Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454539-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210454087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn linh phí thực hiện nâng cấp, sửa chữa các công trình năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:41:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đầu mối
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1692 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2689 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2538 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7943 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2989 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6235 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3075 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 tấn
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6836 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
12 Crôphin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
18 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 m3
B Bể lọc kết hợp bể chứa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
3 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,632 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3191 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8 m2
10 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5648 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Crôphin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
21 Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Tê D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
24 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
C Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,625 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,875 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,15 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm PN16 PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,775 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100 m
8 Lắp đặt ống thép tròn luồn ống cấp nước qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,25 m3
D Hố van + đồng hồ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,664 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 m3
10 Van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Tê D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt côn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn, ĐK 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5547 m3
19 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
20 Khâu nối ren ngoài KE 20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cái
21 Đồng hồ đo lưu lượng nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
22 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
23 khoá hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->