Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 19:04:00 đến ngày 2021-05-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,930,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 3 pha |
| B | Móng cột, hào cáp, tiếp địa ĐZ 22kV | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,073 | m3 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | m3 |
| 11 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | m3 |
| 12 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100 cây |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100 cây |
| 18 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | kg |
| 20 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | kg |
| 21 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | kg |
| 22 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 28 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9136 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9136 | m3 |
| 30 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 33 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 34 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3615 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3615 | m3 |
| 36 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| C | Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 22kV | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm 14 -13.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | kg |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,08 | kg |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,05 | mét |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6405 | 100m |
| 14 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,82 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,56 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,677 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,47 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 39 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 41 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 42 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 43 | Khóa néo 4 bu lông NLD-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Móc treo chữ U MT-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Mắt nối trung gian PD 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1 km dây |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 51 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 55 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 56 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Cặp cáp A(25-150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Ống thép Fi 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | mét |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 63 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | viên |
| 64 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 65 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 67 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 68 | Băng keo PVC chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 69 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Biển đề tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 72 | Bulong thép mạ F10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 75 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 76 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 77 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 79 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 80 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 81 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 82 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 83 | Lệ phí cầu đường (cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 84 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | tấn |
| 85 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 86 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| D | Thí nghiệm ĐZ 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bát |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| E | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| F | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1671 | m3 |
| 2 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | tấn |
| 5 | Bulong móng M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4186 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 9 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | kg |
| 10 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | kg |
| 11 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | kg |
| 12 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 13 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 20 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 21 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| G | Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 3 | Đầu sứ T-Plug in 1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Ebowl 1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 8 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Cách điện bọc đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Biển đề tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển cấm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Aptomat 3 pha 500A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 300A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Aptomat 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 34 | Ampe kế 0-500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Công tơ 3 pha điện tử 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 50 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 51 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 52 | ống xoắn nhựa F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 53 | Băng dính cách điện cuộn to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 54 | Vít 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Cốt nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Cốt nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Bu lông F6x25+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Bu lông F8x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi tủ RMU, cầu chì tự rơi cắt có tải cột câu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonkế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Xây dựng hào cáp, bệ tủ, móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6231 | m3 |
| 2 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,718 | 1m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7472 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6231 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 6 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 12 | Bu lông móng M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Êcu M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 15 | Ống nhựa F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 16 | Cút nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 17 | Rông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 18 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,6 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | kg |
| 20 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| 21 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | kg |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| J | Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư ĐZ 400V | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Vỏ tủ trung gian KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Aptomat 3 pha 200A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 100A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 26 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thanh cái đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5244 | kg |
| 28 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 10 m |
| 29 | Thanh cái MT25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | kg |
| 30 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 31 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cách điện bọc thanh cái F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 33 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 39 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 40 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mét |
| 42 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 43 | Bulong F6x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 tủ |
| 46 | Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 48 | Thanh cái MT20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | kg |
| 49 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 m |
| 50 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m |
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 đầu cốt |
| 55 | Công tơ 1 pha 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | mét |
| 58 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 60 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 cái |
| 61 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | mét |
| 62 | Ống nhựa xoắn F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | mét |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m |
| 64 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 100m |
| 66 | Ống nhựa xoắn F110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | mét |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 68 | Ống nhựa xoắn F30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702 | mét |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,02 | 100m |
| 70 | Ống thép mạ kẽm F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 71 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10m |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 73 | Vít F3x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 74 | Sơn đánh số hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 75 | Bút lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m |
| 78 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 80 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | viên |
| 81 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 82 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | tấn |
| 83 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | tấn |
| 84 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 85 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7935 | tấn |
| 86 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 88 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 89 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 90 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | tấn |
| 91 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | tấn |
| K | Phần xây dựng móng, tiếp địa, hào cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 5 | Bu lông móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 12 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,9 | kg |
| 13 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,11 | kg |
| 14 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | kg |
| 15 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8811 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 10 cọc |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 20 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | kg |
| 21 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | kg |
| 22 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 23 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100kg |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2623 | m3 |
| 29 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,506 | 1m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8051 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | m3 |
| 33 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 1m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| L | Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư điện CS | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cột |
| 5 | Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 6 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cửa |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cột |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 17 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | mét |
| 18 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | mét |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | 100m |
| 22 | Đầu cốt đồng ép cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng ép cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ép cáp M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | mét |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 30 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | 100m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | mét |
| 34 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 10m |
| 35 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | mét |
| 36 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037 | m |
| 37 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7 | 10 m |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 41 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | viên |
| 42 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 44 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2793 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 46 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 47 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 48 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 49 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| M | Thí nghiệm ĐZ 400V | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | 1 vị trí |
| N | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 320kA - 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải vào/ra - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì HRC 24kV 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vỏ trạm trụ 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi