Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Thay MBA T1 40MVA TBA 110kV Quỳnh Lưu bằng MBA 40MVA - 110 35 22kV (phía 22kV nối sao) và hoàn thiện sơ đồ phía 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Thay MBA T1 40MVA TBA 110kV Quỳnh Lưu bằng MBA 40MVA - 110 35 22kV (phía 22kV nối sao) và hoàn thiện sơ đồ phía 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:20:00 đến ngày 2021-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,385,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | Máy biến áp lực: 40MVA-115/38.5/23kV (bao gồm tủ điều khiển xa, nối đất, phụ kiện…) (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lọc dầu MBA 40MVA | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 21,8 | tấn |
| 3 | Dầu MBA | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 200 | lit |
| 4 | Dây ACSR-300/39 (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kẹp T dây ACSR-300 với dây ACSR-300 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp ghíp 2 dây ACSR-300 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp cực dây ACSR 300 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s Cấu tạo (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s Cấu tạo (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 5 | Tủ |
| 10 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s Cấu tạo (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-200A-25kA/1s Cấu tạo tủ (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ ghép nối thanh cái cứng 24kV (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Chống sét van 22kV kèm đếm sét (Class3) (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/DATA/PVC-Water-Fr-1x500mm². (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1.182 | m |
| 16 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Cáp 1kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-Water-Fr-1x400mm². (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 160 | m |
| 19 | Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x50mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 101 | m |
| 20 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời: 24kV-3x50mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp 3 pha trong nhà: 24kV-3x50mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cáp ngầm Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-12,7/22(24)kV-3x240mm2 ( Có màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng sử dụng làm trung tính có tổng tiết diện 185mm2, lớp vỏ cáp chống cháy) (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 201 | m |
| 23 | Đầu cáp trong nhà 24kV 3x240mm2 (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Hộp nối cáp lực 24kV 3x240mm2 đáu trung tính 185mm2 (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt lại cáp ngăn lộ 476 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| 26 | Đầu cốt đồng M400mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Tiếp địa chống sét van MBA | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | ht |
| 28 | ATM DC kèm tiếp điểm phụ 10A | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | ATM AC 1 pha kèm tiếp điểm phụ 10A | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bảng sơ đồ một sợi trạm 110kV Quỳnh Lưu bằng meka, kích thước dài x rộng=2,5 x 1,5(m), khung thép V20x20x3; sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| B | PHẦN ĐIỆN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Tủ sa thải phụ tải (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ công tơ (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 4x2.5mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 261 | m |
| 4 | Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 4x4mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1.242 | m |
| 5 | Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 10x1.5mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 528 | m |
| 6 | Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 17x1.5mm² (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 75 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng cho cáp 1.5mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 400 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho cáp 2.5mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 100 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng cho cáp 4.0mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 200 | Cái |
| 10 | Biển tên cáp | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 11 | Dây thít 4x200mm | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 8 | Túi |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE ø85/65 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 15 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE ø130/100 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 15 | m |
| C | PHẦN SCADA (lắp đặt và thí nghiệm) | |||
| 1 | Switch layer 3 hỗ trợ tiêu chuẩn IEC 61850 (VT A cấp) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 400 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 400 | m |
| 4 | Đầu cáp mạng RJ45 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 100 | Cái |
| 5 | Biển tên cáp | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 6 | Dây thít 2x100mm (500 sợi/túi) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Túi |
| 7 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 12 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 9 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 9 | hàm |
| 15 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 12 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 12 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 11 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10 | hàm |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 60 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 283 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 35 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 16 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 60 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 283 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 35 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 16 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 9 | Tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 30 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 50 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 207 | tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 29 | tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 30 | tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 46 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn MBA 110kV)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | ngăn |
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn MBA 110kV)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | ngăn |
| 48 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn MBA 110kV)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | ngăn |
| 49 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn MBA 110kV)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | ngăn |
| 50 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn lộ tổng/xuất tuyến/TU/liên lạc trung áp)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10 | ngăn |
| 51 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn lộ tổng/xuất tuyến/TU/liên lạc trung áp)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | ngăn |
| 52 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn lộ tổng/xuất tuyến/TU/liên lạc trung áp)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10 | ngăn |
| 53 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display - Ngăn lộ tổng/xuất tuyến/TU/liên lạc trung áp)) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10 | ngăn |
| D | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, bộ cắt lọc sét nguồn 20kA. | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 500 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 20 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 500 | m |
| 5 | Cáp nguồn hạ thế cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC/PVC | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 500 | m |
| 6 | Đầu cáp mạng RJ45 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| E | Hệ thống chiếu sáng, thông gió, điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU, tiết kiệm điện (kèm phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ 10 Modul áp tô mát (âm tường) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Công tắc đơn | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm đa năng 220V-10A, âm tường kèm đế | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn tuýp LED kèm máng dài 1,2m (3x18W) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDC | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió >500M3/H | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Máy hút ẩm tự động >100 lít/ngày | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Cáp nguồn hạ thế Cu/PVC/PVC-4x10mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp nguồn hạ thế Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 100 | m |
| 12 | Dây 0,6kV-Cu/PVC-2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 300 | m |
| 13 | MCB -1P-20A-10kA | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | MCB 3P+1N 63A-16kA kèm tiếp điểm phụ | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa chống cháy D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 200 | m |
| 16 | Cút cho ống D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 50 | Cái |
| 17 | Hộp chia ống D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Kẹp giữ ống D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 100 | Cái |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy MFZT35 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây điện cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 100 | m |
| 8 | Ống nhựa SP-D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 70 | m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Modul đầu ra rơ le | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp đựng modul trọn bộ | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Tháo lắp lại đầu báo cháy MBA T1 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Đầu báo |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Đầu |
| 10 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Đầu |
| 11 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 300 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 200 | m |
| 13 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 300 | m |
| 14 | Kẹp treo ống D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 50 | Bộ |
| 15 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Cút nhựa D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Măng xông nhựa D20 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 20 | cái |
| H | THU HỒI | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 4x2.5mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 4x4mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 510 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 7x1.5mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 170 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 10x1.5mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 170 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ 17x1.5mm² | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 60 | m |
| 6 | CSV 22kV kèm đếm sét | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Dây ACSR300mm2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 18 | m |
| I | Cải tạo móng MBA T1 | |||
| 1 | Phá tường hố thu dầu | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2,2704 | m3 |
| 2 | Phá bê tông hố thu dầu để cải tạo móng | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đào dất mở rộng hố thu dầu + bệ máy | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2,3528 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bệ máy BS | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy BS (BT có phụ gia đông kết nhanh) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu dầu mở rộng | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bệ máy BS | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 5,466 | m2 |
| 8 | Xây tường hố thu dầu | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2,5179 | m3 |
| 9 | Trát tường hố thu dầu | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 22,89 | m2 |
| 10 | Sắt thép BT bệ máy BS: F | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 128,98 | kg |
| 11 | Khoan cấy thép vào móng hiện trạng bằng keo hilti | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 56 | Lỗ |
| 12 | Hóa chất Hilti RE500 để liên kết sắt bổ sung với móng hiện trạng | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1.720 | ml |
| 13 | Đắp đất | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,0152 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất + phế thải đi đổ | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 5,028 | m3 |
| 15 | Rải đá móng MBA sau cải tạo | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 9,296 | m3 |
| 16 | Đá hố thu dầu cần mua BS | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1,568 | m3 |
| J | Mương cáp qua đường B800-QĐ | |||
| 1 | Mương cáp qua đường B800-QĐ | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 6,3 | m |
| K | Mương cáp B800 | |||
| 1 | Mương cáp B800 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 72,7 | m |
| L | Mương cáp B600 | |||
| 1 | Mương cáp B600 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 19,5 | m |
| M | Bổ sung giá cáp cho mương hiện trạng | |||
| 1 | Bổ sung giá cáp cho mương hiện trạng | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | TB |
| N | Cải tạo nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa bằng innox (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ bệt vệ sinh (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa mặt (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ phòng (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi phòng (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Phá dỡ tường ngăn phòng (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 15,89 | m³ |
| 8 | Phá dỡ tưởng ngăn nhà vệ sinh (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10,09 | m³ |
| 9 | Phá dỡ bệ bếp (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,48 | m³ |
| 10 | Phá dỡ bồn hoa (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,51 | m³ |
| 11 | Phá dỡ ốp gạch tưởng nhà vệ sinh (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 38 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp gạch nền nhà vệ sinh (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 14,44 | m2 |
| 13 | Xây bịt cửa sổ đã tháo dỡ (Thu hồi, tháo dỡ, phá dỡ) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,18 | m³ |
| 14 | Cửa đi Đ1 (cửa thép chống cháy) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lát nền nhà khu vệ sinh | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 14,44 | m2 |
| 16 | Trát mặt tường ngăn khi phá dỡ | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3,26 | m2 |
| 17 | Trát tường khu vệ sinh | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 38 | m2 |
| 18 | Sơn tường 2 lớp | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 41,26 | m2 |
| 19 | Xây ram dốc | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Xây tường gạch bịt lối lên nhà nghỉ ca | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 10,3 | m |
| 21 | Mương cáp chìm trong nhà nghỉ ca | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | mương |
| 22 | Giá đỡ GĐ-1 + GGĐ-2 mạ kẽm (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 21,52 | kg |
| 23 | Bu lông (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1,3 | kg |
| 24 | Ty ren f10 (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 23,68 | kg |
| 25 | Thang cáp 500x100x2 (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 17,8 | m |
| 26 | Thang cáp 100x50x2 (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 7,8 | m |
| 27 | Khớp chữ T (500-100)x100x2 (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 28 | Co xuống cáp 100x50x2 (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 29 | Keo bọt nở chống cháy 750ml (Thang cáp treo trần trong nhà nghỉ ca) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 2 | Bình |
| O | Bổ sung mái tôn nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ bể xây bằng gạch | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3,93 | m3 |
| 2 | Di chuyển bể nước innox | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi mái tôn hiện trạng | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 140 | m2 |
| 4 | Xây tường thu hồi (dày 220) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 5,81 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường thu hồi | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng tường thu hồi | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 80,47 | kg |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi, trụ TĐM | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt xà gồ + vì kèo (Sắt thép mái tôn) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1.540,44 | kg |
| 9 | Sơn xà gồ + vì kèo (Sắt thép mái tôn) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 83,5828 | m2 |
| 10 | Nẹp chống bão = thép inox (Sắt thép mái tôn) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 192,92 | kg |
| 11 | Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.45mm (Sắt thép mái tôn) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 195,5 | m2 |
| 12 | Tôn úp nóc 300x300 (Sắt thép mái tôn) | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 18,8 | m |
| P | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào HR-1 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 12,5 | m |
| 2 | Phá dỡ hàng rào HR-2 | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 16,3 | m |
| Q | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Hàng rào gạch | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 17,8 | m |
| R | Hệ thống thang cáp trong nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Hệ thống thang cáp trong nhà điều khiển phân phối | Tiêu chuẩn ký thuật mô tả theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi