Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503815-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210503514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 19:04:00 đến ngày 2021-05-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,930,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
2 Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 3 pha
B Móng cột, hào cáp, tiếp địa ĐZ 22kV
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,08 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,073 m3
9 Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
10 Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 m3
11 Bốc xếp đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 m3
12 Bốc xếp ván gỗ cốp pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 m3
13 Bốc xếp cốt thép d=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
14 Bốc xếp cốt thép d=12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
15 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 m3
16 Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100 cây
17 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 100 cây
18 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 kg
19 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,85 kg
20 Thép tròn D8 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 kg
21 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 kg
22 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 kg
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2023 100kg
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
27 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m3
28 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9136 m3
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9136 m3
30 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1m2
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m3
33 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m3
34 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3615 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3615 m3
36 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m2
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m3
C Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 22kV
1 Cột điện bê tông li tâm 14 -13.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Trọng lượng thép xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,6 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Trọng lượng thép xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 kg
9 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
10 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,08 kg
11 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
12 Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,05 mét
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6405 100m
14 Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
16 Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
18 Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Trọng lượng thép xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,82 kg
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Trọng lượng thép xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,56 kg
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Trọng lượng thép xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,677 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Trọng lượng thép xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,76 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,47 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 kg
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 kg
32 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,19 kg
34 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 kg
36 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
38 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 sứ
39 Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
40 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 sứ
41 Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
42 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ cách điện
43 Khóa néo 4 bu lông NLD-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Móc treo chữ U MT-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Mắt nối trung gian PD 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
47 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 1 km dây
48 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
50 Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
51 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 m
52 Đầu cốt đồng nhôm M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
54 Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
55 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 m
56 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
58 Cặp cáp A(25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Ống thép Fi 130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
60 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
61 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 mét
62 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
63 Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 viên
64 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cọc
65 Nút cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Băng cao su non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
67 Băng cao su lưu hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
68 Băng keo PVC chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
69 Biển báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Biển đề tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
72 Bulong thép mạ F10x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 tấn
74 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
75 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
76 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
77 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 tấn
78 Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0474 tấn
79 Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
80 Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
81 Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
82 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
83 Lệ phí cầu đường (cả đi, về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
84 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 tấn
85 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
86 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
87 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
D Thí nghiệm ĐZ 22kV
1 Thí nghiệm cầu dao, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bát
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 vị trí
7 Chi phí ca xe thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
E Lắp đặt thiết bị TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
F Xây dựng trạm biến áp
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1671 m3
2 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2975 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0329 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 tấn
5 Bulong móng M28x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 kg
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4186 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m3
9 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 kg
10 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 kg
11 Thép tròn D14 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 kg
12 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 kg
13 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 kg
14 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2035 100kg
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
18 Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
19 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
20 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
21 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
22 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
23 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
G Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp
1 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
2 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 mét
3 Đầu sứ T-Plug in 1x50-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Đầu cáp Ebowl 1x50-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
6 Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 mét
7 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 m
8 Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mét
9 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 m
10 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10 đầu cốt
12 Cách điện bọc đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
15 Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
16 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
17 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
19 Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 m
21 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
23 Biển đề tên Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Biển cấm trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
26 Aptomat 3 pha 500A/400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
28 Aptomat 3 pha 300A/400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
30 Aptomat 100A/400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
32 Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
34 Ampe kế 0-500/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Chuyển mạch Von-Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
40 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Công tơ 3 pha điện tử 3x5A/380/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Thu lôi van hạ thế GZ500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
47 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 m
48 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 10 đầu cốt
50 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
51 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mét
52 ống xoắn nhựa F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
53 Băng dính cách điện cuộn to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
54 Vít 3x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
55 Đầu cốt đồng F5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
56 Cốt nối thẳng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
57 Cốt nối thẳng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Bu lông F6x25+rong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Bu lông F8x40+rong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H Thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm cầu dao tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi tủ RMU, cầu chì tự rơi cắt có tải cột câu đấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
4 Thí nghiệm mẫu dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
5 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
7 Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Chi phí ca xe thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
9 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Thí nghiệm Vonkế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Xây dựng hào cáp, bệ tủ, móng cột, tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,6231 m3
2 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,718 1m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7472 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,6231 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
6 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 1m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5744 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3312 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
12 Bu lông móng M16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
13 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Êcu M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
15 Ống nhựa F100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
16 Cút nối ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
17 Rông đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
18 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,6 kg
19 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,8 kg
20 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 kg
21 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 kg
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 100kg
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 cọc
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
J Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư ĐZ 400V
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
8 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
9 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
10 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
14 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu cốt
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
20 Vỏ tủ trung gian KT: 1100x800x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
22 Aptomat 3 pha 200A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
24 Aptomat 3 pha 100A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
26 Thu lôi van hạ thế GZ500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Thanh cái đồng 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5244 kg
28 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 10 m
29 Thanh cái MT25x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 kg
30 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 m
31 Cách điện đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Cách điện bọc thanh cái F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
33 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
35 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 m
36 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 đầu cốt
38 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
39 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mét
40 Đầu cốt đồng F5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
41 Ống nhựa xoắn F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mét
42 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
43 Bulong F6x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Vỏ tủ KT: 1100x800x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 tủ
46 Aptomat 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
47 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cái
48 Thanh cái MT20x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 kg
49 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 m
50 Cách điện đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
51 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
52 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 m
53 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10 đầu cốt
55 Công tơ 1 pha 10/40A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
56 Lắp đặt công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
57 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 mét
58 Đầu cốt đồng F6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 cái
59 Aptomat 1 pha 20A/200V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
60 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 cái
61 Thanh cài ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 mét
62 Ống nhựa xoắn F160/125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 mét
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 100m
64 Ống nhựa xoắn F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316 mét
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 100m
66 Ống nhựa xoắn F110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 mét
67 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m
68 Ống nhựa xoắn F30/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.702 mét
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,02 100m
70 Ống thép mạ kẽm F100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 mét
71 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10m
72 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
73 Vít F3x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
74 Sơn đánh số hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
75 Bút lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
77 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 m
78 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 đầu cốt
80 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 viên
81 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
82 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,645 tấn
83 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 tấn
84 Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
85 Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7935 tấn
86 Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 tấn
87 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
88 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
89 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
90 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,645 tấn
91 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 tấn
K Phần xây dựng móng, tiếp địa, hào cáp chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 100m3
5 Bu lông móng tủ M16x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1419 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,936 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m3
11 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
12 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,9 kg
13 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,11 kg
14 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 kg
15 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 kg
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8811 100kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 10 cọc
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m3
20 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 kg
21 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 kg
22 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 kg
23 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100kg
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2623 m3
29 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,506 1m2
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8051 100m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1403 100m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 m3
33 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 1m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m3
L Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư điện CS
1 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cột
4 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1cột
5 Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
6 Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
8 Cầu đấu dây, thanh bắt ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 bảng
10 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 cửa
11 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1cột
12 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
13 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 m
14 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
16 Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mét
17 Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 mét
18 Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705 mét
19 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
20 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 100m
22 Đầu cốt đồng ép cáp M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Đầu cốt đồng ép cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
24 Đầu cốt đồng ép cáp M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 10 đầu cốt
28 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 mét
29 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m
30 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
31 Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 100m
33 Ống thép mạ kẽm F60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 mét
34 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 10m
35 Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 mét
36 Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.037 m
37 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7 10 m
38 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 10 đầu cốt
40 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
41 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 viên
42 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
43 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 tấn
44 Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2793 tấn
45 Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1815 tấn
46 Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
47 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
48 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
49 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
50 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 tấn
M Thí nghiệm ĐZ 400V
1 Thí nghiệm Aptomat 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
2 Thí nghiệm Aptomat 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Thí nghiệm tiếp địa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 vị trí
5 Thí nghiệm Aptomat 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Thí nghiệm Aptomat 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
7 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
8 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
9 Thí nghiệm tiếp địa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 vị trí
10 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 sợi
11 Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 1 vị trí
N Chi phí thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bộ cảnh báo sự cố sớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Thu lôi van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Máy biến áp 320kA - 35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải vào/ra - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Cầu chì HRC 24kV 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Cảm biến nhiệt độ Cymax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Điện trở sấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Vỏ trạm trụ 320kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->