Gói thầu: Gói xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Được lấy theo kinh phí nằm trong dự án GPMB nâng cấp QL15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và tỉnh Thanh Hóa – Tiểu dự án 3: Đoạn Km53+00 – Km109+00 ( Qua địa phận tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:08:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,759,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY LẮP CÁC TUYẾN ĐZ 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 14 NPC.11.0 | Theo Mục II Chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 14 NPC.9.2 | Theo Mục II Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LTMB 16 NPC.13.0 | Theo Mục II Chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LTMB 16 NPC.11.0 | Theo Mục II Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0 | Theo Mục II Chương V | 4 | cột |
| 6 | Giằng cột: GC1 | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Giằng cột: GC2 | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Giằng cột: GC3 | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo: XNsc-35 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi: XNsc-2TD | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo: XNII-35B | Theo Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng: XNsc-2TN | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch: XRL | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cung 1 pha | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ đứng: XN-35-1 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch sứ đứng cột đôi: XNL-2TD-1;2 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chuỗi néo 35kV + Khóa néo | Theo Mục II Chương V | 81 | chuỗi |
| 18 | Cách điện đứng 35kV | Theo Mục II Chương V | 21 | quả |
| 19 | Tiếp địa RC4 - phần lắp đặt | Theo Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây néo C50-12m | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Dây néo C50-14m | Theo Mục II Chương V | 29 | bộ |
| 23 | Dây néo C50-16m | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây néo C50-18m | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo: CD1 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo: CD2 | Theo Mục II Chương V | 21 | bộ |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo Mục II Chương V | 745 | m |
| 28 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo Mục II Chương V | 4.181 | m |
| 29 | Ghíp nhôm: KNO 70 | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm: KNO 95 | Theo Mục II Chương V | 66 | cái |
| 31 | Vận chuyển đường dài bằng xe tải gắn cẩu 10T | Theo Mục II Chương V | 4 | ca |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐZ 35KV | |||
| 1 | Móng cột tròn: MT5a-2,0m | Theo Mục II Chương V | 11 | móng |
| 2 | Móng cột tròn: MT5a-2,2m | Theo Mục II Chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột tròn: MTĐ3-2,0m | Theo Mục II Chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng cột tròn: MTĐ3-2,2m | Theo Mục II Chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng néo: MN15-5 | Theo Mục II Chương V | 25 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC4 - Phần xây dựng | Theo Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 - Phần xây dựng | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 VÀ SỐ 5 ĐỒNG LƯƠNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 14 NPC.11.0 | Theo Mục II Chương V | 4 | cột |
| 2 | Xà néo lệch: XNL-(1,2,3) | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà hãm dây đầu trạm: XHD | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà thanh dẫn 1: XTD1 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XCC | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van: XCS | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn 2: XTD2 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Công son đỡ ghế thao tác và sàn đi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sàn đặt máy biến áp: SBA | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang sắt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây nối đất hệ xà trạm | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây nối đất chống sét van | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Hệ tiếp địa trạm - phần lắp đặt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cách điện đứng 35kV | Theo Mục II Chương V | 38 | quả |
| 16 | Cầu chì tự rơi: FCO-35 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Chống sét van: LA-35 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại máy biến áp 160kVA | Theo Mục II Chương V | 1 | máy |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại máy biến áp 75kVA | Theo Mục II Chương V | 1 | máy |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại tủ điện hạ thế | Theo Mục II Chương V | 2 | tủ |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại cáp tổng | Theo Mục II Chương V | 6 | m |
| 22 | Thanh dẫn: Cu/XLPE 12,7/35kV-1x95mm2 | Theo Mục II Chương V | 90 | m |
| 23 | Hộp chống tổn thất | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp D150 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 26 | Biển tên trạm | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Biển báo, biển cấp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng S70-150 | Theo Mục II Chương V | 28 | cái |
| 29 | Cổ dề kéo cáp vặn xoắn xuất tuyến: CDN-1T | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Vận chuyển đường dài bằng xe tải gắn cẩu 10T | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 VÀ SỐ 5 ĐỒNG LƯƠNG | |||
| 1 | Móng cột: MT5a-2.0 | Theo Mục II Chương V | 4 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa trạm - phần xây dựng | Theo Mục II Chương V | 2 | hệ |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ tuyến đường dây 35kV: Tháo hạ thu hồi dây AC70 | Theo Mục II Chương V | 672 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây AC35 | Theo Mục II Chương V | 3.447 | m |
| 3 | Tháo hạ cách điện đứng 35kV | Theo Mục II Chương V | 36 | quả |
| 4 | Tháo hạ cách điện chuỗi 35kV | Theo Mục II Chương V | 30 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ: XĐ-35 | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt: XĐV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà néo: XNsc-35 | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà néo: XNII-35 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà rẽ nhánh XRN | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây néo F16-12m | Theo Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 11 | Hạ cột bê tông LT-12m | Theo Mục II Chương V | 11 | cột |
| 12 | Hạ cột bê tông LT-14m | Theo Mục II Chương V | 1 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 5T | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 14 | Tháo dỡ trạm biến áp số 2 và số 5 Đồng Lương: Chặt hạ cột bê tông ly tâm 12m | Theo Mục II Chương V | 2 | cột |
| 15 | Tháo hạ cách điện đứng 35kV | Theo Mục II Chương V | 23 | quả |
| 16 | Tháo dỡ xà hãm dây đầu trạm: XHD | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ xà đỡ thanh dẫn: XTD | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi: XCC | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ xà đỡ thanh dẫn và chống sét van: XTD&CSV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ sàn đỡ máy biến áp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ công son đỡ máy biến áp và sàn thao tác | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ thang sắt treo cột TBA | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi: SI-35kV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu lôi van: LA-35kV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 5T | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn + Khung móng | Theo Mục II Chương V | 22 | móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hào cáp trên vỉa hè | Theo Mục II Chương V | 747 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE 40/50 luồn cáp | Theo Mục II Chương V | 767 | m |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng cao 7m+ Cần đèn 2m | Theo Mục II Chương V | 22 | cột |
| 7 | Đèn chiếu sáng Led 150W-220V | Theo Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 860 | m |
| 9 | Dây lên đèn VCTFK-2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 176 | m |
| 10 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo Mục II Chương V | 860 | m |
| 11 | Bảng điện cửa cột | Theo Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 46 | đầu |
| 13 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng kiểu tự động | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | Theo Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Đánh số cột | Theo Mục II Chương V | 22 | cột |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Mục II Chương V | 44 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo Mục II Chương V | 20 | cuộn |
| 18 | Vận chuyển đường dài bằng xe tải gắn cẩu 10T | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| G | HẠNG MỤC 7: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TN Đường dây 35kV: TN cách điện Đứng, điện áp 3-35kV | Theo Mục II Chương V | 21 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo Mục II Chương V | 81 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo Mục II Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo Mục II Chương V | 13 | vị trí |
| 5 | TN Trạm biến áp: TN tiếp địa trạm biến áp | Theo Mục II Chương V | 2 | HT |
| 6 | Thí nghiệm MBA 3 pha | Theo Mục II Chương V | 2 | máy |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Mục II Chương V | 2 | mẫu |
| 10 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Mục II Chương V | 2 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo Mục II Chương V | 6 | máy |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 35kV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ 3p |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ 3p |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ 3p |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo Mục II Chương V | 38 | quả |
| 17 | TN hệ thống chiếu sáng: TN công tơ 3 pha điện từ | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo Mục II Chương V | 26 | vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo Mục II Chương V | 2 | sợi |
| H | HẠNG MỤC 8: DI RỜI ĐƯỜNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải và hàn nối: Lắp đặt bộ gông treo cáp ADSS, loại Go, G3 | Theo Mục II Chương V | 56 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Theo Mục II Chương V | 70 | Bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Mục II Chương V | 3,072 | km |
| 4 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Theo Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp quang | Theo Mục II Chương V | 0,554 | km |
| 6 | Xe tải vân chuyển vật tư đến chân công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Ca |
| 7 | Chi phí thuê sợi quang di chuyển tạm phục vụ quá trình di chuyển | Theo Mục II Chương V | 24 | Km sợi/tháng |
| 8 | Vật tư: Cáp quang ADSS-24/150 (ITU-G652) | Theo Mục II Chương V | 3.072,09 | m |
| 9 | Gông GS1 | Theo Mục II Chương V | 44 | Bộ |
| 10 | Bộ néo N300 | Theo Mục II Chương V | 52 | Bộ |
| 11 | Bộ đỡ N300 | Theo Mục II Chương V | 18 | Bộ |
| 12 | Giá cuốn cáp | Theo Mục II Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Măng Sông 24 f0 | Theo Mục II Chương V | 12 | Hộp |
| 14 | Thẻ cáp EVN | Theo Mục II Chương V | 44 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi