Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 18:46:00 đến ngày 2021-05-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,321,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cây xanh Khu vực nam đê sông Hương | |||
| 1 | Trồng trúc đào | Chương V của E-HSMT | 267 | cây |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 793 | 1 m2 |
| 3 | Trồng bạch trinh biển | Chương V của E-HSMT | 418 | 1 m2 |
| 4 | Trồng lan rẻ quạt | Chương V của E-HSMT | 375 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 1.586 | 1 m2/th |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 267 | 1cây/90n |
| B | Cây xanh Khu vực dọc quốc lộ 1A | |||
| 1 | Trồng cây tường vi màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 247 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây tường vi màu hồng phấn | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 cây |
| 3 | Trồng hoa Bạch Ngọc Anh | Chương V của E-HSMT | 412 | 1 m2 |
| 4 | Trồng hoa Lan Huệ | Chương V của E-HSMT | 914 | 1 m2 |
| 5 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 1.950 | 1 m2 |
| 6 | Trồng hoa dâm bụt | Chương V của E-HSMT | 461 | 1 m2 |
| 7 | Trồng bạch trinh biển | Chương V của E-HSMT | 1.023 | 1 m2 |
| 8 | Trồng lan rẻ quạt | Chương V của E-HSMT | 457 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu cô tông | Chương V của E-HSMT | 1.009 | 1 m2 |
| 10 | Cỏ nhung sân golf | Chương V của E-HSMT | 399 | 1 m2 |
| 11 | Trồng cây Hồng Lộc | Chương V của E-HSMT | 39 | cây |
| 12 | Trồng cây cọ lùn | Chương V của E-HSMT | 39 | cây |
| 13 | Đá núi tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 6.624 | 1 m2/th |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 545 | 1cây/90n |
| C | Cây xanh Khu vực dọc đường sắt Bắc Nam | |||
| 1 | Trồng trúc đào | Chương V của E-HSMT | 276 | cây |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 2.966 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 2.966 | 1 m2/th |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 276 | 1cây/90n |
| D | Cây xanh Khu vực tuyến đê ngang | |||
| 1 | Trồng bạch trinh biển | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m2 |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 129 | 1 m2/th |
| E | Cây xanh Khu vực cạnh kho bạc | |||
| 1 | Trồng cây cau | Chương V của E-HSMT | 52 | cây |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 1.100 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 1.100 | 1 m2/th |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 52 | 1cây/90n |
| F | Mặt nước | |||
| 1 | Trồng hoa Súng | Chương V của E-HSMT | 1.200 | 1 m2 |
| G | Hạng mục : Phần cấp nước | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE d40mm dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 602 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d32mm dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1.388 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE d25mm dày 2.3mm (có đục lỗ) | Chương V của E-HSMT | 2.844 | 1 m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE d20mm dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE d20mm dày 2.3mm (có đục lỗ) | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 Bộ |
| 8 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 2.136 | m |
| 9 | Lắp đặt van khóa MS d40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa MS d32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa MS d20mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhựa ren ngoài HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE d20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nút nhựa ren ngoài HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d32/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MS nhựa HDPE d40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MS nhựa HDPE d32mm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MS nhựa HDPE d25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 29 | Cuộn dây mềm (cuộn 25m) d20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | cuộn |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 236 | 1 m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 2.844 | 1 m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 1.388 | 1 m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 602 | 1 m |
| H | Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HTV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 541,963 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 118,312 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 422,447 | 1 m3 |
| 4 | Thi công lớp sỏi đá 1x2 phủ lên ống nước ống đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 7,485 | 1 m3 |
| 5 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 5,1864 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,9223 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn hố van tín hiệu, Đáy van HVT D d40-25 | Chương V của E-HSMT | 19,932 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1031 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,7125 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVT | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,5565 | 1 m3 |
| I | Hạng mục : Đắp bờ các tuyến dọc QL1A | |||
| 1 | Đào lòng hồ để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 27.705,831 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng #1,60T/m3 | Chương V của E-HSMT | 27.705,83 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi #300m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 27.705,83 | 1 m3 |
| J | Hạng mục : Lát đan mặt trong hói Tuyến 8- Tuyến 9 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 266,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng #1,60T/m3 | Chương V của E-HSMT | 19,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,75 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 63,18 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK #10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8881 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan loại A | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan loại B | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan cắm | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng #50kg | Chương V của E-HSMT | 2.860 | Cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P#200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 143 | 1 tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P#200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 143 | 1 tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P#200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển #1km | Chương V của E-HSMT | 14,3 | 10tấn/km |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 754,07 | 1 m2 |
| 14 | Đắp cát bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama #1,45T/m3 | Chương V của E-HSMT | 32,52 | 1 m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1.338 | 1 m |
| 16 | Phá dỡ đan bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 53,31 | 1 m3 |
| K | Hạng mục : Lát đan mặt trong hói Tuyến 7- Tuyến 7A và đắp đất khu đất giáp kho bạc | |||
| 1 | Đào lòng hồ để đắp khu đất giáp kho bạc bằng máy đào - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 893,9208 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng #1,60T/m3 | Chương V của E-HSMT | 893,9208 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi #300m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 893,92 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 60,89 | 1 m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK #10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8577 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan loại A | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan loại B | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan cắm | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng #50kg | Chương V của E-HSMT | 3.045 | Cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P#200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 152,25 | 1 tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P#200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 152,25 | 1 tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P#200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển #1km | Chương V của E-HSMT | 15,225 | 10tấn/km |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 741,56 | 1 m2 |
| 16 | Đắp cát bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama #1,45T/m3 | Chương V của E-HSMT | 31,67 | 1 m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1.285,5 | 1 m |
| 18 | Phá dỡ đan bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 36,95 | 1 m3 |
| L | Hạng mục : Hệ thống thông hồ bằng ống nhựa D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 135,4 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| M | Hạng mục : Nối Cống băng đường QL1A | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Đoạn |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,51 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,87 | 1 m3 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 129,5 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 34,35 | 1 m2 |
| 8 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1mối nối |
| 9 | Vải tẩm nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 41,76 | 1 m2 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,34 | 1 m3 |
| 11 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 1 m2 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công, rộng #3m, sâu #1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 36,97 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tại chổ) | Chương V của E-HSMT | 12,33 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 63,66 | 1 m3 |
| 16 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V của E-HSMT | 249,48 | 1 m3 |
| 17 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 18 | Bê tông bản mặt, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,58 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,32 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,81 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 24 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,41 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bản mặt | Chương V của E-HSMT | 30,49 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại móng dài | Chương V của E-HSMT | 26,48 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 81,36 | 1 m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK #18mm, chiều cao #6m | Chương V của E-HSMT | 0,3463 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK #10mm | Chương V của E-HSMT | 0,198 | Tấn |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi #14mm, chiều sâu khoan #15cm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 lỗ |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 33 | Bơm keo cấy thép | Chương V của E-HSMT | 0,74 | lít |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,35 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất bằng thủ công, rộng #3m, sâu #1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 42,98 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tại chổ) | Chương V của E-HSMT | 6,11 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 191,84 | 1 m3 |
| 38 | Đào xúc đất, máy đào, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 191,84 | 1 m3 |
| 39 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| N | Hạng mục : Hệ thống thoát nước mặt QL1A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng #250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 63,36 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 192 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2.464 | 1 m |
| 8 | Cắt bó vĩa hè, bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| O | Hạng mục : Mương thu nước dọc đường sắt | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng #250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,66 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,43 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1.038,96 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 7 | Đào đất mương thu nước - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 174,17 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất thủ công tận dụng | Chương V của E-HSMT | 102,45 | 1 m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK #10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi