Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503450-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210502301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:16:00 đến ngày 2021-05-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 84,375 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,51 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,439 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 39 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,347 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,9 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,039 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,497 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,5 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,35 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,831 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,604 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 141,42 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,556 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 169,004 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 78,119 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,549 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,526 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,4 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,139 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,631 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,377 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,762 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 79,36 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,008 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 98,26 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,954 tấn
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,512 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,86 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,146 tấn
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,666 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,424 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,623 m3
18 Sản xuất lắp dựng cửa đi và cửa sổ sắt, kính cường lực 8mm( Bao gồm vât tư, khóa, lề, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75,2 m2
19 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,331 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,331 tấn
21 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,145 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,145 tấn
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 377,82 m2
24 Lợp mái âm bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,72 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 110,23 m2
26 Trần thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 261,105 m2
27 Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,091 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 343,319 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 731,832 m2
3 Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,48 m2
4 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260,8 m
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600X600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 261,105 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,05 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 71,82 m2
8 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300X300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,091 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,945 m2
10 Lát gạch gốm 60x260 vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,97 m2
11 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 64,8 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 88,86 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.015,028 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 343,319 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào đấy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 91,6 m2
16 Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.015,028 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 343,319 m2
18 Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 91,6 m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 hộp
7 Lắp đặt mặt nạ, ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 580 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 675 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.250 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 6 lõi dây Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 230 m
13 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32 cái
14 Lắp đặt măng xong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hà5n đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80 m
17 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đăt măng xong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 cái
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 180 m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 cái
22 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 95 cái
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 145 m
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 cái
25 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 cái
27 Lắp đặt van khóa đồng D32mm (van khóa tổng WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt phễu thu bằng inox, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox 304 rửa chén 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
38 Bộ xả đáy Lavabo, xả chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 bộ
E HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,453 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,336 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,535 m3
4 Bê tông nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,887 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,082 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,88 m2
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,936 m3
8 Láng bể hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,09 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan HTH vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,435 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,08 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,61 m3
F PHẦN PHÁ DỞ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 297,97 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,54 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,153 m3
4 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,217 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 182,17 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,32 m
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,37 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,37 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,37 m3
G THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,76 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,896 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,728 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,136 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,84 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,72 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,116 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,38 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,38 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,355 m2
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->