Gói thầu: TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| Tên gói thầu | TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:17:00 đến ngày 2021-05-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,467,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐÊ NGĂN CHÁY PHÍA NGOÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2.946,035 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 16,719 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 16,719 | m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 29,4603 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển từ các vị trí đê xung quanh ra bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 105,1 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 374,925 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 13,734 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 53,813 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,634 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,713 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 29,787 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 4,413 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,798 | tấn |
| 15 | Đào đất dầm móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 91,55 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 17,632 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 70,902 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,182 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,355 | tấn |
| 21 | Xây tường đê ngăn cháy bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 243,094 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 62,492 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,113 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,406 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,972 | tấn |
| 26 | Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2.272,424 | m2 |
| 27 | Khe lún nhồi kín dây gai tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 300,465 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (sửa chữa mặt mương tại các vị trí đào móng, tận dụng gạch ốp tháo ra từ đê ngăn cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 159,424 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,6601 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO ĐÊ NGĂN CHÁY PHÍA TRONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 943,8 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 4.284,8 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,438 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,438 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 75,504 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển từ các vị trí đê xung quanh ra bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 563,914 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 120,57 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 4,417 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 17,305 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,579 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,419 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 19 | Đào đất dầm móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 29,255 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,647 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 22,707 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,716 | tấn |
| 25 | Xây tường đê ngăn cháy bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 77,854 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 20,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,638 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,952 | tấn |
| 30 | Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 728 | m2 |
| 31 | Khe lún nhồi kín dây gai tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 118,669 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 31,156 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 31,156 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 249,248 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,3116 | 100m3 |
| C | BẬC QUA ĐÊ (ĐÊ PHÍA NGOÀI) | |||
| 1 | Đào đất bậc qua đê, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,966 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 3 | Xây bậc qua đê bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 11,215 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 7,322 | m3 |
| 5 | Trát bậc qua đê, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 78,456 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,166 | m3 |
| D | BẬC QUA ĐÊ (ĐÊ PHÍA TRONG) | |||
| 1 | Đào đất bậc qua đê, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,482 | m3 |
| 3 | Xây bậc qua đê bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 5 | Trát bậc qua đê, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 15,134 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,563 | m3 |
| E | NẠO VÉT LUỒNG VÀO BỜ, DI CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nạo vét luồng vào bờ, chiều dài 100m, rộng 14m. Đổ sang 2 bêm, tạo lối để tập kết vật tư bằng máy đào gầu dây 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán là 28,01 (100m3). Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác nạo vét để phương tiện thủy cập cảng được. Lưu ý Nhà thầu nên cập cảng tạm khi nước thủy triều lên cao nhất trong ngày. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển thiết bị thi công bằng sà lan 400 tấn (tạm tính 3 ca/lượt đi, 3 ca lượt về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán 02 lượt (đi và về) là 06 ca. Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư, thiết bị cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Di chuyển nhân công qua lại thi công bằng thuyền. (Tạm tính trong 6 tháng x 26 ngày x 2 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0,5 ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán (6 tháng x 26 ngày x 2 lượt) là 156 ca. Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác đi lại hàng ngày trong thời gian thi công. | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi