Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các nhánh rẽ trung thế khu vực các xã Hàm Đức, Hàm Chính, Phú Long- Hàm Thuận Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các nhánh rẽ trung thế khu vực các xã Hàm Đức, Hàm Chính, Phú Long- Hàm Thuận Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:18:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,500,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG2- 12 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặc tính VTTB | 27 | Móng |
| 2 | Móng M12aa | nt | 84 | Móng |
| 3 | Móng M12-BT | nt | 2 | Móng |
| 4 | Móng M14aa | nt | 10 | Móng |
| 5 | Móng MG2-14 | nt | 15 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại 3 cọc ĐZ | nt | 29 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa chống sét LA (ĐZ trung thế 3 pha) | nt | 17 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa 6 cọc (thiết bị, TBA) | nt | 8 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | nt | 140 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | nt | 40 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | nt | 183 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | nt | 30 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K | nt | 26 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn cân 2m lắp đà tháp sắt (X20-Đ.T) | nt | 14 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép 2m lệch lắp đà tháp sắt (X20-KL.T) | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tháp đầu trụ đơn lắp xà cân (Hình thức A) | nt | 14 | Bộ |
| 7 | Bộ tháp đầu trụ đơn lắp xà lệch (Hình thức B) | nt | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | nt | 18 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ.2 | nt | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | nt | 20 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | nt | 29 | Bộ |
| 12 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-C | nt | 19 | Bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống trụ 14m: CX14-C | nt | 1 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH150/19 | nt | 41.863,86 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX 150mm2 | nt | 12 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX 25mm2 | nt | 33 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 226 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa bắt vào xà: Đth-UX | nt | 17 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | nt | 35 | bộ |
| 7 | Bộ khóa néo dây trung hòa 95-120 bắt vào xà: Nth-X | nt | 9 | bộ |
| 8 | Bộ khóa néo dây trung hòa 95-120 lắp vào trụ đơn: Nth-T | nt | 13 | bộ |
| 9 | Bộ khóa néo dây trung hòa (95-120) vào trụ ghép: Nth-T2 | nt | 54 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV) | nt | 23 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 850 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | nt | 169 | bộ |
| 13 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ : CĐT P-T | nt | 3 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | nt | 225 | chuỗi |
| 15 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 42 | Bộ |
| 16 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 150mm2 | nt | 228 | cái |
| 17 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH 150 | nt | 594 | cái |
| 18 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) ACXH 150 | nt | 260 | cái |
| 19 | Kẹp quai dây ACXH150 + nắp chụp (tiếp địa chờ) | nt | 66 | bộ |
| 20 | Kẹp quai dây ACXH150 + kẹp hotline C25 + nắp chụp | nt | 215 | bộ |
| 21 | Đầu Cosse ép Cu-al 150mm2 | nt | 15 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép cỡ dây 150mm2 | nt | 228 | cái |
| 23 | Kẹp WR (25-50/70-95) | nt | 446 | cái |
| 24 | Kẹp WR (70-95/70-95) | nt | 50 | cái |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-150/19 | nt | 41,043 | km |
| 26 | Kéo dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (vật tư A cấp) | nt | 13,681 | km |
| 27 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 | nt | 33 | mét |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | nt | 51 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị báo sự cố (vật tư A cấp) | nt | 21 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO LẮP LẠI, THÁO THU HỒI | |||
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại bộ xà đơn lệch 2m (X-20ĐL2/3) | nt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại bộ xà kép dài 2m (X-20K) | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV + ty ( SĐU ) | nt | 21 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại bộ neo xuống trung thế + hạ thế | nt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại bộ neo lệch | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại chuổi sứ treo polymer vào xà | nt | 15 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại chuổi sứ treo polymer vào trụ | nt | 22 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại bộ uclevis đỡ dây TH (Đth-U) | nt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại bộ uclevis néo dây TH (Nth-U) | nt | 27 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp + kẹp ngừng cáp ABC 70 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại nhánh rẽ hạ thế (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo) | nt | 29 | vị trí |
| 12 | Tháo lắp lại LBS 3 pha | nt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại giá LA - FCO | nt | 4 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại LBFCO | nt | 12 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại FCO | nt | 6 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại TBA 1x25kVA (bao gồm tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x25kVA) | nt | 2 | Trạm |
| 17 | Tháo lắp lại TBA 1x37,5kVA (bao gồm tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x37,5kVA) | nt | 3 | Trạm |
| 18 | Tháo lắp lại TBA 1x50kVA (bao gồm tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x50kVA) | nt | 2 | Trạm |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi trụ BTLT 10,5m | nt | 12 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi trụ BTLT 12m | nt | 32 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi dây AC 95mm2 | nt | 40,851 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây AC 50mm2 | nt | 13,617 | km |
| 5 | Tháo thu hồi bộ neo xuống | nt | 48 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi bộ neo lệch | nt | 5 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ) | nt | 150 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi bộ xà đơn cân 2,4m (X-24Đ) | nt | 21 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ xà kép dài 2m (X-20K) | nt | 45 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi bộ xà đơn lệch 2m (X-20ĐL2/3) | nt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi bộ xà kép lệch dài 2m (X-20KL2/3) | nt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi bộ xà đơn lệch 2m (X-20ĐL) | nt | 4 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi bộ xà kép lệch dài 2m (X-20KL) | nt | 2 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi bộ xà kép dài 2,4m (X-24K) | nt | 7 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + ty ( SĐU ) | nt | 444 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | nt | 131 | bộ |
| 17 | Tháo thu hồi Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) | nt | 19 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi bộ uclevis đỡ dây TH (Đth-U) | nt | 180 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi bộ uclevis đỡ dây TH lắp xà (Đth-UX) | nt | 20 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi Bộ uclevis néo dây TH (Nth-U) | nt | 45 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi khóa néo dây pha cỡ thích hợp | nt | 123 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi chuỗi CĐ treo 2 bát lắp vào xà | nt | 14 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi chuổi sứ treo polymer vào xà | nt | 124 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi