Gói thầu: Xây dựng cầu thôn 6 xã Đăk Ơ đi xã Bù Gia Mập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu thôn 6 xã Đăk Ơ đi xã Bù Gia Mập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:44:00 đến ngày 2021-05-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,754,437,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I, L=24m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 28 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5 | dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,9 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km đầu, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly ngoài 4km đầu, ôtô 10.7m3 (tổng cự ly 35km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,18 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,61 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C35 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 34,19 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km đầu, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly ngoài 4km đầu, ôtô 10.7m3 (tổng cự ly 35km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,82 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,87 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,23 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,72 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 0,5x1 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,31 | m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0843 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km đầu, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0843 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly ngoài 4km đầu, ôtô 10.7m3 (tổng cự ly 35km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0843 | 100m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 188 | cái |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,65 | m3 |
| 29 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,79 | tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 14 | m |
| 32 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,254 | tấn |
| 33 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,58 | m3 |
| 34 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 16,24 | m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 17,98 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,3 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,53 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,82 | tấn |
| 41 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,35 | tấn |
| 42 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 176 | bộ |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,35 | tấn |
| 44 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,06 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,06 | 100m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (14,13kg/cái) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8 | cái |
| 47 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 48 | Cung cấp bu lông M12, L=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 48 | cái |
| 49 | Cung cấp thép tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 65,312 | kg |
| B | PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 21,51 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,93 | 100m3 đá nguyên khai |
| 3 | Khoan tạo lỗ D60, L=3m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,84 | 100m |
| 4 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 36,17 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép neo D32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,82 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 406,98 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,13 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km đầu, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,13 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly ngoài 4km đầu, ôtô 10.7m3 (tổng cự ly 35km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,13 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,13 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,75 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 17,87 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,42 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,04 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,01 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép neo D32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,04 | tấn |
| 21 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,04 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 35,31 | kg |
| 23 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,02 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 26,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km đầu, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly ngoài 4km đầu, ôtô 10.7m3 (tổng cự ly 35km) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,2 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,02 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,09 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,78 | tấn |
| 33 | Cung cấp gỗ chèn khe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,2 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 92 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9,12 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 44,24 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 63,16 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,63 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | 100m |
| 44 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| C | PHẦN CẦU: KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 15,34 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 30,68 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 30,68 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 52 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,9 | m3 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,07 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,98 | m3 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | mối nối |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,08 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 23,38 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,15 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 26,08 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 26,08 | 100m3 |
| 23 | Thanh thải ống cống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 24 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,26 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện thép, cự ly 6km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,63 | 10T |
| 26 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 22 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,31 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,31 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 26,56 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 339,82 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C15 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 16,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C15 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 57,21 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 283,35 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,55 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,39 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,68 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 8cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,68 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,68 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,67 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 22,65 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x70cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 150x240 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 125x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 40x90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mm (công lắp đã tính trong công lắp đặt biển báo) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 27,21 | m |
| 8 | Cung cấp thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12,54 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,71 | m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông D13, L=12cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông D13, L=5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,84 | m3 |
| 13 | Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5,6 | m |
| 14 | Lắp đặt tôn lượn sóng (chỉ tính công) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 102 | m |
| 15 | Cung cấp tấm tôn sóng, L=3,32m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 102 | m |
| 16 | Đóng trụ đỡ tôn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,47 | 100m |
| 17 | Cung cấp cột thép U150x100x4, H=1235mm, dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 38 | cái |
| 18 | Cung cấp bản đệm thép U150x100x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 38 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết D16, L=44mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 304 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông neo D16, L=280mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 38 | cái |
| 21 | Cung cấp tiêu phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 38 | cái |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,04 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,61 | m3 |
| 24 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,04 | m3 |
| 25 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,07 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,56 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,68 | m3 |
| 28 | Sơn bê tông các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 21,84 | m2 |
| 29 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 28 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi