Gói thầu: TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440725-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông
Tên gói thầu TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào
Số hiệu KHLCNT 20210437428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 10:17:00 đến ngày 2021-05-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,467,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐÊ NGĂN CHÁY PHÍA NGOÀI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2.946,035 m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 16,719 100m3
3 Bốc xếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 16,719 m3
4 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 29,4603 100m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển từ các vị trí đê xung quanh ra bãi tập kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 105,1 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 374,925 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 13,734 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 53,813 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,634 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,713 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 29,787 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 4,413 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,398 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2,798 tấn
15 Đào đất dầm móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 91,55 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 17,632 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 70,902 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 5,252 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,182 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 5,355 tấn
21 Xây tường đê ngăn cháy bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 243,094 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 62,492 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 5,113 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,406 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2,972 tấn
26 Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2.272,424 m2
27 Khe lún nhồi kín dây gai tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 520 m
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 300,465 m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (sửa chữa mặt mương tại các vị trí đào móng, tận dụng gạch ốp tháo ra từ đê ngăn cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 159,424 m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,6601 100m3
B CẢI TẠO ĐÊ NGĂN CHÁY PHÍA TRONG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 943,8 m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 535,6 m3
3 Bốc xếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 535,6 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 535,6 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 4.284,8 m3
6 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 9,438 100m2
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 9,438 100m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 75,504 100m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển từ các vị trí đê xung quanh ra bãi tập kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 563,914 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 120,57 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 4,417 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 17,305 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,526 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,551 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 9,579 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,419 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,128 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,9 tấn
19 Đào đất dầm móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 29,255 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 5,647 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 22,707 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,682 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,379 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,716 tấn
25 Xây tường đê ngăn cháy bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 77,854 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 20,02 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,638 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,451 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,952 tấn
30 Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 728 m2
31 Khe lún nhồi kín dây gai tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 180 m
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 118,669 m3
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 31,156 m3
34 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 31,156 m3
35 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 249,248 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,3116 100m3
C BẬC QUA ĐÊ (ĐÊ PHÍA NGOÀI)
1 Đào đất bậc qua đê, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2,966 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,828 m3
3 Xây bậc qua đê bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 11,215 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 7,322 m3
5 Trát bậc qua đê, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 78,456 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,76 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,094 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,11 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 24 cấu kiện
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,166 m3
D BẬC QUA ĐÊ (ĐÊ PHÍA TRONG)
1 Đào đất bậc qua đê, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 1,463 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,482 m3
3 Xây bậc qua đê bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2,89 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 2,091 m3
5 Trát bậc qua đê, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 15,134 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế 0,563 m3
E NẠO VÉT LUỒNG VÀO BỜ, DI CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NHÂN CÔNG
1 Nạo vét luồng vào bờ, chiều dài 100m, rộng 14m. Đổ sang 2 bêm, tạo lối để tập kết vật tư bằng máy đào gầu dây 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán là 28,01 (100m3). Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác nạo vét để phương tiện thủy cập cảng được. Lưu ý Nhà thầu nên cập cảng tạm khi nước thủy triều lên cao nhất trong ngày. 1 Toàn bộ
2 Vận chuyển thiết bị thi công bằng sà lan 400 tấn (tạm tính 3 ca/lượt đi, 3 ca lượt về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán 02 lượt (đi và về) là 06 ca. Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư, thiết bị cho cả công trình. 1 Toàn bộ
3 Di chuyển nhân công qua lại thi công bằng thuyền. (Tạm tính trong 6 tháng x 26 ngày x 2 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0,5 ca máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán (6 tháng x 26 ngày x 2 lượt) là 156 ca. Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác đi lại hàng ngày trong thời gian thi công. 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->