Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460369-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 19:21:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình dân dụng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.560.000.000 đồng- Đối với hạng mục hệ thống kỹ thuật bao gồm: điện chiếu sáng, chống sét, báo cháy tự động, cấp thoát nước, cấp nước PCCC, hệ thống mạng internet: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công hệ thống kỹ thuật có giá trị tối thiểu 510.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 7 năm ( đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, mạng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tử tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp III hoặc hai công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xâydựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng lồng 3Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng 3Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu tháp 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tháp 25Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10 tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT208,32771 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III (10%)Chương V của E-HSMT20,23591 m3
3Đào móng tường có chiều rộngChương V của E-HSMT2,81261 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT28,99851 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,334Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,028Tấn
7Ván khuôn móngChương V của E-HSMT64,91 m2
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT48,84741 m3
9Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT60,7881 m2
10Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,34311 m3
11Xây móng tường gạch Block (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT26,1241 m3
12Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,319Tấn
13Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,343Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT199,421 m2
15Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT26,35351 m3
16Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT139,16231 m3
17Đắp đất tôn nền = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT238,26081 m3
18Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT84,57191 m3
19Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT42,28591 m3
B *\2- Hạng mục : Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,656Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,511Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mmChương V của E-HSMT0,968Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột tròn, caoChương V của E-HSMT89,25141 m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT193,0461 m2
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT14,70841 m3
7Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,36021 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT354,4341 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,87Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,118Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mmChương V của E-HSMT0,271Tấn
12Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT32,09941 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sànChương V của E-HSMT604,17751 m2
14Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,988Tấn
15Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,204Tấn
16Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT62,94671 m3
17Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT20,09251 m2
18Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,344Tấn
19Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,03Tấn
20Bê tông cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,46951 m3
21Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT125,80651 m2
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8318Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT7,52391 m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,941Tấn
25Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,941Tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT75,2671m2
C *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT23,38481 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT26,97281 m3
3Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT1,7251 m3
4Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoChương V của E-HSMT4,2241 m3
5Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT42,89481 m3
6Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT13,071 m3
7Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoChương V của E-HSMT2,73381 m3
8Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoChương V của E-HSMT2,40321 m3
9Xây tường Lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoChương V của E-HSMT1,3251 m3
10Xây tường Lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày Chương V của E-HSMT1,3121 m3
11Xây tường chắn bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT1,15081 m3
12Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,60751 m3
13Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,8191 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột tròn, ốp cộtChương V của E-HSMT55,38961 m2
15Bê tông ốp cột, vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT4,61581 m3
16Lát đá Granite bậc tam cấpChương V của E-HSMT92,0751 m2
17Lát đá bậc Granite cầu thangChương V của E-HSMT19,6861 m2
18Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi, len phân cáchChương V của E-HSMT8,1541 m2
19Lát đá Granite tự nhiên mặt trên lan canChương V của E-HSMT7,7221 m2
20Ôp Đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT11,81m2
21Lát nền, sàn Gạch Granit 80x80Chương V của E-HSMT440,881 m2
22Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60Chương V của E-HSMT93,70251 m2
23Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cmChương V của E-HSMT4,541 m2
24Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Cắt từ Gạch Granite nền 10x80cmChương V của E-HSMT12,7251 m2
25Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granit 30x30Chương V của E-HSMT24,271 m2
26Ôp tường, trụ, cột WC, cao 3m, Gạch Ceramic 30x60Chương V của E-HSMT110,321 m2
27Thi công trần thạch cao 60x60+ khung xương, chống ẩm, khu WCChương V của E-HSMT24,271 m2
28Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,718Tấn
29Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,718Tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT101m2
31Thi công trần bằng tấm thạch cao + phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT339,641m2
32Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT16,061 m2
33Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Chương V của E-HSMT3,471 m2
34SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn)Chương V của E-HSMT10Cái
35Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinhChương V của E-HSMT7,351 m2
36Quét Sika chống thấm khu vệ sinhChương V của E-HSMT7,351 m2
37Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiênChương V của E-HSMT27,171 m2
38Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT397,6251 m2
39Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT833,4051 m2
40Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT342,14561 m2
41Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT406,4841 m2
42Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT431,1971 m2
43Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT416,311 m
44Đắp gờ nổi, hoa văn trang trí, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,57681 m2
45Bả matit 2 lớp =bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.231,031m2
46Bả matit 2 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnChương V của E-HSMT1.519,4661m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT397,6251m2
48Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT833,4051m2
49Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.519,4661m2
50SX Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm 50x80x1.8, (Bao gồm sơn hoàn thiện), khoán gọnChương V của E-HSMT9,86m2
51SX Lắp dựng Hoa văn thép hộp mạ kẽm 50x80x1.8, (Bao gồm sơn hoàn thiện), khoán gọnChương V của E-HSMT15Cái
52Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Chương V của E-HSMT205,821 m2
53Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Chương V của E-HSMT205,821 m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT209,181 m2
55Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, Trọng lượng: 4.115 Kg/mdChương V của E-HSMT1,9808Tấn
56Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, Trọng lượng: 4.115 Kg/mdChương V của E-HSMT1,98Tấn
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT391,741 m2
58Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT101m2
59SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.3mm, rộng 0.9m (k/g)Chương V của E-HSMT4,8m
60SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g)Chương V của E-HSMT11 Cái
61SX Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT46,98m2
62SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT4,86m2
63SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm mờ + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT11m2
64SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT7,02m2
65SX Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT7,2m2
66SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT6,48m2
67SX Lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT6,36m2
68SX Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính CL 8mm mờ + PK lắp đặt kèm theoChương V của E-HSMT17,49m2
69SX Lắp dựng vách kính cường lực 12mm + PK lắp đặt kèmChương V của E-HSMT10,4m2
70Lắp đặt Phụ kiện Hắc ich chống va đập cửa điChương V của E-HSMT11Bộ
71SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT13,68m2
72SX Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Chương V của E-HSMT8,19m2
73Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước 75x60 cm + Sơn PUChương V của E-HSMT101 m
74Sơn hoa sắt cửa, LC cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT21,871m2
75SX lắp đặt viền Alu dày 5mm liên kết bằng vítChương V của E-HSMT4,8m
76Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung (khoán gọn)Chương V của E-HSMT286,481 m2
D *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet
1Lắp đặt đèn Led mắt ếch âm trần 7WChương V của E-HSMT691 Bộ
2Lắp đặt đèn Led PANEL 30x30/10WChương V của E-HSMT461 Bộ
3Lắp đặt đèn Led PANEL 60x60/20WChương V của E-HSMT91 Bộ
4Lắp đặt đèn Led dâyChương V của E-HSMT801 Bộ
5Lắp đặt đèn Lon bóng Led/18WChương V của E-HSMT81 Bộ
6Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đơn 1x1.2m -20W, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT51 Bộ
7Lắp đặt quạt treo tường 50WChương V của E-HSMT18Cái
8Lắp đặt quạt hútChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơnChương V của E-HSMT18Cái
10Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT27Cái
11Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơnChương V của E-HSMT6Cái
12Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôiChương V của E-HSMT11Cái
13Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc baChương V của E-HSMT10Cái
14Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-16A (ĐHKK)Chương V của E-HSMT14Cái
16Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-32AChương V của E-HSMT7Cái
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.2001m
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.1001m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT4001m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Chương V của E-HSMT1001m
21Lắp đặt dây đơn, Loại dây CVV 1x16mm2Chương V của E-HSMT2501m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2Chương V của E-HSMT301m
23LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mmChương V của E-HSMT301 m
24Lắp đặt cáp âm thanh 3 lõi 0.5mm2Chương V của E-HSMT2001m
25LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT2501 m
26LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D25mmChương V của E-HSMT1501 m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x25mm2Chương V của E-HSMT651m
28LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mmChương V của E-HSMT651 m
29Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORTChương V của E-HSMT21TBị
30Lắp đặt cáp Internet CAT 6Chương V của E-HSMT601m
31Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75AChương V của E-HSMT1Cái
32Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40AChương V của E-HSMT4Cái
33Lắp đặt Automat 2 pha, MCCB-3P-40AChương V của E-HSMT7Cái
34Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-16AChương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt cầu chì 2AChương V của E-HSMT9Cái
36Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT9Cái
37Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Chương V của E-HSMT3Cái
38Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/SChương V của E-HSMT3Cái
39Lđặt tủ điện, K/thước tủ 300x400x200Chương V của E-HSMT3Tủ
40Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đơn 1x1.2m -20W, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11 Bộ
41Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT501m
42LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT301 m
43Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơnChương V của E-HSMT1Cái
44Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT31 m3
45Lát gạch KN 6x9.5x20, bảo vệ đường cápChương V của E-HSMT200Viên
46Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT31 m3
47Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
48Mối hàn hóa nhiệt CADWELDChương V của E-HSMT10Mối
49Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2Chương V của E-HSMT151m
50Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT2,41 m3
51Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,41 m3
52Đo điện trở nối đất RChương V của E-HSMT1Điểm
E *\5- Hạng mục : Chống sét
1Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=50mChương V của E-HSMT1Cái
2Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt CADWELDChương V của E-HSMT15Mối
4Kéo rải dây cáp thoát sét M50mm2Chương V của E-HSMT40m
5Kéo rải cáp đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT60m
6Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống D60x5mm L=5mChương V của E-HSMT11 Bộ
7SX lắp đặt chân trụ đỡChương V của E-HSMT1Bộ
8SX lắp đặt phụ kiện định vị cápChương V của E-HSMT1Bộ
9Đo điện trở nối đất RChương V của E-HSMT1Điểm
10Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT2,41 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,41 m3
F *\6- Hạng mục : Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V của E-HSMT11trugtâm
2Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây, K/thước hộp Chương V của E-HSMT2Hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V của E-HSMT1,110 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT0,510 đầu
5Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòngChương V của E-HSMT1,65 đèn
6Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 chuông
7Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT2Bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, Loại dây 4x0.75mm2Chương V của E-HSMT4001m
9LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mmChương V của E-HSMT3001 m
10Vật tư phụChương V của E-HSMT1
G *\7- Hạng mục : Hệ thống đèn thoát hiểm và sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT1,85 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố chiếu sángChương V của E-HSMT1,85 đèn
3Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôiChương V của E-HSMT9Cái
4Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-16AChương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT2501m
6LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mmChương V của E-HSMT2001 m
7Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây, K/thước hộp Chương V của E-HSMT1Hộp
H *\8- Hạng mục : Hệ thống cấp nước PCCC
1LĐ ống hút có giỏ lọc + Lúp bê đồng D100mmChương V của E-HSMT1Cái
2LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, K/thước hộp Chương V của E-HSMT121 m
3LĐ cút gang nối = PP MS, Đkính cút D100mmChương V của E-HSMT8Cái
4LĐ tê gang nối = PP MS, Đkính tê D100mmChương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính D100mmChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp bích thép, Đkính ống D100mmChương V của E-HSMT6Cặp bích
10Lắp đặt van khóa, Đkính van D65mmChương V của E-HSMT1Cái
11SXLĐ tủ chữa cháy trong nhà, KT 500x600x180Chương V của E-HSMT2Hộp
12Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà + PK, Đkính trụ cứu hoả 100mm, 2 cửa ra ĐK65mmChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt họng khô cứu hỏa ngoài nhà +PK, Đkính họng cứu hoả D65mmChương V của E-HSMT1Cái
14SXLĐ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy kiểu Y/A + Vỏ tủChương V của E-HSMT1Tủ
15Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-50AChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt khởi động từ 3 pha -40AChương V của E-HSMT3Cái
17Lắp đặt rơ le thời gianChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2Chương V của E-HSMT801m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT251m
20LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mmChương V của E-HSMT601 m
21Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT4,81 m3
22Lát gạch KN 6x9.5x20, bảo vệ đường cápChương V của E-HSMT600Viên
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,81 m3
24LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D100/114-4.5mmChương V của E-HSMT801 m
25LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D65/76-2.9mmChương V của E-HSMT241 m
26LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D50/60-2.6mmChương V của E-HSMT61 m
27LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D100mmChương V của E-HSMT8Cái
28LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D100mmChương V của E-HSMT10Cái
29LĐ thu hẹp thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D100/65mmChương V của E-HSMT3Cái
30LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D65mmChương V của E-HSMT9Cái
31LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D65mmChương V của E-HSMT2Cái
32LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D50mmChương V của E-HSMT12Cái
33LĐ rắc co thép tráng kẽm, Đkính D100mmChương V của E-HSMT3Cái
34LĐ rắc co thép tráng kẽm, Đkính D65mmChương V của E-HSMT3Cái
35LĐ thu hẹp thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D65/50mmChương V của E-HSMT6Cái
36Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT4,81 m3
37Lát gạch KN 6x9.5x20, bảo vệ đường cápChương V của E-HSMT600Viên
38Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,81 m3
39SXLĐ tủ chữa cháy trong nhà, KT 500x600x180Chương V của E-HSMT3Hộp
I *\9- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKChương V của E-HSMT61 Bộ
2Lắp hộp phụ kiện 5 mónChương V của E-HSMT4Cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + PKChương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùiChương V của E-HSMT4Cái
5Lắp đặt Lavabo + PKChương V của E-HSMT61 Bộ
6Lắp đặt vòi rửa, Loại đồngChương V của E-HSMT21 Bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT21 Bộ
8Lắp gương soi kt 1600x1000Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp gương soi kt 900x1000Chương V của E-HSMT1Cái
10Tháo dỡ, hút hầm tự hoại cũChương V của E-HSMT1T.Bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mmChương V của E-HSMT201 m
12LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT18Cái
13LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT6Cái
14LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT10Cái
15LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT16Cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mmChương V của E-HSMT301 m
17LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT8Cái
18LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT6Cái
19LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmChương V của E-HSMT16Cái
20LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmChương V của E-HSMT10Cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mmChương V của E-HSMT101 m
22LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT3Cái
23LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT3Cái
24LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d32/25mmChương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt van khóa, Đkính van D25mmChương V của E-HSMT4Cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x3.7mmChương V của E-HSMT501 m
27LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d40mmChương V của E-HSMT5Cái
28LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mmChương V của E-HSMT5Cái
29LĐặt cút thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mmChương V của E-HSMT5Cái
30LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D114x5.0mmChương V của E-HSMT501 m
31LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mmChương V của E-HSMT8Cái
32LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mmChương V của E-HSMT20Cái
33LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mmChương V của E-HSMT6Cái
34LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mmChương V của E-HSMT751 m
35LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmChương V của E-HSMT24Cái
36LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmChương V của E-HSMT14Cái
37LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmChương V của E-HSMT7Cái
38LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90/42mmChương V của E-HSMT12Cái
39LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D42x3.5mmChương V của E-HSMT101 m
40LĐ cút nhựa ren ngoài, Đkính D42mmChương V của E-HSMT12Cái
41LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D140x4.0mmChương V của E-HSMT301 m
42LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D140mmChương V của E-HSMT10Cái
43Cùm treo ống + ty ren mạ kẽmChương V của E-HSMT40Bộ
44LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mmChương V của E-HSMT2801 m
45Lắp đặt Colie giữ ốngChương V của E-HSMT130Cái
46LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmChương V của E-HSMT4Cái
47LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmChương V của E-HSMT60Cái
48LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmChương V của E-HSMT30Cái
49LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mmChương V của E-HSMT121 m
50Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mmChương V của E-HSMT30Cái
J *\10- Hạng mục : Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,02261 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu Chương V của E-HSMT1,33581 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,9631 m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,51 m2
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,61 m3
7Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT2,85751 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,81 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2851 m3
11Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Chương V của E-HSMT14,561 m2
12Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 2)Chương V của E-HSMT14,561 m2
13Trát giằng, có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,91 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT2,731 m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,4881 m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0191 tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT0,42081 m3
18LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT71 c/kiện
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,0081 m3
K *\11- Hạng mục : Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT86,51441 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT9,61271 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT9,98851 m3
4Xây tường gạch Bloock (10x20x40)cm, cao Chương V của E-HSMT22,03331 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT64,641 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,505Tấn
7Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,7121 m3
8Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT110,16641 m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT39,041 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT25,761 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2131 tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT4,721 m3
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1021 c/kiện
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT22,03961 m3
15LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200x4.0mmChương V của E-HSMT37,61 m
L *\12- Hạng mục : Sân vườn + mái che
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT79,71 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT6701 m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT1271 m2
4Đào móng bồn hoa có chiều rộngChương V của E-HSMT5,1761 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,5881 m3
6Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT2,5881 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,7251 m3
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT10Cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT10Cây
10Tháo dỡ cột điện cũ, vận chuyển cây ra khỏi công trìnhChương V của E-HSMT10Công.
11Gia công khung mái che thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m)Chương V của E-HSMT0,1817Tấn
12Lắp dựng khung mái che thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m)Chương V của E-HSMT0,1817Tấn
13Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonate đặc dày 3mmChương V của E-HSMT45,8851 m2
M *\13- Hạng mục : Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT83,47481 m3
2Đào móng bể nước có chiều rộngChương V của E-HSMT9,2751 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,5881 m3
4Gia công cốt thép bể nước, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,743Tấn
5Gia công cốt thép bể nước, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,785Tấn
6Ván khuôn Bể PCCCChương V của E-HSMT121,671 m2
7Bê tông bể PCCC chiều rộng RChương V của E-HSMT18,8231 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn nắp bểChương V của E-HSMT28,81 m2
9Bê tông nắp bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,761 m3
10Quét Sika chống thấm tường, mạch ngừngChương V của E-HSMT51,521 m2
11SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bểChương V của E-HSMT1Cái
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,8361 m3
N *\14- Hạng mục : Nhà che máy bơm PCCC
1Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V của E-HSMT8,641 m2
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,04Tấn
3Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,4321 m3
4Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT5,66551 m3
5Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m)Chương V của E-HSMT0,0774Tấn
6Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m)Chương V của E-HSMT0,0774Tấn
7Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ + Ke chống bãoChương V của E-HSMT14,621 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,641 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2641 m3
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,831 m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT1,351 m2
13Sản xuất cửa khung sắt + kính 6.38mm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT3,6m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,61m2
15Sơn tường nhà máy bơm không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT52,831m2
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mmChương V của E-HSMT61 m
17LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D40x3.7mmChương V của E-HSMT351 m
19LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d40mmChương V của E-HSMT5Cái
20LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mmChương V của E-HSMT1Cái
21LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mmChương V của E-HSMT1Cái
22LĐặt cút thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mm1Cái
23Lắp đặt van phao cơ D40mmChương V của E-HSMT1Cái
O *\15- Hạng mục : Tháo dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT96,361 m2
2Tháo dỡ mái ngóiChương V của E-HSMT161,1m2
3Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT321,361 m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT2,10151 m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép hộp 40x80x1.8mm, (Trọng lượng: 3.268kg/m)Chương V của E-HSMT1,481Tấn
6Tháo dỡ trần la phôngChương V của E-HSMT221,354m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT144,068m3
8Đào xúc phế thải đổ đi=máy đàoChương V của E-HSMT144,0681 m3
9V/chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định, bằng ôtôChương V của E-HSMT144,0681m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình dân dụng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.560.000.000 đồng- Đối với hạng mục hệ thống kỹ thuật bao gồm: điện chiếu sáng, chống sét, báo cháy tự động, cấp thoát nước, cấp nước PCCC, hệ thống mạng internet: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công hệ thống kỹ thuật có giá trị tối thiểu 510.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 7 năm ( đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.77
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 3 03 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, mạng 2 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tử tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp III hoặc hai công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xâydựng.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
5 Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1.7KW Máy cắt gạch 1.7KW2
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
3 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi 1.5KW Máy đầm dùi 1.5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy vận thăng lồng 3Tấn Máy vận thăng lồng 3Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Cần cẩu tháp 25Tấn Cần cẩu tháp 25Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Cần cẩu >=10 tấn Cần cẩu >=10 tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
13 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->