Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468010-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 12:16:00 đến ngày 2021-05-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,563,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.129,1213 m3
2 Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.107,4977 m3
3 Nền đường: Đào khuôn gia cố lề, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.240,599 m3
4 Nền đường: Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.982,0716 m3
5 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 267,0295 m3
6 Nền đường: Xáo xới, Lu lèn lại nền đường cũ dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13.064,6052 m2
7 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 77,3556 m3
8 Hư hỏng cục bộ: Đào móng xử lý cao su, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 38,793 m3
9 Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 38,793 m3
10 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.081,179 m2
11 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 129,31 m2
12 Gia cố lề: Rải Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.643,9391 m2
13 Gia cố lề: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 262,789 m3
14 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 524,919 m3
15 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13.106,0058 m2
16 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13.106,0058 m2
17 Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13.106,0058 m2
18 Tăng cường MĐ: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 14,7cm (Bù vênh trung bình 2,7cm thi công đồng thời với lớp tăng cường 12cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 22.478,57 m2
19 Tăng cường MĐ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 22.478,57 m2
20 Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước lớp trên Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 25,5325 m3
21 Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 425,5415 m2
22 Vuốt nối đường ngang: Bù vênh đá dăm nước lớp trên Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,8706 m3
23 Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14,51 m2
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hộp BTCT: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17,655 m3
2 Rãnh hộp BTCT: Đắp trả rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,125 m3
3 Rãnh hộp BTCT: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,99 m3
4 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT thân rãnh chữ U, đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cấu kiện
5 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan đậy rãnh, đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cấu kiện
6 Hố ga: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,196 m3
7 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0073 tấn
8 Hố ga: Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,9748 m3
9 Hố ga: Ván khuôn hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,6492 m2
10 Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan đậy hố thu, đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cấu kiện
11 Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 161,4694 m3
12 Rãnh hình thang: Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 323,3084 m3
13 Rãnh hình thang: Rải Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.022,346 m2
14 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 71,5642 m3
15 Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8.738 cấu kiện
16 Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan đậy rãnh vị trí qua nhà dân, đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7 cấu kiện
17 Rãnh đá xây: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 125,897 m3
18 Rãnh đá xây: Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,0523 m3
19 Rãnh đá xây: Phá dỡ rãnh cũ đá xây Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,9478 m3
20 Rãnh đá xây: Xây rãnh bằng đá hộc xây vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 194,2276 m3
21 Rãnh đá xây: Trát lòng rãnh VXM M75 dày 2cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 156,32 m2
22 Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4 M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 124,6575 m3
23 Nâng thành rãnh: Ván khuôn thành rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.246,5746 m2
24 Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 21,9637 m3
25 Rãnh tam giác: Ván khuôn bê tông rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 47,529 m2
26 Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 23,2364 m3
27 Nâng đầu cống: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,556 m2
28 Nâng đầu cống: Bê tông sản nâng đầu cống, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11,4631 m3
29 Nối cống bản: Phá dỡ đá xây cống cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,7878 m3
30 Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,87 m3
31 Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,8932 m3
32 Nối cống bản: Lớp đá dăm đệm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,0149 m3
33 Nối cống bản: Bê tông móng, sân cống đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,23 m3
34 Nối cống bản: Bê tông thân, tường đầu cống, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,3929 m3
35 Nối cống bản: Ván khuôn cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 45,6364 m2
36 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0316 tấn
37 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0046 tấn
38 Nối cống bản: Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,8518 m3
39 Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2, M 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,1281 m3
40 Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0447 tấn
41 Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0453 tấn
42 Nối cống bản: Ván khuôn tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,3031 m2
43 Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,7564 m2
44 Nối cống bản: Lắp đặt tấm bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cấu kiện
45 Ốp mái: Đào móng chân khay ốp mái, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,2 m3
46 Ốp mái: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,12 m3
47 Ốp mái: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 20,24 m2
48 Ốp mái: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,88 m3
49 Ốp mái: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,6 m3
50 Ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,5 m
51 Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 64,1016 m3
52 Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,1594 m3
53 Kè rọ đá: Rọ đá, KT 2x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 40 rọ
54 Kè rọ đá: Rọ đá, KT 1x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 rọ
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bổ sung cọc tiêu BTCT KT15x15cm, đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 174 ck
2 Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng, sơn lại cột (móng BTXM đá 2x4 M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 411 cái
3 Tháo dỡ cột tiêu cũ không tận dụng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18 cái
4 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu, kích thước 12x5cm (tấm), tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.170 tấm
5 Bổ sung cột H BTCT, KT20x20cm, đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
6 Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng, sơn lại cột (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42 cái
7 Gắn phản quang cột H, kích thước 18x30cm (tấm), tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 122 cái
8 Tháo dỡ, nâng cao độ cột KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cái
9 Bổ sung biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19 cái
10 Thay thế biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 25 cái
11 Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo (01 cột) hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cái
12 Bổ sung biển phụ chữ nhật, kích thước 35x87,5cm gắn vào biển tam giác, Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12 cái
13 Bổ sung 02 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn BTXM M200, đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 150 md
14 Tháo dỡ, nâng cao độ 02 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng (Thay thế bu lông liên kết, cột chôn BTXM M200 đá 2x4 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 62 md
15 Sơn kẻ vạch tim đường, chiều dày 2,0mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 312,639 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->