Gói thầu: Thi công Xây dựng đường Phan Chu Trinh nối Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Thạnh Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng đường Phan Chu Trinh nối Phạm Ngọc Thạch, thị trấn Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:26:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,939 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,295 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | 100 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100 m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,14 | m3 |
| 2 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,207 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,577 | 100 m3 |
| C | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,988 | 100 m |
| 2 | Tạm tính - Nhựa đường chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,53 | kg |
| 3 | Tạm tính - Gỗ khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| D | Phần mương đan chịu lực | |||
| 1 | Bê tông mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,đk D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100 m3 |
| E | Phần tường chắn bọc mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi