Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:32:00 đến ngày 2021-05-10 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,996,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,766 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,138 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,525 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II-Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,004 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,955 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,346 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,138 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,275 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,651 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,663 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,485 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,485 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,891 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m3 |
| 65 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,078 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,305 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,659 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,823 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,919 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,744 | m3 |
| 80 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,723 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,871 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 85 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 89 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,903 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,052 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,501 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,447 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,229 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,747 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,641 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 106 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác,xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | 100m3 |
| 110 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,275 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,82 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770,478 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,464 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 609,212 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233,593 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575,939 | m2 |
| 117 | Đắp đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 118 | Đắp chi tiết trang trí giữa vòm chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,59 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,38 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 836,298 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.904,208 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,587 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,63 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,837 | m2 |
| 126 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,697 | m2 |
| 127 | Trần nhôm Clip in 600x600X0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,697 | m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,45 | m3 |
| 129 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,967 | m2 |
| 130 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,09 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,09 | m2 |
| 132 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 134 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 135 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 136 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,122 | m3 |
| 137 | Quét chống thấm, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,887 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,949 | m2 |
| 139 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,983 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | md |
| 141 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Bậc thép lên mái fi 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Cửa tôn ra lỗ thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,06 | m2 |
| 145 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 146 | Trụ tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,862 | m2 |
| 149 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,539 | m2 |
| 150 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,96 | md |
| 151 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,145 | m2 |
| 152 | SX khuôn cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,17 | md |
| 153 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 154 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,72 | m2 |
| 155 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,904 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,324 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,624 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,593 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,753 | m2 |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 161 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,874 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG, LÝ THUYẾT 3 TẦNG-PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led bóng đôi nhôm nhựa 18Wx2+ cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu bảng Led/18W, 170-250V/50Hz gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D220/18W - lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp tường KT 195x90x60, công suất 1x10W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 8 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V,16A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V,16A, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V,16A, âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 18 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | MCCB 3 pha, 3 cực 25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | MCCB 3 pha, 3 cực 150A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm(sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.240 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.620 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 41 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.080 | m |
| 45 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 46 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | hộp |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | hộp |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | hộp |
| 49 | Ống nhựa uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m |
| 50 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cọc |
| 54 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 55 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 56 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 57 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 81 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 93 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Nút bịt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Nút bịt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 106 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Kép Inox đường kính D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa PRR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa PRR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 117 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 118 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 123 | Chếch nhựa 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Chếch nhựa 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 126 | Chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 127 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Cút nhựa 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 131 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 134 | Y thu nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 142 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 144 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Xi phong thoát sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 151 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 152 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 155 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 156 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 157 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 158 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 159 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,077 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,955 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,737 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,502 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,444 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,282 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,282 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,601 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,041 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,356 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,129 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,709 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | tấn |
| 63 | Bu lông D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 64 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Bu lông D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | tấn |
| 70 | Gia công khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | tấn |
| 71 | Lắp đặt khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,443 | m2 |
| 73 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Bu lông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 76 | Tấm aluminum mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,868 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,58 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,309 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,833 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,829 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác,xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,351 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,663 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,825 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,326 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,086 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,742 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,971 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,818 | m2 |
| 97 | Đắp chi tiết trang trí thể thao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,58 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,151 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.563,617 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,285 | m2 |
| 102 | Sơn epoxy nền, sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,06 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,192 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,929 | m2 |
| 105 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,929 | m2 |
| 106 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,672 | m2 |
| 107 | Trần nhôm Clip in 600x600X0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,601 | m2 |
| 108 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,879 | m3 |
| 109 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,618 | m2 |
| 110 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m2 |
| 112 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | m2 |
| 114 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 115 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 116 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,962 | m3 |
| 117 | Quét chống thấm, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,636 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,54 | m2 |
| 119 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,865 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,78 | md |
| 121 | Lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,451 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,838 | m2 |
| 123 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,007 | m2 |
| 124 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,24 | md |
| 125 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,605 | m2 |
| 126 | SX khuôn cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,72 | md |
| 127 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 128 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 129 | SX vách nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,323 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,525 | 100m2 |
| 135 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 137 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 140 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 142 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,477 | m2 |
| 143 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,585 | m2 |
| 146 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led High bay 120W, KT 430x345mm treo vào xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Đèn Led pha công suất 1x50W, gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led /36W, 170-250V/50Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần /24W-220V lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đèn Led Downlight D110/12W, 220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố D KC 01/2W.DA 2 bóng Led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, CS 1x180W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 4 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V,16A, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 23 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 24 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 25 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 27 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hộp |
| 28 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 29 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Xích treo mạ kẽm D8 treo đèn High Bay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | kg |
| 31 | Đai treo + móc treo D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Bulon nở sắt treo quạt công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 37 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 38 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 40 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR D50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Nút bịt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Kép Inox đường kính D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PRR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 93 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC D60 Class 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Chếch nhựa 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Chếch nhựa 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Chếch nhựa 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 103 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 116 | Chếch nhựa 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Rọ chắn rác Inox DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Phễu thu nước DN65 + rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đai thép giữ ống D110 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 126 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 128 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 129 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 130 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627,22 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,722 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.650,22 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,842 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,947 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,029 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m2 |
| 12 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,754 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,333 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,644 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,159 | m3 |
| 10 | Khung móng chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,188 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,323 | 100m2 |
| 19 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | md |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m |
| 21 | Ống nhựa miệng uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 22 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Co le sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Phá dỡ nhà xe hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| G | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,328 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,25 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,506 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,872 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434,036 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,446 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,064 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,546 | m2 |
| H | CÂP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,552 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đât đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 10 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cáp nhôm hạ thế AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC- 0.6/1KV - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 14 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 16 | MCCB-3P 3 cực -150A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Nở sắt M10-100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Đai Inox + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ốp cột móc cáp D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Móc treo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Bộ Rơ le an toàn van phao điện 12V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước KT 550x400x180 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| I | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,665 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,455 | m3 |
| 11 | Ván khuông giằng nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,224 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,777 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,777 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,252 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,422 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,767 | m3 |
| 26 | Lớp lọc nước bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 27 | Lớp lọc nước bằng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 29 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | m2 |
| 32 | Tôn phẳng bịt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 33 | Nắp che lỗ xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Rắc co uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Măng xông nhựa uPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Măng xông nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Măng xông nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 6 | Giếng khoan D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm nước giếng khoan Q= 3.5m3/h, H=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 32 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 34 | Van phao điện chống cạn tại bể ngầm cho bơm sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van phao điện tại bể lọc cho bơm giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đào móng hố ga, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,455 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 39 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,468 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,383 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,618 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 48 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cấu kiện |
| K | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc đá lên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0309 | 100m3 |
| 2 | Xúc cát lên xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1964 | 100m3 |
| 3 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,0275 | tấn |
| 4 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,2493 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591,4911 | 5m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi