Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461868-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201079874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3183 ngày 11/9/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 10:55:00 đến ngày 2021-05-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,245,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào vét bùn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14.073,6735 m3
2 Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.525,4945 1m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 284,6163 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,7112 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, dày 18cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,2364 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,4315 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 193,1719 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 193,1719 100m2
9 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,7 m3
10 Nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 143,49 m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,043 100m3
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, TRỒNG CÂY XANH
C Lát hè kết cấu 1
1 Đắp cát tạo phẳng dày 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 516,199 m3
2 Lót vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10.323,98 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10.323,98 m2
D Lát hè kết cấu 2
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.823,86 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.823,86 m2
E Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1)m
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,772 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,444 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,7436 100m2
4 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 159,3016 m3
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.722 1cấu kiện
F Bó vỉa cong
1 Bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,4488 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9576 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4164 100m2
4 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,5884 m3
5 Lắp đặt bó vỉa cong Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 883 1cấu kiện
G Khóa hè
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 384,7337 1m3
2 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,804 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 85,844 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 975,5 m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0642 100m3
H Hố trồng cây
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 285,12 1m3
2 Đắp đất màu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 318,12 m3
3 Trồng cây Sao đen đường kính gốc 5-8cm, cao từ 3-4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 330 cây
4 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 10 hố
5 Tưới cây bóng mát (90 ngày) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3 100 cây
I Đan rãnh
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,015 m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
K Công tác đào đắp
1 Đào đất công trình, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.682,9585 1m3
2 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,4102 100m3
L Cống D800,D600, D400.
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,6792 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1702 100m2
3 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 358 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đk ống 600mm. H30. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 754 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đk ống 400mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 232 1 đoạn ống
6 Giăng cao su cống D800 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 343 Cái
7 Giăng cao su cống D600 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 754 Cái
8 Giăng cao su cống D400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 232 Cái
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.863,9849 m2
M Gối cống
1 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,48 m3
2 Cốt thép gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7893 tấn
3 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,7207 100m2
4 Lắp đặt gối cống D800 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 716 1cấu kiện
5 Lắp đặt gối cống D600 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.508 cái
6 Lắp đặt gối cống D400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 464 cái
N Hố thu
O Hố thu nước mặt đường, SL 116 cái.
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,11 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,638 100m2
3 Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 97,44 m3
4 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,222 100m2
5 Bê tông láng đáy, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,19 m3
6 Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145 cái
7 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145 cái
8 Sản xuất thép hình L50x30x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7758 tấn
P Hố ga loại 1
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,05 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,228 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1352 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3032 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9188 100m2
Q Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,868 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9781 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2754 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
R Hố ga loại 2
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,225 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,246 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,199 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8417 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4649 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5719 100m2
S Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,366 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2279 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6273 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 cái
T Hố ga loại 3
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,236 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,566 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3369 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5116 100m2
U Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,304 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2174 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0612 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
V Hố ga loại 3A
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0264 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,544 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6393 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4069 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6528 100m2
W Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,64 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,262 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
X Hố ga loại 3b
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0264 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,308 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,633 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3888 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6692 100m2
Y Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,64 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,262 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0271 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
Z Hố ga loại 4
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,59 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1122 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,422 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8715 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8477 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0787 100m2
AA Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,97 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1137 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2805 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
AB Hố ga loại 4A
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,89 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0462 100m2
3 Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,611 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8593 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2324 tấn
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2526 100m2
AC Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,87 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4586 tấn
3 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1155 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 1cấu kiện
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
6 Lắp đặt nắp ga bằng Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
AD Cửa thu nước
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,03 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,546 m3
3 Bê tông tường , M150, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,64 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1946 100m2
5 Ván khuôn ttường đầu, tường cánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m2
6 Đào đất thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,4 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2004 100m3
AE Hoàn trả mặt đường BTXM
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,4 10m
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,52 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8536 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0088 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6878 100m3
AF Hoàn trả mặt đường BTN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6596 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0239 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3597 100m3
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
AH Rãnh xây gạch
1 Đào đất công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.426,0525 1m3
2 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 176,44 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 176,44 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,01 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 471,175 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.546,35 m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 140,35 m3
8 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,248 100m2
9 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,233 100m3
AI Tấm bản
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,325 m3
2 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4185 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,1954 tấn
4 Lắp đặt tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.005 1cấu kiện
AJ Rãnh chịu lực B= 60cm
1 Đào đất công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,6 1m3
2 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,6 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,8 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m2
5 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,6 m3
6 Ván khuôn thân rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,504 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,408 100m3
AK Tấm bản
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,2 m3
2 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,816 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5564 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7052 tấn
5 Lắp đặt tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 1cấu kiện
AL Cống D300
1 Đào đất công trình, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4 1m3
2 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m3
AM Cống D300.
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0258 100m2
3 Lắp đặt ống bê tông, đk ống 300mm, H30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1 đoạn ống
4 Giăng cao su D300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 Cái
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,8496 m2
AN Gối cống
1 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,33 m3
2 Cốt thép gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0199 tấn
3 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0498 100m2
4 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
AO Ga thu nước thải loại 1
1 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,996 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,508 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1235 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,212 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,24 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,268 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2828 100m2
AP Tấm bản
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,764 m3
2 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0913 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2218 tấn
4 Lắp đặt tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,658 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
AQ Ga thu nước thải loại 2
1 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,05 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,15 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6615 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,725 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 239,25 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,7 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4325 100m2
AR Tấm bản
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,45 m3
2 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,489 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,188 tấn
4 Lắp đặt tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,525 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 cái
AS Ga thu nước thải loại 3
1 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,354 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,542 m3
3 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,097 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,162 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,78 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,716 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2101 100m2
AT Tấm bản
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,386 m3
2 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0717 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1742 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,517 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
AU Ga thu nước thải loại 4
1 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,642 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,966 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0265 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,886 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,41 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0606 100m2
AV Tấm bản
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,378 m3
2 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0196 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0475 tấn
4 Lắp đặt tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,141 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AX PHẦN CÔNG NGHỆ
AY TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,208 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,655 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,17 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
9 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
10 Lắp đặt rắc, ĐK D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
11 Kép TMK D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
13 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
14 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
15 Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
19 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,208 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,655 100m
23 Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,863 100m
24 Nước xúc xả thau rửa ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,3032 m3
AZ PHẦN XÂY DỰNG
BA ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Dđào đất công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.315,978 1m3
2 Đắp cát móng đường ống, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 659,46 m3
3 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5589 100m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3041 100m3
BB HỐ VAN
BC HỐ VAN D100
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,4696 1m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9131 m3
3 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4084 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1195 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9331 tấn
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,4816 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,4512 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,512 m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3371 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,78 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 1cấu kiện
BD HỐ VAN D50
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3448 1m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5423 m3
3 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0627 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2546 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,44 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m2
8 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,36 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2147 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,6924 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 1cấu kiện
BE GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,24 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,92 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,24 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 128 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 Cái
6 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2784 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3808 100m3
BF TRỤ CỨU HỎA D100
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,04 1m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4878 m3
3 Bê tông móng mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6673 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1945 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1061 100m3
6 Nắp gang D220mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 Cái
7 Trụ cứu hỏa D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 Cái
BG HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
BH ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 111 cột
2 Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 móng
3 Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57 móng
4 Tiếp địa RC2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 bộ
5 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 bộ
6 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130 bộ
7 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68 bộ
8 Xà lệch treo cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
9 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.038 m
10 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 693 m
11 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148 bộ
12 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 bộ
13 Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 128 cái
14 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 608 m
15 Hộp 4 điện kế 1 pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 bộ
16 Hộp 6 điện kế 1 pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
17 Gông treo hòm công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 152 cái
18 Lắp đặt Aptomat 1P-32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 336 cái
19 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 336 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
21 Băng dính cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 cuộn
22 Đánh số cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 cột
BI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BJ PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.493 m
2 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 172 cái
3 Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
4 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 360 m
5 Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 bộ
6 Chụp liền cần đơn vươn 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 bộ
7 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
8 Giá lắp tủ điện treo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
9 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
BK DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm LT 8.5 NPC.3.0 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cột
2 Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 móng
3 Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 móng
4 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 bộ
5 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
6 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
7 Đầu bịt cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
8 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 450 m
9 Hộp 4 điện kế 1 pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
10 Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160 m
11 Tiếp địa RC2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
12 Tháo rỡ cáp AV50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.400 m
13 Tháo rỡ xà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
14 Tháo rỡ cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cột
BL HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ
BM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 325 m
2 Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 222 m
3 Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 325 m
5 Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 m
6 Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC&CSV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Đầu cáp T-plug 3x70-24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
8 Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-24kv-3m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
9 Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Măng sông ống thép D219 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
12 Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm AM 70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
15 Dây dẫn AC-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
16 Dây nối đất chống sét van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
17 Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 vị trí
18 Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 vị trí
19 Ghế thao tác cầu dao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
20 Thang trèo thao tác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
21 Xà đỡ cầu dao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
22 Xà phụ XP1, XP2, XP3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
23 Giá lắp tay thao tác và khớp nối chuyển động Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
BN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
BO Phần xây dựng mới đường dây 22kV
1 Móng cột đơn MT8-2,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 móng
2 Móng cột đôi MTcđ-2,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 móng
3 Cột LTMB 18 NPC 13.0 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cột
4 Tiếp địa RC4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
5 Xà néo bằng XNB-22-3N Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Xà néo góc XNCK-22-3N Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Xà néo góc XNGK-22-3N Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Xà đỡ lệch XDL-22-3T-1LT-SĐ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
9 Xà néo lệch XNL-22-3T-2LT-SC-NT Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Xà néo lệch XNL-22-3T-2LT-SĐ-DT Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
11 Xà néo lệch XNL-22-3T-2LT-SĐ-NT Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
12 Gông cột đôi 18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
13 Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
14 Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75 quả
15 Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.558 m
16 Tháo dỡ và kéo lại dây AC-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 400 m
17 Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 cái
BP Phần tháo dỡ thu hồi
1 Chặt hạ cột bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cột
2 Tháo hạ xà thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
3 Tháo dỡ thu hồi dây AC-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.500 bộ
4 Tháo dỡ thu hồi cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 bộ
BQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KIOS HỢP BỘ
1 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
2 Hệ tiếp địa TBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hệ thống
3 Hộp chụp mặt máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
4 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
5 Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 T.bộ
6 Khóa Việt Tiệp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
BR CHI PHÍ THIẾT BỊ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
BS MUA SẮM THIẾT BỊ
BT Thiết bị đường dây trung thế
1 Chống sét van 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
BU Trạm biến áp
1 Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
BV Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
BW LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
2 Lắp đặt tủ RMU 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
4 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
BX PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
BY Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 sợi
BZ Thiết bị
1 Thí nghiệm MBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 pha
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 H.thống
6 Thí nghiệm cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 mẫu
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->