Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường đan kênh Tư Dẫn ấp An Thạnh, xã Tân Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Đường đan kênh Tư Dẫn ấp An Thạnh, xã Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 05:30:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 27,47 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | gốc | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 25 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 25 | gốc | |
| 6 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 3,2096 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 19,2167 | 100m3 |
| 8 | Đất thịt | Đất chọn lọc , đạt yêu cầu thiết kế. | 1.792,88 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 133,164 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ cặp đầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 986,4 | m |
| 11 | Kẽm buộc đầu cừ 4 ly | Kẽm buộc : Việt Nam | 136,163 | Kg |
| 12 | Cung cấp phên tre chắn đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 641,16 | 1m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,2756 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Nilong : Loại 1 | 27,5103 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 8,7794 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép hình, thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7522 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 275,1 | m3 |
| 18 | Biển báo tam giác PQ (cả cột) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,096 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,093 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi