Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:16:00 đến ngày 2021-05-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,375 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,51 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,439 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141,42 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,556 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,004 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,119 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,549 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,526 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,008 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,26 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,512 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,424 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,623 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi và cửa sổ sắt, kính cường lực 8mm( Bao gồm vât tư, khóa, lề, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,2 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,331 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,331 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,145 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,145 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 377,82 | m2 |
| 24 | Lợp mái âm bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110,23 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 261,105 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,091 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 343,319 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 731,832 | m2 |
| 3 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,48 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260,8 | m |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600X600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 261,105 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300X300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,091 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,945 | m2 |
| 10 | Lát gạch gốm 60x260 vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 11 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,86 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.015,028 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 343,319 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào đấy, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,6 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.015,028 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 343,319 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,6 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ, ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 675 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 6 lõi dây Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hà5n đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng xong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm (van khóa tổng WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu bằng inox, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox 304 rửa chén 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bộ xả đáy Lavabo, xả chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,453 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 8 | Láng bể hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,09 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan HTH vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| F | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 297,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,153 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,217 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,32 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,37 | m3 |
| G | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,355 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi