Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 17:33:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,638,459,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối nhà làm việc huyện ủy | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 5,1833 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,558 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,6319 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,9239 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,9239 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 65,35 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4905 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,375 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,895 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 22 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5693 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,808 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8561 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2126 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,4986 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7392 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,1644 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5046 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,0458 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5797 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2129 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9803 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4203 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,6124 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,384 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9904 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5802 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,9157 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3079 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,4762 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,7293 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9855 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,1252 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,2181 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 29,295 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 564,099 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 110,325 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 53,845 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 189,656 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | Chương V của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 69,68 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng) | Chương V của E-HSMT | 98,2 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 564,099 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 353,826 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 917,925 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 35,979 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 529,945 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 90,825 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 130,455 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,6701 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 529,945 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 243,9501 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 773,8951 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 278,8475 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 3,9375 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26,0525 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 83 | Thi công trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 84 | Thi công Trần nhôm CLIP-IN (600 x 600) | Chương V của E-HSMT | 40,3425 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 90 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 94 | Cung cấp Ô kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm; ô kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,296 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,296 | m2 |
| 96 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12,122 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 12,122 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,924 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2h | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Ổ cắm ba âm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Mặt che | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P/20A/30kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 123 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 124 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 126 | Ống đồng Ø6,4/12,7mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (dùng cho máy điều hòa) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA (dùng cho máy điều hòa) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 150 | viên |
| 132 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 142 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 143 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 145 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà làm việc các Ban Đảng | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 6,7425 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 13,4197 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,908 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 17,0344 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,9381 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,9381 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 167,8567 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,957 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,2625 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 308 | 1 mối nối |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8153 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3261 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,1642 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1329 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 5,7756 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,7756 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,0484 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,1167 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,6369 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0644 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3025 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1164 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4377 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,5253 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6586 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,5973 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4339 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0304 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 61,9525 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3163 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,4544 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3736 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,736 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,434 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2747 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8463 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3654 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,9881 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,297 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0044 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,989 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,4566 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8239 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3072 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3072 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 14,6248 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,4338 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,6318 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,6811 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,7916 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,7846 | m3 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm) | Chương V của E-HSMT | 28,605 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm) | Chương V của E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | Chương V của E-HSMT | 25,095 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 557,2855 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3,9425 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 246,7634 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | Chương V của E-HSMT | 338,49 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 129,93 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng) | Chương V của E-HSMT | 186,5 | m |
| 71 | Kẻ joint sâu 15 rộng 30mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,15 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 557,2855 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 250,7059 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 807,9914 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 81,2475 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 699,525 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 708,3 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 208,9125 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,4733 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.407,825 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 270,3458 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.678,1708 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 43,99 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 21,995 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 439,0188 | m2 |
| 87 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 37,492 | m2 |
| 88 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 6,4155 | m2 |
| 89 | Gia công hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 259,9 | m2 |
| 92 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 93,46 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 93,46 | m2 |
| 94 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 25,4043 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 25,4043 | m2 |
| 96 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 98 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 7, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 99 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính trắng dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 76,48 | m2 |
| 101 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 103 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18,8815 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 18,8815 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 3,0553 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 109 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6848 | 100m |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9035 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,365 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 30,8017 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15W | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2h | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Ổ cắm ba âm tường | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 137 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 79 | hộp |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Mặt che | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 143 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 146 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 147 | Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P/100A/30kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 157 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 158 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 150 | viên |
| 162 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 187 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 190 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 191 | Máy bom nước 2,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 192 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | 0.0 |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Cung cấp Trung tâm báo cháy 4 kênh (zone) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh (zone) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 215 | Cung cấp Biến thế 220V-24VAC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Biến thế 220V-24VAC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Cung cấp Bình Ắc quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 219 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 220 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 221 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 223 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 227 | Lắp đặt Kim thu sét, bán kính bảo về cấp III, R = 71m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Cột đở kim thu sét + đế cột (đã sơn) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 231 | Dây neo cáp trần Ø8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 232 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét mạ đồng Ø16x2400mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 235 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhựa đở ống | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 237 | Cung cấp nước sơn làm dấu | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét CPS nano plus 3P 160kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 239 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| C | Hạng mục 3: Khối nhà làm việc các cơ quan đoan thể | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 3,4125 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,7675 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0254 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,6214 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,5011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,5011 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 84,955 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,65 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,1365 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 156 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4246 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,8815 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6603 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2851 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,0875 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,3778 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 22 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,5093 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8862 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,0773 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3994 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0365 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3076 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4089 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7057 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3656 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,6343 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,5578 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8007 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,3288 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4777 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2185 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0083 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2967 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,2951 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6857 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4205 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,573 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7174 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7174 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,1436 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,7758 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,8662 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,3681 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4463 | m3 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm) | Chương V của E-HSMT | 30,435 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | Chương V của E-HSMT | 20,061 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 411,7399 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 33,6875 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,788 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 143,7334 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | Chương V của E-HSMT | 94,3289 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 35,203 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng) | Chương V của E-HSMT | 127,88 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 411,7399 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 225,8964 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 637,6363 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 56,3535 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 603,964 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 77,385 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5825 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,706 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 603,964 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 87,9675 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 691,9315 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 274,84 | m2 |
| 80 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 22,8366 | m2 |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 13,083 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 83 | Gia công hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hệ khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 118,6 | m2 |
| 86 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | Chương V của E-HSMT | 10,296 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,296 | m2 |
| 90 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 93, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 94 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10,626 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 10,626 | m2 |
| 96 | Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,7865 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2h | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Ổ cắm ba âm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Mặt che | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P/100A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 123 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 150 | viên |
| 127 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 136 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 137 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 138 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 140 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| D | Hạng mục 4: Sân, đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,8224 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2576 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 131,2 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1593 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4637 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 0,2998 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,365 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,892 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,2942 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 332,3562 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7648 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3394 | tấn |
| 19 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,7277 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6873 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,8216 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,835 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,115 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,835 | m2 |
| 28 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 18,6718 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 186,718 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 212,82 | m2 |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,7478 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| 33 | Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 0,3006 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5817 | tấn |
| 36 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,817 | 100m |
| 37 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6068 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8763 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6828 | tấn |
| 46 | Cung cấp Lan can cầu dẫn bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 62,76 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can chính + quả cầu | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3566 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) | Chương V của E-HSMT | 18,0852 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5802 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V của E-HSMT | 0,5802 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 5,7475 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,7475 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với khoản tiền là: 818.942.237 VND. | Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định là: 818.942.237 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi