Gói thầu: Gói thầu số 6: Hội trường 200 chỗ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Hội trường 200 chỗ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:58:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN THÂN MẪU) | |||
| 1 | Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7732 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7678 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9386 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4073 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1928 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8704 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6885 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7782 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1618 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5815 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,885 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7599 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6363 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3797 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1798 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4515 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1264 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | 100m2 |
| 39 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5385 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9784 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5454 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5189 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0042 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,093 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1116 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1088 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,053 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,1192 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,718 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,1363 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5488 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,4418 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,12 | m |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | m3 |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,574 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,574 | m2 |
| 61 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,08 | m2 |
| 62 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7548 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,566 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | M2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | m2 |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | M2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,32 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,564 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8771 | 100m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,319 | m2 |
| 73 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9352 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | Mét |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | M2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | M2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | M2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 81 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | M2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | M2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | M2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,094 | M2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,8989 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5488 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,0287 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,2896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7488 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,638 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4714 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5088 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,44 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt Lao báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 78 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 98 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 109 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 111 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đếm sét (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 133 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 134 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 135 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 136 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp code inox đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2215 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng cọc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5254 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9391 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300mm, dày 60mm, loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3472 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1181 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7649 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,073 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp thép tấm ván khuôn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | kg |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6106 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0017 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4972 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5223 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0033 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4024 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 3 | Cung cấp sứ điện (kí hiệu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn năng lương mặt trời 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8155 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Cung cấp bulon d18 L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3802 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5277 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6085 | 100m2 |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép STK phi 60 dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,43 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,19 | Kg |
| 23 | Cung cấp bu lông phi 14, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C: 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,11 | Kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,587 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG CHÍNH, BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4198 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 11 | Trải nilon lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,506 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,506 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,116 | m2 |
| 17 | Ốp đá hoa cương vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,265 | m2 |
| 18 | Khắc chữ bắn cát (SL: chữ theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cổng chính tự động (bao gồm motor điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | M |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,024 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 5 | Rải lớp ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0928 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2425 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,129 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,848 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 9m, ĐK 315mm dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp các loại CK bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | cái |
| 17 | Cung cấp nắp rãnh gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | Bộ |
| 18 | Rải lớp ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9538 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5376 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,376 | m2 |
| 21 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9817 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,7674 | m3 |
| 23 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 10m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5495 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2421 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,47 | m2 |
| 30 | Trồng cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: LƯỚI CHỐNG NỨT | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi