Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 12:12:00 đến ngày 2021-05-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,787,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HỘ LAN TÔN SÓNG KM73-KM94 | |||
| 1 | Gia cố taluy: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.757,7162 | m3 |
| 2 | Gia cố taluy: Phá đá nền đường, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.571,0022 | m3 |
| 3 | Gia cố taluy: Đắp trả đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.556,1422 | m3 |
| 4 | Gia cố taluy: Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.151,1691 | m2 |
| 5 | Gia cố taluy: Ván khuôn ốp mái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,7968 | m2 |
| 6 | Gia cố taluy: Bê tông ốp mái, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 80,5818 | m3 |
| 7 | Gia cố lề: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,064 | m3 |
| 8 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 161,568 | m3 |
| 9 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 896,2157 | m3 |
| 10 | Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 363,7002 | m3 |
| 11 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ bọc nhựa đan máy KT 2x1x1m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 697 | rọ |
| 12 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ bọc nhựa đan máy KT 1x1x1m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27 | rọ |
| 13 | Kè rọ đá: Đóng cọc tre | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.920 | m |
| 14 | Kè rọ đá: Đóng cọc thép V75 (75x75x8) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.332 | m |
| 15 | Nối cống tròn: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,4112 | m3 |
| 16 | Nối cống tròn: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,8042 | m3 |
| 17 | Nối cống tròn: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2394 | m3 |
| 18 | Nối cống tròn: Bê tông ống cống, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,418 | m3 |
| 19 | Nối cống tròn: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,264 | m2 |
| 20 | Nối cống tròn: Cốt thép ống cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0333 | tấn |
| 21 | Nối cống tròn: Bê tông móng, sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,6916 | m3 |
| 22 | Nối cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,5407 | m3 |
| 23 | Nối cống tròn: Ván khuôn hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,264 | m2 |
| 24 | Nối cống tròn: Lắp đặt ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Nối cống bản: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,7486 | m3 |
| 26 | Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 70,1424 | m3 |
| 27 | Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63,1452 | m3 |
| 28 | Nối cống bản: Lớp đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,2608 | m3 |
| 29 | Nối cống bản: Bê tông móng, sân cống, đá 2x4 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,495 | m3 |
| 30 | Nối cống bản: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42,5385 | m3 |
| 31 | Nối cống bản: Ván khuôn hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 267,1747 | m2 |
| 32 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1559 | tấn |
| 33 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0375 | tấn |
| 34 | Nối cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,2277 | m3 |
| 35 | Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,974 | m3 |
| 36 | Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,4515 | tấn |
| 37 | Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,5626 | tấn |
| 38 | Nối cống bản: Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 40,646 | m2 |
| 39 | Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,1552 | m2 |
| 40 | Nối cống bản: Lắp đặt tấm bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21 | cấu kiện |
| 41 | ATGT: Tháo dỡ cột tiêu cũ (không tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 227 | cái |
| 42 | ATGT: Tháo dỡ, nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTMX M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 291 | cái |
| 43 | ATGT: Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTMX M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cái |
| 44 | ATGT: Bổ sung Cọc H bằng tôn 2 mặt, tôn mạ kẽm dán Decal 3M Serie 3900 (hoặc tương đương), (KT: 25x60cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | cái |
| 45 | ATGT: Tháo dỡ, nâng cao độ cột KM hiện trạng (móng BTMX M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 46 | ATGT: Bổ sung Cột KM bằng tôn mạ kẽm, dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương), chân cột bằng thép ống D89cm chôn BTXM M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | Cái |
| 47 | ATGT: Bổ sung 35 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng bước sóng 3m, cột D141 dài 1,32m chôn bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.136 | md |
| 48 | ATGT: Tháo dỡ, thay thế 04 đoạn hộ lan cũ hư hỏng bằng loại mạ kẽm nhúng nóng bước sóng 3m, cột D141 dài 1,32m chôn bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36 | md |
| 49 | ATGT: Tháo dỡ, thay thế 01 đoạn hộ lan cũ hư hỏng, bước sóng 2m, cột D141 dài 1,32m chôn bê tông xi măng đá 1x2 M200; Tấm sóng tận dụng vận chuyển từ kho Hà Nội (tẩy rỉ, sơn trắng đỏ tấm sóng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 216 | md |
| 50 | ATGT: Tháo dỡ, thay thế 02 đoạn hộ lan cũ hư hỏng, bước sóng 2m, cột D141 dài 1,32m chôn bê tông xi măng đá 1x2 M200; Tấm sóng tận dụng tại hiện trường (tẩy rỉ, sơn trắng đỏ tấm sóng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 148 | md |
| 51 | ATGT: Tháo dỡ, nâng cao độ 04 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng (Thay thế bu lông liên kết, cột chôn móng BTXM đá 1x2 M200 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 94 | md |
| 52 | ATGT: Tháo dỡ, nâng cao độ 05 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng (Thay thế bu lông liên kết, Cột đóng ép) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 658 | md |
| 53 | ATGT: Tháo dỡ hộ lan tôn sóng hư hỏng (không tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 48 | md |
| 54 | ATGT: Thay thế mắt phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 620 | cái |
| 55 | ATGT: Sơn kẻ tim đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 220,23 | m2 |
| 56 | ATGT: Sơn cụm gờ giảm tốc dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 104,58 | m2 |
| 57 | ATGT: Gắn đinh phản quang tim đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42 | cái |
| 58 | ATGT: Bổ sung biển báo tiêu dẫn hướng hình chữ nhật (kích thước 22x40cm), 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41 | cái |
| B | MỞ RỘNG TẦM NHÌN ĐOẠN KM93+700-KM93+950 | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền bằng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9.889,8445 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.632,3673 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào khuôn, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 239,0728 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đắp trả đất tận dụng nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,7066 | m3 |
| 5 | Nền đường: Xáo xới, Lu lèn lại nền đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.272,0298 | m2 |
| 6 | Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33,0084 | m3 |
| 7 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 54,2436 | m3 |
| 8 | Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 vuốt nối mặt cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 188,7151 | m2 |
| 9 | Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 551,2461 | m2 |
| 10 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 551,2461 | m2 |
| 11 | Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 551,2461 | m2 |
| 12 | Mặt đường cũ: Bù vênh đá dăm nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,4006 | m3 |
| 13 | Mặt đường cũ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.272,0298 | m2 |
| 14 | Vuốt nối: Bù vênh đá dăm nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,9392 | m3 |
| 15 | Vuốt nối: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 165,653 | m2 |
| 16 | Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36,5564 | m3 |
| 17 | Rãnh hình thang: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,125 | m3 |
| 18 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,122 | m3 |
| 19 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2 M200 (bao gồm cả chèn vừa dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.358 | cái |
| 20 | Nối cống tròn: Phá dỡ đá xây cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,6219 | m3 |
| 21 | Nối cống tròn: Đào móng cống, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,6537 | m3 |
| 22 | Nối cống tròn: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,098 | m3 |
| 23 | Nối cống tròn: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,5195 | m3 |
| 24 | Nối cống tròn: Bê tông ống cống, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,627 | m3 |
| 25 | Nối cống tròn: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,896 | m2 |
| 26 | Nối cống tròn: Cốt thép ống cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Nối cống tròn: Bê tông móng hố thu, đá 2x4 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,0298 | m3 |
| 28 | Nối cống tròn: Bê tông thân hố thu, đá 2x4 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,4918 | m3 |
| 29 | Nối cống tròn: Ván khuôn hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,2327 | m2 |
| 30 | Nối cống tròn: Lắp đặt ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cấu kiện |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi