Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 12:39:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,077,637,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 57,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất C1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 57,76 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đào khuôn mới, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2.397,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 23,98 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 81,74 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98, K95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 175,67 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 175,67 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, vét hữu cơ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 108,89 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 45,37 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,66 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 13,89 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 86,91 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 86,91 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14,44 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14,44 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 47,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 18,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 78,79 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.841 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 782 | cái |
| 11 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m3 |
| 12 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7.000 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7.000 | m2 |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 194,04 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 40,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,94 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 41,33 | m3 |
| 18 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 482,16 | m2 |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 20 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 63,53 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,11 | m3 |
| 24 | Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 187,15 | m2 |
| 25 | Đắp đất mầu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 63,53 | m3 |
| 26 | Chống cây, 3 cọc 1 cây (Cọc tre dài 2,5m) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 543 | đoạn |
| 27 | Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 181 | cây |
| 28 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 45,234 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công móng, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11,76 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,76 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất K95, Hệ số 1,13 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,77 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 31,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 520 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 116 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 112,54 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 48,23 | m3 |
| 12 | Cốt thép gối cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 989 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông đệm móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 49,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,71 | 100m2 |
| 20 | Bê tông láng đáy, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 21 | Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 23 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 24 | Bê tông đệm móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 27 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 28 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bê tông đệm móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 39 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 40 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bê tông đệm móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 50 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 45,3 | m3 |
| 51 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,05 | tấn |
| 52 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 53 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,72 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 58 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 59 | Lắp Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 60 | Bê tông đệm móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 62 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 63 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 64 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 65 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Bê tông đệm móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 74 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 75 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 76 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 77 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp nắp ga bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,49 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62,46 | m3 |
| 86 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 66,68 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tường thân, tường cánh, tường đầu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 88 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11,19 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 200mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 200mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối , ĐK 200mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 822 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 201,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư đổ đi, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 755 | m2 |
| 6 | Đào thi công hố van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch BT rỗng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,8385 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,5519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào thi công hố van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15,5263 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,3338 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,5556 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,1299 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép, ĐK≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,2738 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11,2728 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào thi công hố van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,5374 | m3 |
| 32 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,3497 | m3 |
| 33 | Xây tường, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,1503 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 36 | Bê tông ván khuôn, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, ĐK≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,8592 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5,184 | m2 |
| 42 | Đắp đất, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào thi công gối | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0953 | 100m3 |
| 49 | Đào thi công gối | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 51 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0953 | 100m3 |
| 54 | Đào thi công gối | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,2819 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,3336 | m3 |
| 57 | Ván khuôn trụ cứu hóa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 59 | Nắp gang D220mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| E | CẤP NƯỚC PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,346 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,532 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63x63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 HDPE - DN 63 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 HDPE - DN 110 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 HDPE - DN 63 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp rắc co, ĐK ≤50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài DN63x50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Kép thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt ĐK 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,346 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,532 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19,788 | 100m |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F168 mạ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Măng sông ống thép F168 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-35kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 7 | Đầu cáp T.PLUG 3x95mm2-35kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 8 | Đầu cáp khô 3x95mm2-35kV-3M | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC-CSV-2T | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây dẫn AC-95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Dây nối đất chống sét van M95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thang trèo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Móng cột đơn MT5 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Móng cột đôi MT4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 24 | Cột BTLT 18m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 25 | Xà đỡ bằng cột đơn sứ đứng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | xà |
| 26 | Xà đỡ bằng cột đôi dọc xứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | xà |
| 27 | Xà đỡ bằng cột đôi ngang xứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | xà |
| 28 | Sứ đứng 35kVA | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 29 | Sứ chuỗi Polime 15Kv+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 31 | Tiếp địa RC-4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Cáp trung thế ASXV 1x95 bọc | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 691 | m |
| 33 | Gông cột đôi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bệ |
| 35 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 36 | Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 37 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khóa việt Tiệp hoặc tương | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 285,3 | m |
| 40 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 522,1 | m |
| 41 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 44,3 | m |
| 42 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 56,8 | m |
| 43 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 69,5 | m |
| 44 | Rãnh cáp về các hộ dân | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.947 | m |
| 45 | Lắp ống thép bảo vệ cáp F90 mạ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 126,3 | m |
| 46 | Măng xông ống thép F90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp ống nhựa HDPE F85/65 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.227,56 | m |
| 48 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 160,86 | m |
| 49 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 129,47 | m |
| 50 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 51 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 296,73 | m |
| 52 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 247,8 | m |
| 53 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 265,02 | m |
| 54 | Đầu cốt đồng M120 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Móng tủ điện 8 công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 62 | Móng tủ điện 6 công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 63 | Tủ nhà văn hóa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 64 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 65 | Lắp tủ công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 25 | tủ |
| 66 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 978 | m |
| 67 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 397 | m |
| 68 | Rãnh 1 cáp đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.331 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F76 mạ qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 131 | m |
| 71 | Măng xông ống thép F131 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 72 | Rải dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.331 | m |
| 73 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 74 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.331 | m |
| 75 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 296 | cái |
| 77 | Móng cột đèn 9m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 37 | móng |
| 78 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 79 | Tiếp địa tủ RC-2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 81 | Dựng cột đèn thép bát giác 9m liền cần | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 37 | cột |
| 82 | Đèn cao áp LED 150W | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 37 | bảng |
| 84 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 37 | đầu |
| 85 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 37 | cột |
| 86 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 407 | m |
| 87 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 407 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 459 | m |
| 90 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt trạm kios | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 92 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA(35)/0,4KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 93 | Thí nghiệm thu lôi van 35 kV (1bộ = 3cái) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 96 | Thí nghiệm MBA 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 97 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 98 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 99 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| G | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiốt 400kVA-350,4kV hợp bộ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 4 | Tủ điện 8 công tơ loại 250A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11 | tủ |
| 5 | Tủ điện 6 công tơ loại 100A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi