Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở CBCS; Nhà chỉ huy kết hợp hội trường giao ban; Nhà ăn + bếp; Gara xe máy; Kho vật chất; Nhà vệ sinh + tắm + bể nước; Nhà phơi; Xây dựng cổng chính + Bốt gác; Hàng rào; Sân đường bê tông nội bộ; HT cấp điện, điện chiếu sáng; HT cấp, thoát nước; Kè chắn đất, chắn sóng; Cột cờ; San nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471565-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở CBCS; Nhà chỉ huy kết hợp hội trường giao ban; Nhà ăn + bếp; Gara xe máy; Kho vật chất; Nhà vệ sinh + tắm + bể nước; Nhà phơi; Xây dựng cổng chính + Bốt gác; Hàng rào; Sân đường bê tông nội bộ; HT cấp điện, điện chiếu sáng; HT cấp, thoát nước; Kè chắn đất, chắn sóng; Cột cờ; San nền
Số hiệu KHLCNT 20210436476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 11:00:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,856,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ở CBCS công binh
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0334 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,7771 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6622 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 15,909 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 29,9758 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 19,2754 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3496 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,9637 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7097 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6403 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,685 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,5074 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5457 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2315 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4791 tấn
16 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3496 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5485 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6034 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,0335 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,0335 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19km tiếp theo) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,0335 10m3/1km
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,127 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,5473 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2103 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,915 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 15,0268 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,5877 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3924 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8221 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 27,2 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,72 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,6623 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0076 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,7978 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,4655 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8786 tấn
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,6688 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 30,8422 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,7549 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6688 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,8412 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,5577 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,589 m3
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả theo Chương V, E-HSDT 36,8544 m2
45 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 21,12 m2
46 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
47 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,48 m2
48 Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,6 m2
50 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 43,2 m2
52 Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,28 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,28 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,28 1m2
55 Bảng biển tên phòng bằng Decal Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
56 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,2619 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,2619 tấn
58 Bu long D14, L=70 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 248 cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 474,0768 1m2
60 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Trừ li tô trong định mức) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,6861 100m2
61 Ngói nóc, rìa 3 viên /md(Tương đương ngói Hạ Long) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 111 viên
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,048 100m
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 22,3722 m3
64 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,112 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 231,9284 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,0352 m2
67 Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,831 m3
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 50,094 m2
69 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 210,686 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 291,8384 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 272 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 314,0849 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 213,76 m2
74 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,952 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 295,28 m
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 462,78 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 858,7562 m2
78 Nắp đậy trên mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,7309 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,58 100m2
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5672 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0148 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan tủ súng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0289 tấn
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
85 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,3448 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,3448 m2
87 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0149 m3
88 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,095 m2
89 Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,3 md
90 Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,3 md
91 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,033 tấn
92 Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,01 kg
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,0528 1m2
94 Cửa khung sắt bịt tôn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,324 m2
95 Bản lề Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
96 Móc khóa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
97 Vít nở Mô tả theo Chương V, E-HSDT 60 cái
98 Lắp đặt Led ốp trần 9WW/220V (tương đương Duhal mã SDFT218) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
99 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 bộ
100 Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
101 Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat 1 pha 32A (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
102 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
107 Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 bộ
108 Lắp đặt hộp đấu dây các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 hộp
109 Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 105 m
110 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 520 m
111 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 m
112 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 365 m
113 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17 cái
114 Các phụ kiện khác Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 kg
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,8 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,8 m3
117 Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
118 Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 50 m
119 Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 27 m
120 Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
121 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cọc
122 Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
123 Hôp đo điện trở Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
124 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
125 Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 hộp
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 m
B Nhà chỉ huy kết hợp hội trường giao ban
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0771 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1399 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,6689 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7363 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,5127 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 40,1868 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 24,4874 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3936 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,3538 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9962 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9178 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8976 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,5275 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5647 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1283 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6309 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3404 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6061 100m3
19 Mua đất tài nguyên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 60,61 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,061 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,061 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,061 10m3/1km
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,551 100m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,5626 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,297 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3126 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8499 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 24,7502 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,3129 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6825 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,5491 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8712 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 43,367 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,3367 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,4792 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,6472 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3559 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6807 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9411 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,0596 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,321 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2878 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1412 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,8703 m3
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8145 100m2
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,7079 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45,606 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 51,4381 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,7717 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1436 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8568 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,0366 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,816 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9856 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6622 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,2 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 19,4687 m3
58 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả theo Chương V, E-HSDT 153,4016 m2
59 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 21,12 m2
60 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Côngty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
61 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 22,68 m2
62 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 bộ
63 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 15,66 m2
64 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 28 bộ
65 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,48 m2
66 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
67 Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,12 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 67,94 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,12 m2
70 Biển tên vật liệu Mica dán decal Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7 cái
71 Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,28 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,28 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,28 1m2
74 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,16 m
75 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,2408 m2
76 SX Inox làm cầu thang, Inox Mô tả theo Chương V, E-HSDT 172,8058 kg
77 Gia công lan can Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1728 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,044 m2
79 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,6278 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,6278 tấn
81 Bu long D14 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 264 cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 515,32 1m2
83 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,0519 100m2
84 Ngói nóc, rìa 3 viên /md(Tương đương ngói Hạ Long) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 208,2 viên
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Tương đương Đệ Nhất) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,084 100m
86 Đóng trần tấm thả phủ PVC (Tương đương trần thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC. Hệ khung Vĩnh Tường Toplone) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,8204 m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,1264 m3
88 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,956 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 290,3964 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 25,5 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 27,9306 m2
92 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 85,392 m2
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,5996 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,4161 m3
95 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 35,812 m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8586 m3
97 Lát đá bậc cầu thang Mô tả theo Chương V, E-HSDT 30,0731 m2
98 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,04 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,65 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 136,1488 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 322,0568 m2
102 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 401,99 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 32,1 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 316,1203 m2
105 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 710,6129 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 42,9826 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 160,32 m
108 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,6 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 458,6524 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1.525,6197 m2
111 Biển tên vật liệu Decal Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7 bộ
112 Nắp đậy trên mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
113 Đắp và sơn phù hiệu Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 toàn bộ
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,8956 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,84 100m2
116 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3381 100m3
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,7795 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1127 100m3
119 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,593 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,716 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,716 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0488 100m2
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1378 tấn
124 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,48 m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0696 100m2
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1402 tấn
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,352 m3
128 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1456 100m2
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,134 tấn
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0506 tấn
131 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (Xây gạch tuy nen) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,832 m3
132 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (Lần 1) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,2 m2
133 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (Lần 2) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 51,2 m2
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,56 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo Chương V, E-HSDT 48,76 m2
136 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,18 m2
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20 cái
138 Lắp đặt các loại led đôi bán nguyệt 2x1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV218P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
139 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 bộ
140 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 bộ
141 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
142 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13 cái
143 Lắp đặt tủ điện 3 pha KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13 hộp
144 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
145 Lắp đặt Ampe kế + Vôn kế Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
147 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 23 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18 cái
149 Lắp đặt aptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =50A(tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
150 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =40A(tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
151 Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
152 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
153 Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 1 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
154 Lắp đặt aptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
155 Đầu cốt đồng các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9 bộ
156 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18 hộp
157 Cáp điện CXV 4x10mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 m
158 Cáp điện CXV 4x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 m
159 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45 m
160 Dây điện VCmo 2x4,0mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 48 m
161 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 82 m
162 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 871 m
163 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng V50x5, L=2m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cọc
164 Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà Mô tả theo Chương V, E-HSDT 28 m
165 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 100 m
166 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 871 m
167 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 47 cái
168 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,2 m3
169 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,2 m3
170 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
171 Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
172 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 55 m
173 Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20,5 m
174 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
175 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cọc
176 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
177 Hôp đo điện trở Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
178 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
179 Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 hộp
180 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 m
181 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,28 100m
182 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,0mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,42 100m
183 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,46 100m
184 Lắp đăt côn thu D=110x60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
185 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
186 Lắp đặt nút bịt đầu ống (không dán) D110 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
187 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20 cái
188 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
189 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
190 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
191 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
192 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
193 Lắp đăt côn thu D=60x40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7 cái
194 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
195 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
196 Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
197 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
198 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1303S hãng INAX). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 bộ
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bể
200 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
201 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
202 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương bình Aríton AN2 30R) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 bộ
203 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
204 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,12 100m
205 Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
206 Cút vuông không ren loại D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
207 Dây nối lên bình nóng lạnh D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
208 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
209 Măng sông các loại D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
210 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,28 100m
211 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,12 100m
212 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3 100m
213 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,24 100m
214 Cút vuông không ren D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
215 Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
216 Cút vuông không ren D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
217 Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
218 Cút vuông không ren D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
219 Cút vuông không ren D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
220 Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
221 Tê vuông không ren PPR 50x50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
222 Tê vuông không ren PPR 32x32 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
223 Tê vuông không ren PPR 25x25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
224 Tê vuông không ren PPR 20x20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
225 Côn thu D50x32 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
226 Côn thu D32x25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
227 Côn thu D50x20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
228 Côn thu D25x20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
229 Côn thu D32x20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
230 Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
231 Van 2 chiều D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
232 Van 2 chiều D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
233 Van 1 chiều D25mm (Tương đương Minh Hòa) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
234 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
235 Măng sông không ren D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
236 Măng sông không ren D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
237 Măng sông không ren D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
238 Măng sông không ren D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
239 Măng sông 1 đầu ren trong D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
240 Măng sông 1 đầu ren trong D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
241 Măng sông 1 đầu ren trong D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
242 Măng sông 1 đầu ren trong D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
243 Líp đồng ren 2 đầu D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
244 Líp đồng ren 2 đầu D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
245 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
246 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 26 cái
247 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 hộp
248 Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bình
249 Bình chữa cháy MT3 hiệu RA Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bình
250 Bảng nội quy PCCC Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
251 Bảng tiêu lệnh chứa cháy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
C Nhà ăn + bếp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2641 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1502 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 139,3672 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,3135 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,6513 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 27,3852 m3
7 Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,308 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,5825 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1528 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,417 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4562 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,7996 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4724 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,4614 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4205 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1235 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4723 tấn
18 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2626 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3841 100m3
20 Mua đất tài nguyên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 138,41 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,841 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,841 10m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,841 10m3/1km
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2583 100m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,7523 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6226 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1161 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5408 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,1898 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5799 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1655 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8055 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,121 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3121 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3263 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0076 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,1766 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3993 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5168 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6573 tấn
41 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,0037 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18,1802 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,9366 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,7324 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,8678 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,457 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,3682 m3
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả theo Chương V, E-HSDT 33,398 m2
49 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,2 m2
50 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Côngty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 bộ
51 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,78 m2
52 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
53 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,55 m2
54 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 bộ
55 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,36 m2
56 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
57 Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,45 m2
58 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,3335 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 37,34 m2
60 Hoa sắt cửa sổ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,4254 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,4254 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,4254 1m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,6839 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,6839 tấn
65 Bu lông D14 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 160 cái
66 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,7168 100m2
67 Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Hạ Long) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 135,96 viên
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,5505 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 118,5954 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8144 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 106,578 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,5587 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,14 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,791 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 57,8632 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 43,7766 m2
77 Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,93 m2
78 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 131,21 m2
79 Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 15,817 m2
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 256,6376 m2
81 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 131,7086 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 79,56 m
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 385,5875 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 295,3335 m2
85 Bảng biển tên các phòng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,1923 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8 100m2
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,408 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,612 m3
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,408 m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0205 100m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,017 100m2
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,19 m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,019 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0456 tấn
96 Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 (Xây gạch tuy nen) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,2022 m3
97 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,5 m2
98 Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,5 m2
99 Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,58 m2
100 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,08 m2
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
102 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
103 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 bộ
104 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
105 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7 cái
106 Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Tương đương mã SPB30BF) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
107 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
108 Lắp đặt tủ điện 3 pha KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
109 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 bộ
110 Lắp đặt Ampe kế + Vôn kế Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
111 Lắp đặt aptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
112 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng V50x50x5, L=2m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cọc
113 Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 m
114 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
116 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
118 Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
119 Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
120 Đầu cốt đồng các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 bộ
121 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 hộp
122 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45 m
123 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 370 m
124 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 m
125 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 230 m
126 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,2 m3
128 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,2 m3
129 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
130 Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 36 m
132 Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20,5 m
133 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
134 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cọc
135 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
136 Hôp đo điện trở Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
137 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
138 Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 hộp
139 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 m
140 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,16 100m
141 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,42 100m
143 Cút vuông các loại D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
144 Cút vuông các loại D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
145 Cút vuông các loại D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
146 Tê vuông PPR 50x50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
147 Tê vuông PPR 25x20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
148 Tê vuông PPR 20x20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
149 Tê vuông PPR 25x25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
150 Măng sông các loại D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
151 Măng sông các loại D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
152 Măng sông các loại D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
153 Côn thu D50x25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
154 Côn thu D25x20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
156 Van phao cơ D25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
157 Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
158 Van 2 chiều D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
159 Líp đồng ren 2 đầu D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
160 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13 cái
161 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
162 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,04 100m
163 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,0mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,12 100m
164 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,24 100m
165 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
166 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
167 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
168 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
169 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
170 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
171 Lắp đăt côn thu D=60x40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành ) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bể
174 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều âm bàn (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 bộ
176 Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương phụ kiện hãng INAX) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
177 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
178 Lắp đặt chậu rửa đôI INOX 1 vòi, 2 hố tương đương chậu INOX Sơn Hà S100PLUS+ Vòi rửa bát lạnh SFV-17) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
179 Hộp dựng bình cứu hỏa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
180 Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bình
181 Bình chữa cháy MT3 hiệu RA Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bình
182 Bảng nội quy PCCC Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
183 Bảng tiêu lệnh chứa cháy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
D Gara xe máy
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0812 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0271 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1667 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7724 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,8425 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1195 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0821 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0533 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,197 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,6149 m3
11 Thi công khe co Mô tả theo Chương V, E-HSDT 25 m
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 98,4825 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,7094 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,05 m2
15 Trụ sắt ống D=90 dày 3,0ly thép mạ kẽm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 32 m
16 Gia công cột bằng thép (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,213 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,213 tấn
18 Vì kèo sắt ống D=90 dày 3,0ly thép mạ kẽm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 36,475 m
19 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2427 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2427 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2493 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2493 tấn
23 Ke chống bão 5 cái/md Mô tả theo Chương V, E-HSDT 490 cái
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1978 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Tương đương Đệ Nhất dày 2,5 mm) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,04 100m
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0534 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0534 tấn
28 Bulong D16, L=0,3 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18,936 kg
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,241 1m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1499 100m2
E Kho vật chất
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2148 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0509 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1305 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2679 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,7362 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,4987 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1756 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,407 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1721 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,182 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1375 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,7004 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,613 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1466 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0439 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1831 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1049 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0679 100m3
19 Mua đất tài nguyên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,79 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,679 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,679 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,679 10m3/1km
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0617 100m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,3041 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4072 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0663 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2024 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,087 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4035 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1224 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6691 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,9623 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5962 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6318 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0085 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,6226 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4702 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2391 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1121 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16,1639 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,236 m3
42 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2518 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2518 tấn
44 Bu long D14 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 56 cái
45 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,864 100m2
46 Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Hạ Long) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 98,67 viên
47 Cửa đi thép tấm + khung thép hộp (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,04 m2
48 ổ khóa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
49 Cửa sổ thép thép tấm + khung thép hộp (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,96 m2
50 Cửa sổ khung thép + lưới INOX chống côn trùng (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,64 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,64 m2
52 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,96 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,96 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,96 1m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 102,3723 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 73,4723 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 29,104 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 81,8172 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 59,62 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,58 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20,6 m
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6295 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,1372 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,5432 m2
65 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 57,6396 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 132,5063 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 225,1295 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,851 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,66 100m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2574 m3
71 Gia công xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,008 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,008 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7272 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0257 100m2
75 Ke chống bão 4 cái/m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16,16 cái
76 Cửa đi khung thép lưới B40 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,975 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,126 m3
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,26 m2
79 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20,8164 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,34 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,34 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,34 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,34 m2
84 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 bộ
85 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
86 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
88 Cáp điện CXV/DSTA 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20 m
89 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 m
90 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 30 m
91 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20 m
92 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 30 m
93 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
F Nhà vệ sinh + tắm + bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7615 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,4069 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6007 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,5639 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,722 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,9893 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2221 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,3208 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,665 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4464 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5677 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,9631 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,8444 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7377 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2016 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8816 tấn
17 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4033 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1536 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1845 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8447 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển=9km tiếp theo Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8447 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19 km tiếp theo) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8447 10m3/1km
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,6397 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6618 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1314 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3582 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,3335 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9267 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2046 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8027 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,5982 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6598 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7778 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,0084 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9462 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5276 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,305 tấn
38 Bê tông đáy bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1343 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0174 100m2
40 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,5574 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,742 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,315 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,563 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,8768 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,756 m3
46 Xây bể nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,8094 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,6586 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,992 m3
49 Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,783 m3
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả theo Chương V, E-HSDT 21,4248 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,32 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Công ty TNHH SX&DV Minh Hiếu Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18 m2
53 Khóa chốt đa điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 bộ
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18 m2
55 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,7439 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,7439 tấn
57 Bu long D14, L=70 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 160 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 251,4032 1m2
59 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8352 100m2
60 Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Hạ Long) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 44,4 viên
61 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,042 100m
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,8802 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 138,7584 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 248,668 m2
65 Gia công khung thép hộp 20x20x1,2 liên kết tấm đá granit Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0229 tấn
66 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0229 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,432 1m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,264 m2
69 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 67,616 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 176,0196 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 65,98 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 167,7196 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 32,1431 m2
74 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,064 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 31 m
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 302,4915 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 216,6008 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,6904 100m2
79 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,324 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,216 m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,816 m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,224 m3
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,816 m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,041 100m2
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,03 100m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,38 m3
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,038 100m2
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0912 tấn
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,4044 m3
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 28,986 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 28,986 m2
92 Trát chít mạch trên tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,16 m2
93 Láng mặt trên tấm đan dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,16 m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2466 m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3698 m3
97 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0159 100m2
98 Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0397 m3
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0457 m3
100 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0038 tấn
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0023 100m2
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1284 m3
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0167 100m2
105 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,07 m2
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,394 m2
107 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 15 bộ
108 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
109 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
115 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 hộp
116 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 21 m
117 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 53 m
118 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45 m
119 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 186 m
120 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 m
121 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 74 m
122 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 230 m
123 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
124 Máy bơm tăng áp P=200W, H=25m (Tương đương máy bơm tăng áp APP PW 200EA Made in Taiwan) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
125 Các phụ kiện khác Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 kg
126 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=40mm, dày 3,7 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,26 100m
127 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,14 100m
128 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,08 100m
129 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,32 100m
130 Cút vuông các loại D40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
131 Cút vuông các loại D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
132 Cút vuông các loại D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
133 Cút vuông các loại D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13 cái
134 Tê vuông D40x40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
135 Tê vuông D32x20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
136 Tê vuông D25x20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
137 Tê vuông D25x25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
138 Măng sông ren các loại D40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
139 Măng sông ren các loại D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
140 Măng sông ren các loại D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
141 Măng sông ren các loại D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
142 Côn thu D40x32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
143 Côn thu D25x20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
144 Côn thu D32x25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
145 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 bộ
146 Van phao cơ D25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
147 Van 2 chiều D40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
148 Van 1 chiều D40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
149 Van 2 chiều D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
150 Van 2 chiều D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
151 Líp đồng ren 2 đầu D40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
152 Líp đồng ren 2 đầu D32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
153 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
154 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
155 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,28 100m
156 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,46 100m
157 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 3,5mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,36 100m
158 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
159 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18 cái
160 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
161 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
162 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
163 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
164 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=60mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
165 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
166 Lắp đặt xí xổm (TĐ xí xổm Viglacera ST8) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
167 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (TĐ bồn ngang INOX Tân Á Đại Thành) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bể
168 Lắp đặt chậu rửa sứ bàn đá 1 chế độ (tương đương ChậuL-292V hãng INAX+ A-325PS+vòi chậu LFV-11A) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 bộ
169 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (TĐ bình Ariston AN2 30R) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
170 Lắp đặt Gương soi (Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Phụ kiện hộp giấy vệ sinh: CF-22H) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
171 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16 cái
172 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chế độ (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
173 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1303S hãng INAX). Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 bộ
G Nhà phơi
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2507 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,143 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4726 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,6322 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,4765 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,6145 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0936 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,9767 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,622 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1879 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3235 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7502 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0682 100m2
14 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2669 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0769 100m3
16 Gia công hệ khung thép, giá phơi Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2012 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2012 tấn
18 Bu lông M16, L=300 liên kết chân cột Mô tả theo Chương V, E-HSDT 80 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 87,9616 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sáng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3543 100m2
21 Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 276,25 cái
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,644 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 76,44 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,26 100m2
H Cổng chính + Bốt gác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2515 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2179 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1056 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,819 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,8096 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,9416 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0504 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0664 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2273 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1092 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1277 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3379 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0307 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0096 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0416 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2647 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0062 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,6747 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2517 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0854 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2338 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,407 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4451 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0971 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4239 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,7399 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,674 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8067 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,132 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0252 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0108 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,012 tấn
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,93 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,6174 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,3808 m3
36 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Công ty TNHH SX&DV Minh Hiếu Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,68 m2
37 Khóa chốt đa điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
38 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,168 m2
39 Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,848 m2
41 Gia công li tô thép hộp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1315 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1315 tấn
43 Bu long D14, L=70 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 80 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,164 1m2
45 Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4301 100m2
46 Ngói nóc, rìa 3 viên /md(Tương đương ngói Hạ Long) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 72,6 viên
47 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1628 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8044 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5184 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,88 m2
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,184 m2
52 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,928 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 44,51 m2
54 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,52 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 31,0992 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,4878 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,3518 m2
58 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,0096 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 38,62 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 32 m
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 90,4112 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 19,0814 m2
63 Quốc huy đắp bằng vữa xi măng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
64 Vật liệu nhân công đắp dòng chữ nổi trên cổng chính Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
65 Gia công cổng sắt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5717 tấn
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 31,068 m2
67 Ổ bi gắn cổng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
68 Bản lề, chốt loại tốt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
69 Bánh xe sắt đẩy cổng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
70 Tay nắm INOX D30 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
71 Tay nắm sắt đặc Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
72 Khóa ổ Việt Tiệp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 58,9202 1m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,276 100m2
75 Lắp đặt đèn bán cầu D300-18W/220V Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
76 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 220V-48W (tương đương VinaWin) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
77 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
78 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A (Tương đương Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
82 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D16 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 50 m
84 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
85 Vật liệu phụ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1
I Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2059 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0836 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16,725 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,7995 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,8122 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,7256 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1758 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,297 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3635 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,9409 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6175 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,7999 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2835 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7032 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6247 tấn
16 Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,8426 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,7483 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,5906 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2987 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6311 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,8274 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 47,8778 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 672,1608 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 105,047 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 175,9798 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 953,1813 m2
J Sân đường bê tông nội bộ
1 Đất dọn mặt bằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,22 100m2
2 Rải Lớp bạt ni lông Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,22 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 183,3 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3671 100m2
5 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo Chương V, E-HSDT 489,44 m
6 Đất dọn mặt bằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,32 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9152 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0342 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,3418 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km(9 km tiếp theo) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,3418 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19km tiếp theo) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,3418 10m3/1km
12 Rải Lớp bạt ni lông Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,32 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 58,24 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1211 100m2
15 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo Chương V, E-HSDT 346,08 m
K Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,068 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 50,33 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,421 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1103 100m2
5 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13,432 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,437 100m3
7 Xếp gạch chỉ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1.205 viên
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 đoạn
9 Lắp dựng cột điện bê tông li tâm chiều cao cột 8,5m bằng máy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 1 cột
10 Khung bu long móng M24x300x300x600 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 bộ
11 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Cột đèn 8m, dày 3,5mm tương đương Hapulico) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 1 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn đơn CD -03 , chiều cao 2m, vươn 1,5 m mạ kẽm tương đương Hapulico) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 1 cần đèn
13 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn led Nikkon S433 80W) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 1 choá
14 Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp(Aptomat 1 cực 6 A: 1cái , bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái , cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ , đầu cos ép M10: 10cái) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện (Vật liệu: Tiếp địa an toàn 1bộ*16,52kg) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 1 bộ
16 Thanh cái đồng 40x5 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 thanh
17 Cáp CXV/DSTA- 2x4 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 143 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=54/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,43 100 m
19 Dây điện VCmo 2x2,5mm lên đèn (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 36 m
20 Bách đa năng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cụm
21 Khóa néo hãm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
22 Móc xuyên tâm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
23 Đai thép không rỉ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
24 Kẹp răng hạ thế 2 đinh Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
25 Khóa đỡ cáp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
26 Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x50 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 115 m
27 Cáp điện CXV/DSTA 4x16 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 80 m
28 Cáp điện CXV/DSTA 4x6 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 110 m
29 Cáp điện CXV/DSTA 2x10 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 195 m
30 Cáp điện CXV/DSTA 2x6 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,5 100 m
33 Tủ điện ngoài trời T7 600x800x300 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
34 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
L Hệ thống cấp thoát nước
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8619 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4543 100m3
3 Bạt ni long đổ đáy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 115,6272 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,4521 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5273 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20,0573 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2296 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0328 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0126 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,4273 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,6194 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4333 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 192 cái
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 177,5408 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 177,5408 m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm (Tương đương SP-Sino) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5 100m
18 Lắp đặt cút vuông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
19 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
20 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR D40x25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
22 Lắp đặt líp đồng 2 đầu ren ngoài D40 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
23 Lắp đặt líp đồng 2 đầu ren ngoài D25 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
M Kè chắn đất, chắn sóng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,4848 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 34,1305 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 123,6848 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 242,176 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 250,3905 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 278,7878 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 55,3753 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 63,8045 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1921 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,1504 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,0571 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,9587 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,62 100m3
14 Mua đất tài nguyên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 462 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 46,2 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 46,2 10m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 46,2 10m3/1km
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,2 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,393 100m
20 Lưới chắn bịt ống Mô tả theo Chương V, E-HSDT 265 cái
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3835 m3
22 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0754 100m2
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,24 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,12 m2
25 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1575 100m3
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0473 100m3
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,63 100m2
N San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,8478 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 128,4777 10m3/1km
3 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0005 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 47,867 100m3
5 Mua đất tài nguyên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4.786,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 478,67 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 478,67 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả theo Chương V, E-HSDT 478,67 10m3/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 43,5155 100m3
O Cột cờ
1 Sản xuất khung thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1233 tấn
2 Bánh xe hàn vào khung Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
3 Lắp dựng khung thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1233 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,63 m2
5 Đế cột bản mã Inox Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
6 Gia công ống cột cờ Inox Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18,906 kg
7 Lắp dựng cột cờ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0189 tấn
8 Quả cầu inox D90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 quả
9 Lá cờ Tổ quốc Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
10 Puly, tăng đơ, khóa cáp, cáp sợi, dây kéo cờ bằng cáp lụa bộc nhựa chống gỉ siêu bền... Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
11 Bulông, ecu các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
12 Măng sông liên kết giữa các đoạn ống Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->