Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình XDM nhánh trung thế Xoài Quỳ 1 mạch kết nối với tuyến 479_Phan Thiết, huyện Hàm Thuận Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466342-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình XDM nhánh trung thế Xoài Quỳ 1 mạch kết nối với tuyến 479_Phan Thiết, huyện Hàm Thuận Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVN SPC và vôn vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:53:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XDM | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M14a | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 16 | Móng |
| 2 | Móng MG2-14 | nt | 10 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại 3 cọc ĐZ | nt | 7 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa LA (chung cọc tiếp địa lặp lại đường dây) | nt | 4 | Bộ |
| D | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | nt | 36 | Trụ |
| E | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | nt | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | nt | 10 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | nt | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K | nt | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ kép: X20.K2 | nt | 4 | Bộ |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 185/24 | nt | 4.235 | mét |
| 2 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 16 | bộ |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | nt | 6 | bộ |
| 4 | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 150 lắp vào trụ đơn: Nth-T | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 150 lắp vào trụ đôi: Nth-T2 | nt | 8 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ: SĐG(24KV) | nt | 2 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng+ty sứ: SĐU(24kV) | nt | 67 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ: SĐI(24kV) | nt | 14 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 27 | chuỗi |
| 10 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 10 | Bộ |
| 11 | Bộ giáp níu dây pha AC 185mm2 | nt | 27 | cái |
| 12 | Kẹp WR (25-70/120-240) | nt | 16 | cái |
| 13 | Kẹp WR (120-240/120-240) | nt | 16 | cái |
| 14 | Kẹp quai A185-240 + kẹp hotline 25mm2 + chụp cách điện | nt | 2 | bộ |
| 15 | Đầu Cosse ép Cu-al 185mm2 (loại bản cực 2 lỗ) | nt | 24 | cái |
| 16 | Kẹp tiếp địa công tác (Kẹp quai A185-240 + chụp cách điện) | nt | 12 | bộ |
| 17 | Băng keo cách điện trung thế | nt | 15 | cuộn |
| 18 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 0,6 | kg |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH 185/24 | nt | 4,152 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép AC-150/19 (VTTB A Cấp) | nt | 1,384 | km |
| G | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | nt | 12 | bộ |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| I | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M14a | nt | 3 | Móng |
| 2 | Móng MG2-14 | nt | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại 3 cọc ĐZ | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa thiết bị 6 cọc | nt | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa LA (chung cọc tiếp địa lặp lại đường dây) | nt | 1 | Bộ |
| J | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | nt | 7 | Trụ |
| K | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | nt | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn 2m lệch lắp đà tháp sắt (X20-ĐL.T) | nt | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép 2m lệch lắp đà tháp sắt (X20-KL.T) | nt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tháp đầu trụ đơn lắp xà (Hình thức A) | nt | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ kép: X20.K2 | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | nt | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | nt | 1 | Bộ |
| L | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 185/24 | nt | 1.949,2 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX 185mm2 | nt | 15 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX 25mm2 | nt | 12 | Mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 5 | bộ |
| 5 | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 150 lắp vào trụ đơn: Nth-T | nt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 150 lắp vào trụ đôi: Nth-T2 | nt | 4 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng+ty sứ: SĐU(24kV) | nt | 41 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ: SĐI(24kV) | nt | 1 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 15 | chuỗi |
| 10 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ giáp níu dây pha AC 185mm2 | nt | 15 | Cái |
| 12 | Kẹp WR (25-70/120-240) | nt | 32 | Cái |
| 13 | Kẹp WR (120-240/120-240) | nt | 10 | Cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu mạ - 25mm2 - lỗ 14 | nt | 4 | Cái |
| 15 | Đầu Cosse ép Cu 185mm2 (loại bản cực 2 lỗ) | nt | 18 | Cái |
| 16 | Đầu Cosse ép Cu-al 185mm2 (loại bản cực 2 lỗ) | nt | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp quai A185-240 + kẹp hotline 25mm2 + chụp cách điện | nt | 3 | bộ |
| 18 | Kẹp tiếp địa công tác (Kẹp quai A185-240 + chụp cách điện) | nt | 6 | bộ |
| 19 | Băng keo cách điện trung thế | nt | 12 | cuộn |
| 20 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 0,1 | kg |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH 185/24 | nt | 1,911 | km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép AC-150/19 (VTTB A Cấp) | nt | 0,637 | km |
| 23 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 | nt | 12 | m |
| M | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | nt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Recloser 24kV-630A + TU + giá đỡ (VTTB A cấp) | nt | 1 | bộ |
| 3 | FCO 27kV - 100A + Dây chì 3K + 2 giá chữ T (bắt FCO và TU) + sứ tăng cường | nt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | nt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị báo sự cố (VTTB A cấp) | nt | 3 | bộ |
| N | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| O | PHẦN THÁO LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XDM | |||
| P | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 3 | trụ |
| 2 | Bộ neo xuống - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 1 | bộ |
| 5 | Chuổi sứ treo polymer vào trụ - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 0,442 | km |
| Q | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại LBFCO, FCO (nhánh rẽ khách hàng) | nt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Chuỗi sứ treo polymer vào trụ (nhánh rẽ khách hàng) | nt | 5 | bộ |
| R | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO | |||
| S | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | nt | 1 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi dây ACX 50mm2 | nt | 0,637 | km |
| 3 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | nt | 0,637 | km |
| 4 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | nt | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) | nt | 2 | bộ |
| 6 | Chuổi sứ treo polymer vào trụ | nt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi LBFCO | nt | 1 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 2 | trụ |
| 9 | Bộ neo xuống - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty ( SĐU ) - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 3 | bộ |
| 12 | Chuổi sứ treo polymer vào trụ - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 3 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 - Tài sản khách hàng (Thu hồi và bàn giao cho khách hàng) | nt | 0,484 | km |
| T | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại LBFCO, FCO (nhánh rẽ khách hàng) | nt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Chuỗi sứ treo polymer vào trụ (nhánh rẽ khách hàng) | nt | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi