Gói thầu: Gói thầu số 6: Hội trường 200 chỗ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507102-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Hội trường 200 chỗ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210463741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:58:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN THÂN MẪU)
1 Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7732 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7678 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,55 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9386 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4073 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1928 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8704 m3
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6885 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5468 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7782 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8143 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1618 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5815 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,885 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7599 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6363 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3797 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2313 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1798 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2674 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3905 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 tấn
36 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4515 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1264 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,098 100m2
39 Rải nilong lót công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5385 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9784 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5454 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 100m2
43 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5189 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0042 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,093 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1116 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1088 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,053 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,1192 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,718 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,1363 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,5488 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,4418 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,12 m
56 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 m2
58 Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2672 m3
59 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,574 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,574 m2
61 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,08 m2
62 Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7548 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,566 m2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,24 m2
65 Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,35 M2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,35 m2
67 Đắp phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 M2
68 Cung cấp, lắp đặt lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 M2
69 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,32 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,564 m2
71 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8771 100m2
72 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,319 m2
73 Ốp gạch đất nung KT 98x198 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9352 m2
74 Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 Mét
75 Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 M2
76 Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M2
77 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 M2
78 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 M2
79 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M2
80 Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
81 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,16 M2
82 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 M2
83 Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
84 Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,52 M2
85 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,094 M2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,8989 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,5488 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,0287 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.447,2896 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7488 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,638 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
93 Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1987 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0686 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4714 m3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 100m2
6 Rải nilong lót công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1085 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
16 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5088 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,44 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
22 Lắp đặt van thau, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
27 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m
37 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
42 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
46 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m
51 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
55 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
57 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
58 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
67 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
76 Lắp đặt đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 đầu
77 Lắp đặt Lao báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
78 Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
81 Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
83 Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
87 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
90 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
91 Lắp đặt đèn áp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
92 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
93 Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
97 Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
98 CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
100 Lắp đặt cầu chì loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689 m
104 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
109 Lắp đặt kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
111 Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
112 Lắp đặt đầu cos D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt đầu cos D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt hộp nối 76x76x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
115 Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
116 Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
117 Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
118 Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
119 Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt hộp đếm sét (NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
123 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
126 Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
128 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
129 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
130 Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Lắp đặt cáp chằng 4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
132 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
133 Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
134 Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
135 Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
136 Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
138 Cung cấp code inox đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
140 Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
142 Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
143 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
144 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Cung cấp, lắp đặt giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC 3: HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2215 100m3
2 Đào đất giằng cọc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5254 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9391 100m3
4 Ép trước cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 100m
5 Cung cấp cọc BT ly tâm D300mm, dày 60mm, loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3472 m3
7 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1181 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7649 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,073 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3391 100m2
13 Cung cấp thép tấm ván khuôn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,78 kg
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6106 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0017 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4972 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2111 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1398 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5223 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3075 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0033 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4024 tấn
D HẠNG MỤC 4: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m3
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
3 Cung cấp sứ điện (kí hiệu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
5 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cung cấp đèn năng lương mặt trời 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8155 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
10 Cung cấp bulon d18 L=450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
E HẠNG MỤC 5: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,736 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,772 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3802 m3
6 Rải lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5277 100m2
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 100m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0549 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3796 tấn
16 Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6085 100m2
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2616 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2331 tấn
21 Cung cấp thép STK phi 60 dày 3,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,43 Kg
22 Cung cấp thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,19 Kg
23 Cung cấp bu lông phi 14, L=450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
24 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C: 40x80x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,11 Kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,587 1m2
F HẠNG MỤC 6: CỔNG CHÍNH, BẢNG TÊN
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4198 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3005 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 100m2
11 Trải nilon lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,506 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,506 m2
15 Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,116 m2
17 Ốp đá hoa cương vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,265 m2
18 Khắc chữ bắn cát (SL: chữ theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ khoan
20 Cung cấp và lắp dựng cổng chính tự động (bao gồm motor điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 M
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,024 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
5 Rải lớp ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0928 100m2
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2624 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1162 tấn
8 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2425 m3
9 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,129 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,848 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
12 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 9m, ĐK 315mm dày 9,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
15 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp các loại CK bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383 cái
17 Cung cấp nắp rãnh gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377 Bộ
18 Rải lớp ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9538 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5376 m3
20 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,376 m2
21 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9817 100m3
22 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,7674 m3
23 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 10m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
25 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,762 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5495 m3
28 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2421 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,47 m2
30 Trồng cây nguyệt quế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
H HẠNG MỤC 8: LƯỚI CHỐNG NỨT
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->