Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trường tiểu học Tu Vũ kết nối đường tỉnh 317, huyện Thanh Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ trường tiểu học Tu Vũ kết nối đường tỉnh 317, huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 08:58:00 đến ngày 2021-05-17 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,822,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ + đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.641,6315 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6393 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0981 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,116 | m3 |
| 5 | Đào trả mương thủy lợi , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4491 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,2376 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1694 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1694 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9621 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đào mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4491 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4163 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0396 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3758 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908,6 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4525 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7394 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2483 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.208,29 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,64 | m |
| C | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,155 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,011 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2744 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| D | Rãnh BTCT KT(50x60)cm | |||
| 1 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,108 | 100m2 |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | mối nối |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | cái |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,85 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4334 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | cái |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đầu cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sân cống + mái ta luy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5818 | 100m2 |
| 7 | Đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0378 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1113 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 16 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,76 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đầu cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9854 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông mũ mỗ cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 28 | Chốt thép D20; L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | 100m |
| 38 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,88 | m2 |
| F | Thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi