng cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0525 m2
38 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Chốt dưới cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Sắt dẹt 50x5 vệt bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9268 kg
43 Đục sân bê tông để làm vệt bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m2
44 Đổ bù sân bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 m3
45 Chữ mica cao 70, rộng 14, dày 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chữ
46 Chữ mica cao 160, rộng 25, dày 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chữ
47 Chữ mica cao 100, rộng 18, dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 chữ
48 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
49 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F NHÀ VÒM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0534 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
6 Bu lông M16, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4475 tấn
8 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5506 tấn
10 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
11 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
12 Gia công vì kèo thép ống, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
16 Lợp mái tôn thường dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 100m2
17 Máng tôn dày 0,4ly, R=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 md
18 Thép D12 đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3776 kg
19 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
20 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7533 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
26 Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,44 m2
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8643 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6943 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3673 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9493 m3
33 Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,865 m2
G KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7964 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3178 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,06 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,67 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m3
8 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,25 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
3 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
5 Cắt ô vuông 5x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 100m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m3
I HÀNG RÀO THANH BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4018 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4112 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8699 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1206 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6117 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9397 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4551 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,0695 m2
11 Đắp nổi VXM Mác 75 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6236 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,0695 m2
13 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6891 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8959 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
16 Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,406 m2
17 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,07 m2
18 Bu lông M16, L100 liên kết lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 cái
J HÀNG RÀO THÉP B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5768 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1826 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0248 m3
7 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8332 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8332 tấn
9 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5256 tấn
10 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2721 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5256 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2721 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,0832 m2
14 Lưới thép B40 mạ kẽm, dày 3ly, khổ rộng 1,5m ( 2.35kg/1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 kg
15 Nhân công kéo lưới 3,5/7, nhóm 1 ( tính 10md/1 công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
K CỐNG BẢN CHỊU LỰC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7089 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9436 m3
4 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3214 m3
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2077 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m3
L ĐƯỜNG VÁT BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
3 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
5 Cắt ô vuông 5x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 100m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0232 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6082 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
11 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m2
12 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m2
13 Đánh bóng bằng nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
M THÁO DỠ BÁN MÁI
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4726 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
4 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->