Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 19:21:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình dân dụng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.560.000.000 đồng- Đối với hạng mục hệ thống kỹ thuật bao gồm: điện chiếu sáng, chống sét, báo cháy tự động, cấp thoát nước, cấp nước PCCC, hệ thống mạng internet: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công hệ thống kỹ thuật có giá trị tối thiểu 510.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 7 năm ( đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tử tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp III hoặc hai công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xâydựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng 3Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng 3Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu tháp 25Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tháp 25Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10 tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 208,3277 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III (10%) | Chương V của E-HSMT | 20,2359 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng tường có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,8126 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 28,9985 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,334 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,028 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 64,9 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 48,8474 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 60,788 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,3431 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch Block (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 26,124 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,319 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,343 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 199,42 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 26,3535 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 139,1623 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 238,2608 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 84,5719 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 42,2859 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,656 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,511 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,968 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột tròn, cao | Chương V của E-HSMT | 89,2514 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 193,046 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 14,7084 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,3602 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 354,434 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,87 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,118 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,271 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 32,0994 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 604,1775 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,988 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 62,9467 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 20,0925 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,344 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,4695 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 125,8065 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,8318 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 7,5239 | 1 m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,941 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,941 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,267 | 1m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 23,3848 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 26,9728 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 4,224 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 42,8948 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 13,07 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 2,7338 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 2,4032 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường Lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,325 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường Lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,312 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường chắn bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,1508 | 1 m3 |
| 12 | Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6075 | 1 m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,819 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột tròn, ốp cột | Chương V của E-HSMT | 55,3896 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông ốp cột, vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,6158 | 1 m3 |
| 16 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 92,075 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá bậc Granite cầu thang | Chương V của E-HSMT | 19,686 | 1 m2 |
| 18 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi, len phân cách | Chương V của E-HSMT | 8,154 | 1 m2 |
| 19 | Lát đá Granite tự nhiên mặt trên lan can | Chương V của E-HSMT | 7,722 | 1 m2 |
| 20 | Ôp Đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 11,8 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn Gạch Granit 80x80 | Chương V của E-HSMT | 440,88 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 93,7025 | 1 m2 |
| 23 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m2 |
| 24 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Cắt từ Gạch Granite nền 10x80cm | Chương V của E-HSMT | 12,725 | 1 m2 |
| 25 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granit 30x30 | Chương V của E-HSMT | 24,27 | 1 m2 |
| 26 | Ôp tường, trụ, cột WC, cao 3m, Gạch Ceramic 30x60 | Chương V của E-HSMT | 110,32 | 1 m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao 60x60+ khung xương, chống ẩm, khu WC | Chương V của E-HSMT | 24,27 | 1 m2 |
| 28 | Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,718 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,718 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm thạch cao + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 339,64 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 16,06 | 1 m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m2 |
| 34 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7,35 | 1 m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7,35 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 27,17 | 1 m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 397,625 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 833,405 | 1 m2 |
| 40 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 342,1456 | 1 m2 |
| 41 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 406,484 | 1 m2 |
| 42 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 431,197 | 1 m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 416,31 | 1 m |
| 44 | Đắp gờ nổi, hoa văn trang trí, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,5768 | 1 m2 |
| 45 | Bả matit 2 lớp =bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.231,03 | 1m2 |
| 46 | Bả matit 2 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 1.519,466 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 397,625 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 833,405 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.519,466 | 1m2 |
| 50 | SX Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm 50x80x1.8, (Bao gồm sơn hoàn thiện), khoán gọn | Chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng Hoa văn thép hộp mạ kẽm 50x80x1.8, (Bao gồm sơn hoàn thiện), khoán gọn | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Chương V của E-HSMT | 205,82 | 1 m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Chương V của E-HSMT | 205,82 | 1 m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 209,18 | 1 m2 |
| 55 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Chương V của E-HSMT | 1,9808 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Chương V của E-HSMT | 1,98 | Tấn |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 391,74 | 1 m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 59 | SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.3mm, rộng 0.9m (k/g) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 60 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 61 | SX Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 62 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 63 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm mờ + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 64 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 65 | SX Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 66 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 67 | SX Lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa, kính CL 8mm + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 68 | SX Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính CL 8mm mờ + PK lắp đặt kèm theo | Chương V của E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 69 | SX Lắp dựng vách kính cường lực 12mm + PK lắp đặt kèm | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 70 | Lắp đặt Phụ kiện Hắc ich chống va đập cửa đi | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 71 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 72 | SX Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 73 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước 75x60 cm + Sơn PU | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 74 | Sơn hoa sắt cửa, LC cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,87 | 1m2 |
| 75 | SX lắp đặt viền Alu dày 5mm liên kết bằng vít | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 76 | Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 286,48 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led mắt ếch âm trần 7W | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led PANEL 30x30/10W | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led PANEL 60x60/20W | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led dây | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Lon bóng Led/18W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đơn 1x1.2m -20W, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc ba | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-16A (ĐHKK) | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-32A | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CVV 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cáp âm thanh 3 lõi 0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | 1m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 28 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mm | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT | Chương V của E-HSMT | 2 | 1TBị |
| 30 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 31 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCCB-3P-40A | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Lđặt tủ điện, K/thước tủ 300x400x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đơn 1x1.2m -20W, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 42 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 45 | Lát gạch KN 6x9.5x20, bảo vệ đường cáp | Chương V của E-HSMT | 200 | Viên |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 47 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 10 | Mối |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 50 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 52 | Đo điện trở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| E | *\5- Hạng mục : Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=50m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 15 | Mối |
| 4 | Kéo rải dây cáp thoát sét M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống D60x5mm L=5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 7 | SX lắp đặt chân trụ đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | SX lắp đặt phụ kiện định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Đo điện trở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 10 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| F | *\6- Hạng mục : Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1trugtâm |
| 2 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, Loại dây 4x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mm | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| 10 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | *\7- Hạng mục : Hệ thống đèn thoát hiểm và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D16mm | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m |
| 7 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| H | *\8- Hạng mục : Hệ thống cấp nước PCCC | |||
| 1 | LĐ ống hút có giỏ lọc + Lúp bê đồng D100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 3 | LĐ cút gang nối = PP MS, Đkính cút D100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | LĐ tê gang nối = PP MS, Đkính tê D100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính D100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp bích thép, Đkính ống D100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | SXLĐ tủ chữa cháy trong nhà, KT 500x600x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà + PK, Đkính trụ cứu hoả 100mm, 2 cửa ra ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt họng khô cứu hỏa ngoài nhà +PK, Đkính họng cứu hoả D65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | SXLĐ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy kiểu Y/A + Vỏ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha -40A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt rơ le thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 21 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 22 | Lát gạch KN 6x9.5x20, bảo vệ đường cáp | Chương V của E-HSMT | 600 | Viên |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 24 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D100/114-4.5mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D65/76-2.9mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D50/60-2.6mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 27 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 29 | LĐ thu hẹp thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D100/65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D65mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | LĐ rắc co thép tráng kẽm, Đkính D100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | LĐ rắc co thép tráng kẽm, Đkính D65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | LĐ thu hẹp thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 37 | Lát gạch KN 6x9.5x20, bảo vệ đường cáp | Chương V của E-HSMT | 600 | Viên |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 39 | SXLĐ tủ chữa cháy trong nhà, KT 500x600x180 | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| I | *\9- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp phụ kiện 5 món | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + PK | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, Loại đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp gương soi kt 1600x1000 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp gương soi kt 900x1000 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ, hút hầm tự hoại cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 12 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 17 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 22 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 27 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | LĐặt cút thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 31 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 36 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 37 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 38 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90/42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D42x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa ren ngoài, Đkính D42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D140x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D140mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 43 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt Colie giữ ống | Chương V của E-HSMT | 130 | Cái |
| 46 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 48 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| J | *\10- Hạng mục : Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 12,0226 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 1,3358 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,963 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,8575 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 13 | Trát giằng, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,488 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,4208 | 1 m3 |
| 18 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 c/kiện |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,008 | 1 m3 |
| K | *\11- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 86,5144 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,6127 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 9,9885 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường gạch Bloock (10x20x40)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 22,0333 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 64,64 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,505 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,712 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 110,1664 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 39,04 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 25,76 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m3 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 c/kiện |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 22,0396 | 1 m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 37,6 | 1 m |
| L | *\12- Hạng mục : Sân vườn + mái che | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 79,7 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 670 | 1 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 127 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bồn hoa có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,176 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,588 | 1 m3 |
| 6 | Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,588 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 1 m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 10 | Cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 10 | Cây |
| 10 | Tháo dỡ cột điện cũ, vận chuyển cây ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT | 10 | Công. |
| 11 | Gia công khung mái che thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng khung mái che thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | Tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonate đặc dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 45,885 | 1 m2 |
| M | *\13- Hạng mục : Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 83,4748 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bể nước có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,275 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,588 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bể nước, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,743 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bể nước, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,785 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn Bể PCCC | Chương V của E-HSMT | 121,67 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bể PCCC chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 18,823 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 10 | Quét Sika chống thấm tường, mạch ngừng | Chương V của E-HSMT | 51,52 | 1 m2 |
| 11 | SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bể | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,836 | 1 m3 |
| N | *\14- Hạng mục : Nhà che máy bơm PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 5,6655 | 1 m3 |
| 5 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm 40x80x1.4, (Trọng lượng: 2.563 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | Tấn |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ + Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 14,62 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,83 | 1 m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cửa khung sắt + kính 6.38mm (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà máy bơm không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,83 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 17 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 19 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐặt cút thu nhựa PPR = PP hàn d40/32mm | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| O | *\15- Hạng mục : Tháo dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 96,36 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V của E-HSMT | 161,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 321,36 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,1015 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hộp 40x80x1.8mm, (Trọng lượng: 3.268kg/m) | Chương V của E-HSMT | 1,481 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần la phông | Chương V của E-HSMT | 221,354 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 144,068 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ đi=máy đào | Chương V của E-HSMT | 144,068 | 1 m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định, bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 144,068 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình dân dụng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.560.000.000 đồng- Đối với hạng mục hệ thống kỹ thuật bao gồm: điện chiếu sáng, chống sét, báo cháy tự động, cấp thoát nước, cấp nước PCCC, hệ thống mạng internet: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công hệ thống kỹ thuật có giá trị tối thiểu 510.000.000 đồngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 7 năm ( đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 3 | 03 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, mạng | 2 | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tử tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp III hoặc hai công trình hệ thống kỹ thuật dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xâydựng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1.7KW | Máy cắt gạch 1.7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5KW | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng 3Tấn | Máy vận thăng lồng 3Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Cần cẩu tháp 25Tấn | Cần cẩu tháp 25Tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu >=10 tấn | Cần cẩu >=10 tấn ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=7T | Ô tô tự đổ >=7T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi