Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi phân chia tỷ lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:58:00 đến ngày 2021-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,031,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11.0kN | Theo quy định tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Theo quy định tại chương V | 1 | móng |
| 3 | Hệ tiếp địa TBA (trạm treo) | Theo quy định tại chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà phụ XP-1 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP-2 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ XP-3 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến lệch | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu dao 22kV chém đứng | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo TBA | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Theo quy định tại chương V | 28 | quả |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện xuống cầu dao AsXV70/11 | Theo quy định tại chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kV | Theo quy định tại chương V | 30 | m |
| 20 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Theo quy định tại chương V | 18 | m |
| 21 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo quy định tại chương V | 16 | m |
| 22 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo quy định tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Nắp chụp chống sét van | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Hộp chụp mặt máy | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng S70 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng S120 | Theo quy định tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Ghíp đồng 2BL M70 | Theo quy định tại chương V | 9 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V | 18 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Khóa | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo quy định tại chương V | 422 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo quy định tại chương V | 655 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo quy định tại chương V | 137 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Theo quy định tại chương V | 61 | bộ |
| 5 | Cột bê tông LT 8.5-4,3KN | Theo quy định tại chương V | 19 | cột |
| 6 | Cột bê tông LT 10-4,3KN | Theo quy định tại chương V | 7 | cột |
| 7 | Móng cột MT-2 | Theo quy định tại chương V | 14 | móng |
| 8 | Móng cột MT-2C | Theo quy định tại chương V | 6 | móng |
| 9 | Đầu cốt các loại | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Ghíp các loại | Theo quy định tại chương V | 100 | cái |
| 11 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Theo quy định tại chương V | 8 | m |
| 12 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x10 | Theo quy định tại chương V | 20 | m |
| 13 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V | 43 | m |
| 14 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo quy định tại chương V | 173 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 16 | Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120W | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T | Theo quy định tại chương V | 8 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T | Theo quy định tại chương V | 18 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC1 | Theo quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hộp công tơ 1 pha H2 | Theo quy định tại chương V | 6 | hộp |
| 22 | Hộp công tơ 1 pha H4 | Theo quy định tại chương V | 26 | hộp |
| 23 | Hộp công tơ và công tơ 3 pha | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Theo quy định tại chương V | 48 | cái |
| 25 | Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sáng | Theo quy định tại chương V | 24 | cái |
| 26 | Giá treo tủ ĐK | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại chương V | 1 | tủ |
| 28 | Băng dính | Theo quy định tại chương V | 20 | cuộn |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo quy định tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van 10kV | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V | 2 | pha |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA -10(22)/0.4kV | Theo quy định tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-300A | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 10kV | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly chém đứng 24kV | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi