Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp nhánh 472.1A1AB (đi Lò To- xã Hàm Hiệp, HTB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp nhánh 472.1A1AB (đi Lò To- xã Hàm Hiệp, HTB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:32:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG2- 12 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Móng |
| 2 | Móng M12a | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 9 | Móng |
| 3 | Móng MG2-14 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại 3 cọc ĐZ | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa thiết bị 6 cọc | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ĐZ đấu nối vào tiếp địa hiện hữu | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa LA 3 pha | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 10 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-K=2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 12m- F720-K=2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 11 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 14m | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1300: TG-1300 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng xuống trụ 14m: CX14-C | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MNX15-4 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH185 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 19.372,9 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc chống thấm XLPE 24KV CX 185mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc chống thấm XLPE 24KV CX 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 21 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-T | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 85 | bộ |
| 5 | Bộ khóa néo dây trung hòa 95-120 lắp vào trụ đơn: Nth-T | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 54 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 50 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 9 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 90 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi kép sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐTK P-X | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 6 | chuỗi |
| 10 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 11 | Giá chữ T - L63x63x5 (Bắt FCO, LA)+2bulon 16x250 + londen 50x50x2.5 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 185mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 165 | cái |
| 13 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH185 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 219 | dây |
| 14 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) ACXH 185 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 96 | dây |
| 15 | Kẹp WR (95-150/120-240) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 48 | cái |
| 16 | Kẹp WR (120-240/120-240) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 42 | cái |
| 17 | Kẹp WR (25-70/120-240) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 12 | cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu-al cỡ dây - 185mm2 (loại bản cực 2 lỗ) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 60 | cái |
| 19 | Kẹp quai A (185-240)mm2+ kẹp hotline C25+ chụp cách điện | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 52 | cái |
| 20 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 5 | cuộn |
| 21 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2,3 | kg |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-185 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 18,993 | km |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép AC150 (A cấp) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 6,331 | km |
| 24 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 21 | mét |
| 25 | Kéo dây đồng bọc 185mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 18 | mét |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS-24KV-630A 3 pha + Tu cấp nguồn (A cấp) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A ( cách điện Polyme ) + bass+ dây chì + chụp cách điện | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 33 | bộ |
| 5 | Lắp Thiết bị báo sự cố (A cấp) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 3 | bộ |
| G | Phần tháo thu hồi, tháo lắp lại | |||
| H | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi dây AC 70mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 18,993 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 6,331 | km |
| 5 | Bộ neo xuống | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà kép dài 2m (X-20K) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 14 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 4 | bộ |
| 10 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 5 | bộ |
| I | Phần Tháo lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty ( SĐU ) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 56 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 1 | bộ |
| 3 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 6 | bộ |
| J | Tháo lắp lại nhánh rẽ 1pha | |||
| 1 | Chuổi sứ treo polymer vào trụ | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 20 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại dây AC 50mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 0,8 | km |
| K | Tháo lắp lại nhánh rẽ 3pha | |||
| 1 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 3 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại dây AC 50mm2 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 0,08 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi