Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474958-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210474851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Ba Đồn và Ngân sách tỉnh hổ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 11:36:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,410,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mặt đường
1 Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày trung bình 7cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 7.589,76 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 2,12cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 175,73 m2
3 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7.414,03 m2
4 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 351,47 m2
5 Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại 1, lớp trên Quy định tại mục II chương V- phần 2 693,53 m3
6 Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại 2, lớp dưới Quy định tại mục II chương V- phần 2 894,62 m3
7 Bù vênh móng bằng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 502,1 m3
B Phần nền đường
1 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 613,5 m3
2 Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C2(95%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 88,34 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng nhân công, đất C2(5%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,65 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C4 (95%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 233,24 m3
5 Đào nền đường, khuôn đường bằng nhân công, đất C4(5%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 12,28 m3
6 Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C2(95%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 4.491,09 m3
7 Đào nền đường, khuôn đường bằng nhân công, đất C2(5%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 236,37 m3
8 Cắt mặt đường láng nhựa Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.866,88 m
9 Đào bỏ mặt đường láng nhựa Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,59 m
10 Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 613,5 m3
11 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 4.820,46 m3
12 Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 275,11 m3
13 Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất mua từ mỏ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.449,46 m3
14 Đắp đất nền đường, K>=0.98 (Đất mua ở mỏ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.383,64 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 5.709,07 m3
C Vuốt nối dân sinh
1 Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày trung bình 7cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 209,41 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 4cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 41,32 m2
3 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,27 m2
4 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 372,28 m2
5 Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại 1, lớp trên Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,49 m3
6 Bù vênh móng bằng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 26,48 m3
7 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,65 m3
8 Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,65 m3
9 Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C2(95%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,1 m3
10 Đào nền đường, khuôn đường bằng nhân công, đất C2(5%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,01 m3
11 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,11 m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,11 m3
13 Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất mua từ mỏ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,16 m3
D Biện pháp thi công
1 Vật liệu cọc thép hình I120 (luân chuyển 10 lần, mỗi đoạn thi công 40m) Quy định tại mục II chương V- phần 2 320 m
2 Đóng cọc thép hình I120 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.880 m
3 Nhổ cọc thép hình I120 trên cạn bằng cần cẩu 25T Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.880 m
4 Thép tấm 5mm chống vách Quy định tại mục II chương V- phần 2 6.280 Kg
5 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách Quy định tại mục II chương V- phần 2 56.520 Kg
6 Cọc ván thép Larsen L-III (luân chuyển 11 lần, mỗi đoạn thi công 40m) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.200 m
7 Đóng cọc ván thép Larsen L-III ; L Quy định tại mục II chương V- phần 2 14.400 m
8 Nhổ cọc ván thép Larsen trên cạn Quy định tại mục II chương V- phần 2 14.400 m
9 Sản xuất hệ khung chống, thanh giằng (luân chuyển 11 lần, mỗi đoạn thi công 40m) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.108 Kg
10 Lắp dựng & tháo dỡ khung chống, thanh giằng Quy định tại mục II chương V- phần 2 25.296 Kg
E Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 56,32 m3
2 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.012,07 m2
3 Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.640,62 m
4 Lắp đặt bó vỉa đoạn cong Quy định tại mục II chương V- phần 2 92,38 m
5 Bốc xếp cấu kiện bó vỉa lên Quy định tại mục II chương V- phần 2 140,81 Tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bó vỉa xuống Quy định tại mục II chương V- phần 2 140,81 Tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tảI thùng cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 140,81 Tấn
8 Bê tông móng M250 đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 173,3 m3
9 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 710,53 m2
10 Lót 2 lớp giấy dầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 866,5 m2
F HÊ THỐNG ATGT
1 Lắp đặt cột, biển báo tam giác Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 cột
2 Đào móng đất cấp 2 bằng TC Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,75 m3
3 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,75 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,75 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 319,98 m2
G CỐNG DỌC D600
1 Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C2(90%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 610,79 m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, đất C2 (10%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 67,87 m3
3 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) Quy định tại mục II chương V- phần 2 361,72 m3
4 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 678,66 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 678,66 m3
6 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 141,51 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Quy định tại mục II chương V- phần 2 12.072,24 kg
8 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.537,68 m2
9 Lắp đặt ống cống BTDS D600, đoạn ống L=1m Quy định tại mục II chương V- phần 2 828 đoạn
10 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 Quy định tại mục II chương V- phần 2 801 mn
11 Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 828 ck
12 Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 828 ck
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 353,77 Tấn
14 Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 246,45 m3
15 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 624,34 m2
16 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 98,58 m3
17 Vữa xi măng M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 57,51 m3
18 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.307,61 m2
H HỆ THỐNG CỐNG NGANG
1 Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C2(90%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 319,05 m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, đất C2 (10%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 35,45 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 90,8 m3
4 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) Quy định tại mục II chương V- phần 2 116,8 m3
5 Đắp đất nền đường, K>=0.98 (Đất mua ở mỏ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 186,1 m3
6 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 354,5 m3
7 Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 90,8 m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 445,3 m3
9 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,6 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.573 kg
11 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 392,07 m2
12 Lắp đặt ống cống BTDS D400, đoạn ống L=1m Quy định tại mục II chương V- phần 2 130 đoạn
13 Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 130 ck
14 Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 130 ck
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 39 Tấn
16 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400 Quy định tại mục II chương V- phần 2 105 mn
17 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 17,15 m3
18 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 49 m2
19 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,58 m3
20 Vữa xi măng M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,68 m3
21 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 152,47 m2
I CỬA XẢ
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,03 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Quy định tại mục II chương V- phần 2 87,48 kg
3 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 25,64 m2
4 Lắp đặt ống cống BTDS D600, đoạn ống L=1m Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 đoạn
5 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 mn
6 Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 ck
7 Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 ck
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 218,7 Tấn
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,57 Tấn
10 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,42 m3
11 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,12 m3
12 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,1 m2
13 Vữa xi măng M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,42 m3
14 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,05 m2
15 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,81 m3
16 Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,94 m3
17 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,58 m3
18 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,99 m2
19 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,28 m2
20 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,41 m3
21 Lót 2 lớp giấy dầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,64 m2
22 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,54 m3
23 Đá hộc xếp khan Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,43 m3
24 Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (90%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 25,94 m3
25 Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(10%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,88 m3
26 Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C2(90%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,1 m3
27 Đào đất móng bằng thủ công, đất C2 (10%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,9 m3
28 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) Quy định tại mục II chương V- phần 2 26,32 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,88 m3
30 Xúc đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,88 m3
31 Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,76 m3
32 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 m3
33 Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 28,83 m3
34 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 53,59 m3
J CỐNG HỘP BTCT 75X75CM
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,3 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Quy định tại mục II chương V- phần 2 173,32 kg
3 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Quy định tại mục II chương V- phần 2 26,56 m2
4 Lắp đặt cống hộp đơn 75x75cm, đoạn cống 1,0m Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 đoạn
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 75x75cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 mn
6 Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 ck
7 Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 ck
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,26 Tấn
9 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,35 m3
10 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,87 m3
11 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,77 m2
12 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,49 m2
13 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,68 m3
14 Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,76 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,51 m2
16 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,16 m2
17 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,18 m3
18 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,68 m3
19 Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,76 m3
20 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,51 m2
21 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,16 m2
22 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,18 m3
23 Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (90%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 21,22 m3
24 Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(10%TC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,36 m3
25 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 m3
26 Bê tông thân rãnh M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,65 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,65 m3
28 Xúc đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,65 m3
29 Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,3 m3
30 Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 19,1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,58 m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 28,88 m3
K HỐ GA
1 Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 125,79 m3
2 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 784,89 m2
3 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 13,38 m3
4 Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.545,27 kg
5 Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D Quy định tại mục II chương V- phần 2 10.776,68 kg
6 Gia công lắp dựng thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.025,9 kg
7 Tấm cao su ngăn mùi KT 420x700x10 Quy định tại mục II chương V- phần 2 50 tấm
8 Lắp đặt vít nở D10 Quy định tại mục II chương V- phần 2 100 cái
9 Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT900x900x6, tải trọng 25T Quy định tại mục II chương V- phần 2 52 cái
10 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT500x260-25T Quy định tại mục II chương V- phần 2 50 cái
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố ga mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,64 m3
12 Lớp lót đệm đá dăm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,42 m3
13 Cốt thép giằng d Quy định tại mục II chương V- phần 2 191,18 kg
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 34,98 m2
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 biển
2 Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 biển
3 Biển phản quang số 245a Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 biển
4 Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 biển
5 Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 bộ
6 Đèn tín hiệu Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 Bộ
7 Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Bộ
8 Cọc tre D80mm, L=1,2m sơn trắng đỏ xen kẻ, đế bằng BTXM M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 100 cọc
9 Dây ni lon có sơn phản quang trắng đỏ Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.000 m
10 Công đảm bảo giao thông (NC 3/7) Quy định tại mục II chương V- phần 2 360 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->