Gói thầu: Xây lắp công trình Thủy lợi Nước Râu xã Phước Công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Thủy lợi Nước Râu xã Phước Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:40:00 đến ngày 2021-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V | 10,341 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chương V | 0,2158 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 3,447 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 20,421 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tường vai đập, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,49 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày 15cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V | 0,6511 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đuòng kính cốt thép | Chương V | 0,0961 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép | Chương V | 1,0777 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2953 | tấn |
| 14 | Đắp bao tải đất | Chương V | 9 | m3 |
| 15 | Khe van gỗ | Chương V | 0,112 | m3 |
| B | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,189 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=273mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 273mm, dày 6,35mm | Chương V | 3,3141 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Chương V | 55 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=250mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 16,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8788 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0905 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépcột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6481 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt chạc 3 thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250/200/160mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cùm Omega cố định ống thép D250, dày 3mm | Chương V | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Chương V | 4,4867 | 100m |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 242,0453 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 230,8006 | m3 |
| D | ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=140mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 108mm | Chương V | 0,392 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V | 7 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,391 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm | Chương V | 0,709 | 100m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa thu nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90/63mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90/63mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Chương V | 27,5145 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=63mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 431,1724 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đường ống (đất tận dụng) | Chương V | 421,4534 | m3 |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63/40mm | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| E | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 6,609 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,119 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0166 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0451 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 16 | cái |
| F | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đât công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (lòng kênh mương) | Chương V | 51,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0297 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi