Gói thầu: SXKD2021-NSXL01: Sửa chữa hệ thống mương tiêu thoát nước mặt - Khu cư xá quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSXL01: Sửa chữa hệ thống mương tiêu thoát nước mặt - Khu cư xá quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 07:50:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,428,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hệ thống mương tiêu thoát nước mặt - Khu cư xá quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,77 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 141,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 725,2 | m |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm; loại class 2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,78 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm, thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | tấn |
| 14 | Vải bạt lót bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 252 | m2 |
| 15 | Đắp đất tuyến ống, hoàn trả mặt bằng thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi