Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở CBCS; Nhà chỉ huy kết hợp hội trường giao ban; Nhà ăn + bếp; Gara xe máy; Kho vật chất; Nhà vệ sinh + tắm + bể nước; Nhà phơi; Xây dựng cổng chính + Bốt gác; Hàng rào; Sân đường bê tông nội bộ; HT cấp điện, điện chiếu sáng; HT cấp, thoát nước; Kè chắn đất, chắn sóng; Cột cờ; San nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471565-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở CBCS; Nhà chỉ huy kết hợp hội trường giao ban; Nhà ăn + bếp; Gara xe máy; Kho vật chất; Nhà vệ sinh + tắm + bể nước; Nhà phơi; Xây dựng cổng chính + Bốt gác; Hàng rào; Sân đường bê tông nội bộ; HT cấp điện, điện chiếu sáng; HT cấp, thoát nước; Kè chắn đất, chắn sóng; Cột cờ; San nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:00:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,856,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở CBCS công binh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,7771 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6622 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,909 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,9758 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,2754 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3496 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,9637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6403 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,685 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,5074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5457 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2315 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4791 | tấn |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3496 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5485 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,0335 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,0335 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,0335 | 10m3/1km |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,127 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5473 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,915 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,0268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5877 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3924 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8221 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,72 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0076 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,7978 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4655 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8786 | tấn |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,6688 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30,8422 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,7549 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6688 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,8412 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,5577 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,589 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36,8544 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,12 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,48 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,6 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43,2 | m2 |
| 52 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,28 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,28 | 1m2 |
| 55 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,2619 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,2619 | tấn |
| 58 | Bu long D14, L=70 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 248 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 474,0768 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Trừ li tô trong định mức) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6861 | 100m2 |
| 61 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md(Tương đương ngói Hạ Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 111 | viên |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,048 | 100m |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 22,3722 | m3 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,112 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 231,9284 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,0352 | m2 |
| 67 | Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,831 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50,094 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 210,686 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 291,8384 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 272 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 314,0849 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 213,76 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,952 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 295,28 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 462,78 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 858,7562 | m2 |
| 78 | Nắp đậy trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,7309 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,58 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5672 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0148 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan tủ súng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0289 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 85 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,3448 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,3448 | m2 |
| 87 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0149 | m3 |
| 88 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,095 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,3 | md |
| 90 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,3 | md |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,033 | tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,01 | kg |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0528 | 1m2 |
| 94 | Cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,324 | m2 |
| 95 | Bản lề | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 96 | Móc khóa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 97 | Vít nở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt Led ốp trần 9WW/220V (tương đương Duhal mã SDFT218) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat 1 pha 32A (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 107 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | hộp |
| 109 | Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105 | m |
| 110 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 520 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 365 | m |
| 113 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17 | cái |
| 114 | Các phụ kiện khác | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | kg |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,8 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,8 | m3 |
| 117 | Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 118 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27 | m |
| 120 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cọc |
| 122 | Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 123 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 124 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 125 | Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | m |
| B | Nhà chỉ huy kết hợp hội trường giao ban | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1399 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,6689 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7363 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,5127 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40,1868 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,4874 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3936 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,3538 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9962 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9178 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8976 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,5275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5647 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6309 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3404 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6061 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 60,61 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,061 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,061 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,061 | 10m3/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,551 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,5626 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,297 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3126 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8499 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,7502 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,3129 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6825 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,5491 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8712 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43,367 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,3367 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4792 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,6472 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3559 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6807 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9411 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0596 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,321 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2878 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1412 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,8703 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8145 | 100m2 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,7079 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,606 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 51,4381 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,7717 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1436 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8568 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,0366 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,816 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9856 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6622 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,2 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,4687 | m3 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 153,4016 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,12 | m2 |
| 60 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Côngty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 22,68 | m2 |
| 62 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | bộ |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,66 | m2 |
| 64 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | bộ |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,48 | m2 |
| 66 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 67 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,12 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 67,94 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,12 | m2 |
| 70 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | cái |
| 71 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,28 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,28 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,28 | 1m2 |
| 74 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,16 | m |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,2408 | m2 |
| 76 | SX Inox làm cầu thang, Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 172,8058 | kg |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1728 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,044 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,6278 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,6278 | tấn |
| 81 | Bu long D14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 264 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 515,32 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0519 | 100m2 |
| 84 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md(Tương đương ngói Hạ Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 208,2 | viên |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Tương đương Đệ Nhất) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,084 | 100m |
| 86 | Đóng trần tấm thả phủ PVC (Tương đương trần thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC. Hệ khung Vĩnh Tường Toplone) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,8204 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,1264 | m3 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,956 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 290,3964 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25,5 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27,9306 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 85,392 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5996 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,4161 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35,812 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8586 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30,0731 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,04 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,65 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 136,1488 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 322,0568 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 401,99 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,1 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 316,1203 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 710,6129 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 42,9826 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 160,32 | m |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,6 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 458,6524 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.525,6197 | m2 |
| 111 | Biển tên vật liệu Decal | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | bộ |
| 112 | Nắp đậy trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 113 | Đắp và sơn phù hiệu | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | toàn bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,8956 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,84 | 100m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3381 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7795 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1127 | 100m3 |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,593 | m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,716 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,716 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0488 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1378 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,48 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0696 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1402 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,352 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1456 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,134 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0506 | tấn |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (Xây gạch tuy nen) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,832 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39,2 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (Lần 2) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 51,2 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,56 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 48,76 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,18 | m2 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại led đôi bán nguyệt 2x1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV218P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 3 pha KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Ampe kế + Vôn kế | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 23 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =50A(tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =40A(tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 1 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 155 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | hộp |
| 157 | Cáp điện CXV 4x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | m |
| 158 | Cáp điện CXV 4x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | m |
| 159 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 160 | Dây điện VCmo 2x4,0mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 48 | m |
| 161 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 82 | m |
| 162 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 871 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng V50x5, L=2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cọc |
| 164 | Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 871 | m |
| 167 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47 | cái |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2 | m3 |
| 169 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2 | m3 |
| 170 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 55 | m |
| 173 | Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,5 | m |
| 174 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cọc |
| 176 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 177 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 178 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 179 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,42 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,46 | 100m |
| 184 | Lắp đăt côn thu D=110x60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút bịt đầu ống (không dán) D110 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | cái |
| 188 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 189 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đăt côn thu D=60x40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1303S hãng INAX). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bể |
| 200 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương bình Aríton AN2 30R) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 205 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 206 | Cút vuông không ren loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 207 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 208 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 209 | Măng sông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,28 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,24 | 100m |
| 214 | Cút vuông không ren D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 215 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 216 | Cút vuông không ren D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 217 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 218 | Cút vuông không ren D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 219 | Cút vuông không ren D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 220 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 221 | Tê vuông không ren PPR 50x50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 222 | Tê vuông không ren PPR 32x32 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 223 | Tê vuông không ren PPR 25x25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 224 | Tê vuông không ren PPR 20x20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 225 | Côn thu D50x32 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 226 | Côn thu D32x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 227 | Côn thu D50x20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 228 | Côn thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 229 | Côn thu D32x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 231 | Van 2 chiều D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 232 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 233 | Van 1 chiều D25mm (Tương đương Minh Hòa) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 235 | Măng sông không ren D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 236 | Măng sông không ren D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 237 | Măng sông không ren D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 238 | Măng sông không ren D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 239 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 240 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 241 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 242 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 243 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 244 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 245 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 246 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | cái |
| 247 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 248 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bình |
| 249 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bình |
| 250 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 251 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| C | Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1502 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 139,3672 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,3135 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,6513 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 27,3852 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,308 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,5825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1528 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,417 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4562 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7996 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4724 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4205 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1235 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4723 | tấn |
| 18 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2626 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3841 | 100m3 |
| 20 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 138,41 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,841 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,841 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,841 | 10m3/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2583 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7523 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6226 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1161 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5408 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,1898 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5799 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1655 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8055 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,121 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3121 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3263 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0076 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,1766 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3993 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5168 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6573 | tấn |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0037 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,1802 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,9366 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,7324 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8678 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,457 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,3682 | m3 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 33,398 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,2 | m2 |
| 50 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Côngty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | bộ |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,78 | m2 |
| 52 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,55 | m2 |
| 54 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | bộ |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,36 | m2 |
| 56 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong- Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 57 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp. Công ty TNHHSXTM&DV Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,45 | m2 |
| 58 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,3335 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 37,34 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,4254 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,4254 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,4254 | 1m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6839 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6839 | tấn |
| 65 | Bu lông D14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 160 | cái |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7168 | 100m2 |
| 67 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Hạ Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 135,96 | viên |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,5505 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 118,5954 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8144 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 106,578 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,5587 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,14 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,791 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 57,8632 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43,7766 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39,93 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 131,21 | m2 |
| 79 | Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,817 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 256,6376 | m2 |
| 81 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 131,7086 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 79,56 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 385,5875 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 295,3335 | m2 |
| 85 | Bảng biển tên các phòng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,1923 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,408 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,612 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,408 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0205 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,017 | 100m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,19 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,019 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0456 | tấn |
| 96 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 (Xây gạch tuy nen) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,2022 | m3 |
| 97 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,5 | m2 |
| 98 | Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,5 | m2 |
| 99 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,58 | m2 |
| 100 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,08 | m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Tương đương mã SPB30BF) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 3 pha KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Ampe kế + Vôn kế | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng V50x50x5, L=2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cọc |
| 113 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | hộp |
| 122 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 123 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 370 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 230 | m |
| 126 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2 | m3 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2 | m3 |
| 129 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | m |
| 132 | Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,5 | m |
| 133 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cọc |
| 135 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 136 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 137 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 138 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,42 | 100m |
| 143 | Cút vuông các loại D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 144 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 145 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 146 | Tê vuông PPR 50x50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 147 | Tê vuông PPR 25x20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 148 | Tê vuông PPR 20x20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 149 | Tê vuông PPR 25x25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 150 | Măng sông các loại D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 151 | Măng sông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 152 | Măng sông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 153 | Côn thu D50x25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 154 | Côn thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 156 | Van phao cơ D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 158 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 159 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 160 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | cái |
| 161 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,24 | 100m |
| 165 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đăt côn thu D=60x40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều âm bàn (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương phụ kiện hãng INAX) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa đôI INOX 1 vòi, 2 hố tương đương chậu INOX Sơn Hà S100PLUS+ Vòi rửa bát lạnh SFV-17) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 179 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 180 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bình |
| 181 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bình |
| 182 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 183 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| D | Gara xe máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1667 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7724 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1195 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0821 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0533 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,6149 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25 | m |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 98,4825 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7094 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,05 | m2 |
| 15 | Trụ sắt ống D=90 dày 3,0ly thép mạ kẽm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32 | m |
| 16 | Gia công cột bằng thép (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,213 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,213 | tấn |
| 18 | Vì kèo sắt ống D=90 dày 3,0ly thép mạ kẽm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36,475 | m |
| 19 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2427 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2427 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2493 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2493 | tấn |
| 23 | Ke chống bão 5 cái/md | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 490 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1978 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Tương đương Đệ Nhất dày 2,5 mm) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,04 | 100m |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0534 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0534 | tấn |
| 28 | Bulong D16, L=0,3 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,936 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39,241 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1499 | 100m2 |
| E | Kho vật chất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0509 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1305 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2679 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7362 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4987 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1756 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,407 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1721 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,182 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1375 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,7004 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,613 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1466 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0439 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1831 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1049 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0679 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,79 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,679 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,679 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,679 | 10m3/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0617 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,3041 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4072 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0663 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2024 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,087 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4035 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1224 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6691 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,9623 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5962 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6318 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0085 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6226 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4702 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2391 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1121 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,1639 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,236 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2518 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2518 | tấn |
| 44 | Bu long D14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 56 | cái |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,864 | 100m2 |
| 46 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Hạ Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 98,67 | viên |
| 47 | Cửa đi thép tấm + khung thép hộp (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,04 | m2 |
| 48 | ổ khóa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 49 | Cửa sổ thép thép tấm + khung thép hộp (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,96 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung thép + lưới INOX chống côn trùng (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,64 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,96 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,96 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,96 | 1m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 102,3723 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 73,4723 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,104 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 81,8172 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 59,62 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,58 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,6 | m |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6295 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,1372 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,5432 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 57,6396 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 132,5063 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 225,1295 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,851 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,66 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2574 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,008 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,008 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7272 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0257 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão 4 cái/m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,16 | cái |
| 76 | Cửa đi khung thép lưới B40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,975 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,126 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,26 | m2 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,8164 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 88 | Cáp điện CXV/DSTA 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| 89 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | m |
| 90 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| F | Nhà vệ sinh + tắm + bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,4069 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6007 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,5639 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,722 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,9893 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2221 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,3208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,665 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5677 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,9631 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,8444 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7377 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8816 | tấn |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4033 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1536 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1845 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8447 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển=9km tiếp theo | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8447 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8447 | 10m3/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6397 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6618 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1314 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3582 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,3335 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9267 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8027 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,5982 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6598 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7778 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,0084 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9462 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5276 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,305 | tấn |
| 38 | Bê tông đáy bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1343 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0174 | 100m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,5574 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,742 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,315 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,563 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,8768 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,756 | m3 |
| 46 | Xây bể nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8094 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6586 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,992 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp bằng b lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,783 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,4248 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,32 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Công ty TNHH SX&DV Minh Hiếu | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | m2 |
| 53 | Khóa chốt đa điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7439 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7439 | tấn |
| 57 | Bu long D14, L=70 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 160 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 251,4032 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8352 | 100m2 |
| 60 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Hạ Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44,4 | viên |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,042 | 100m |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,8802 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 138,7584 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 248,668 | m2 |
| 65 | Gia công khung thép hộp 20x20x1,2 liên kết tấm đá granit | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0229 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0229 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,432 | 1m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,264 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 67,616 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 176,0196 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 65,98 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 167,7196 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,1431 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,064 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 302,4915 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 216,6008 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6904 | 100m2 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,324 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,216 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,816 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,224 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,816 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,041 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,03 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,38 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,038 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0912 | tấn |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4044 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28,986 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28,986 | m2 |
| 92 | Trát chít mạch trên tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,16 | m2 |
| 93 | Láng mặt trên tấm đan dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,16 | m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2466 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3698 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0159 | 100m2 |
| 98 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0397 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0457 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0038 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0023 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1284 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0167 | 100m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,07 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,394 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | hộp |
| 116 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21 | m |
| 117 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 53 | m |
| 118 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 119 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 186 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 74 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 230 | m |
| 123 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 124 | Máy bơm tăng áp P=200W, H=25m (Tương đương máy bơm tăng áp APP PW 200EA Made in Taiwan) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 125 | Các phụ kiện khác | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | kg |
| 126 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=40mm, dày 3,7 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,26 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,32 | 100m |
| 130 | Cút vuông các loại D40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 131 | Cút vuông các loại D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 132 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 133 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | cái |
| 134 | Tê vuông D40x40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 135 | Tê vuông D32x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 136 | Tê vuông D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 137 | Tê vuông D25x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 138 | Măng sông ren các loại D40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 139 | Măng sông ren các loại D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 140 | Măng sông ren các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 141 | Măng sông ren các loại D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 142 | Côn thu D40x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 143 | Côn thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 144 | Côn thu D32x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | bộ |
| 146 | Van phao cơ D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 147 | Van 2 chiều D40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 148 | Van 1 chiều D40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 149 | Van 2 chiều D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 151 | Líp đồng ren 2 đầu D40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cái |
| 152 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 153 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 154 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,28 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,46 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,36 | 100m |
| 158 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | cái |
| 160 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt xí xổm (TĐ xí xổm Viglacera ST8) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (TĐ bồn ngang INOX Tân Á Đại Thành) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bể |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa sứ bàn đá 1 chế độ (tương đương ChậuL-292V hãng INAX+ A-325PS+vòi chậu LFV-11A) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (TĐ bình Ariston AN2 30R) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Gương soi (Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Phụ kiện hộp giấy vệ sinh: CF-22H) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chế độ (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1303S hãng INAX). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| G | Nhà phơi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,143 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4726 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6322 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,4765 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6145 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0936 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,9767 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,622 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1879 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3235 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7502 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0682 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2669 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0769 | 100m3 |
| 16 | Gia công hệ khung thép, giá phơi | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2012 | tấn |
| 18 | Bu lông M16, L=300 liên kết chân cột | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 87,9616 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sáng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3543 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 276,25 | cái |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,644 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 76,44 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,26 | 100m2 |
| H | Cổng chính + Bốt gác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2179 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1056 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,819 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,9416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0664 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2273 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0307 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0416 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2647 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0062 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6747 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2517 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0854 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2338 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,407 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4451 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0971 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4239 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,7399 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,674 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8067 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,132 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0252 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0108 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,012 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,93 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6174 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,3808 | m3 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Công ty TNHH SX&DV Minh Hiếu | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,68 | m2 |
| 37 | Khóa chốt đa điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,168 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,848 | m2 |
| 41 | Gia công li tô thép hộp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1315 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1315 | tấn |
| 43 | Bu long D14, L=70 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,164 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4301 | 100m2 |
| 46 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md(Tương đương ngói Hạ Long) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 72,6 | viên |
| 47 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1628 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8044 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5184 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39,88 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,184 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,928 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44,51 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,52 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,0992 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,4878 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,3518 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0096 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 38,62 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 90,4112 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,0814 | m2 |
| 63 | Quốc huy đắp bằng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 64 | Vật liệu nhân công đắp dòng chữ nổi trên cổng chính | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 65 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5717 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,068 | m2 |
| 67 | Ổ bi gắn cổng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 68 | Bản lề, chốt loại tốt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | cái |
| 69 | Bánh xe sắt đẩy cổng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 70 | Tay nắm INOX D30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 71 | Tay nắm sắt đặc | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 72 | Khóa ổ Việt Tiệp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 58,9202 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,276 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn bán cầu D300-18W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 220V-48W (tương đương VinaWin) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 82 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D16 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 85 | Vật liệu phụ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | lô |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0836 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,725 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,7995 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,8122 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,7256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1758 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,297 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3635 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,9409 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6175 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,7999 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2835 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6247 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,8426 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,7483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5906 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2987 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6311 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,8274 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,8778 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 672,1608 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105,047 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 175,9798 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 953,1813 | m2 |
| J | Sân đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đất dọn mặt bằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,22 | 100m2 |
| 2 | Rải Lớp bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,22 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 183,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3671 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 489,44 | m |
| 6 | Đất dọn mặt bằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,32 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9152 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0342 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,3418 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km(9 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,3418 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (19km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,3418 | 10m3/1km |
| 12 | Rải Lớp bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,32 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 58,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1211 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 346,08 | m |
| K | Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1103 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,432 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,437 | 100m3 |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.205 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | đoạn |
| 9 | Lắp dựng cột điện bê tông li tâm chiều cao cột 8,5m bằng máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | 1 cột |
| 10 | Khung bu long móng M24x300x300x600 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Cột đèn 8m, dày 3,5mm tương đương Hapulico) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn đơn CD -03 , chiều cao 2m, vươn 1,5 m mạ kẽm tương đương Hapulico) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn led Nikkon S433 80W) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | 1 choá |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp(Aptomat 1 cực 6 A: 1cái , bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái , cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ , đầu cos ép M10: 10cái) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện (Vật liệu: Tiếp địa an toàn 1bộ*16,52kg) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | 1 bộ |
| 16 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | thanh |
| 17 | Cáp CXV/DSTA- 2x4 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 143 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=54/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,43 | 100 m |
| 19 | Dây điện VCmo 2x2,5mm lên đèn (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | m |
| 20 | Bách đa năng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cụm |
| 21 | Khóa néo hãm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 22 | Móc xuyên tâm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cái |
| 24 | Kẹp răng hạ thế 2 đinh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 26 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x50 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 115 | m |
| 27 | Cáp điện CXV/DSTA 4x16 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80 | m |
| 28 | Cáp điện CXV/DSTA 4x6 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 110 | m |
| 29 | Cáp điện CXV/DSTA 2x10 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 195 | m |
| 30 | Cáp điện CXV/DSTA 2x6 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,5 | 100 m |
| 33 | Tủ điện ngoài trời T7 600x800x300 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| L | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4543 | 100m3 |
| 3 | Bạt ni long đổ đáy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 115,6272 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,4521 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5273 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,0573 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0126 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,4273 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6194 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4333 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 192 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 177,5408 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 177,5408 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm (Tương đương SP-Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút vuông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt líp đồng 2 đầu ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt líp đồng 2 đầu ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cái |
| M | Kè chắn đất, chắn sóng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,4848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 34,1305 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 123,6848 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 242,176 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 250,3905 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 278,7878 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 55,3753 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,8045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1921 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,1504 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0571 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9587 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,62 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 462 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,2 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,2 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,2 | 10m3/1km |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,2 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,393 | 100m |
| 20 | Lưới chắn bịt ống | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 265 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3835 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0754 | 100m2 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,24 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1575 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0473 | 100m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,63 | 100m2 |
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,8478 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 128,4777 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0005 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,867 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4.786,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 478,67 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 478,67 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 478,67 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43,5155 | 100m3 |
| O | Cột cờ | |||
| 1 | Sản xuất khung thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1233 | tấn |
| 2 | Bánh xe hàn vào khung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng khung thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1233 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,63 | m2 |
| 5 | Đế cột bản mã Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 6 | Gia công ống cột cờ Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,906 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0189 | tấn |
| 8 | Quả cầu inox D90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | quả |
| 9 | Lá cờ Tổ quốc | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 10 | Puly, tăng đơ, khóa cáp, cáp sợi, dây kéo cờ bằng cáp lụa bộc nhựa chống gỉ siêu bền... | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 11 | Bulông, ecu các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 12 | Măng sông liên kết giữa các đoạn ống | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi