Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3183 ngày 11/9/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:55:00 đến ngày 2021-05-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,245,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14.073,6735 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.525,4945 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,6163 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,7112 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,2364 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,4315 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,1719 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,1719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,7 | m3 |
| 10 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,49 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, TRỒNG CÂY XANH | |||
| C | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 516,199 | m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10.323,98 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10.323,98 | m2 |
| D | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.823,86 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.823,86 | m2 |
| E | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1)m | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,444 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,7436 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,3016 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.722 | 1cấu kiện |
| F | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9576 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4164 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,5884 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 883 | 1cấu kiện |
| G | Khóa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384,7337 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,804 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,844 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 975,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0642 | 100m3 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 318,12 | m3 |
| 3 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 5-8cm, cao từ 3-4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 330 | cây |
| 4 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | 10 hố |
| 5 | Tưới cây bóng mát (90 ngày) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100 cây |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,015 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| K | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.682,9585 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4102 | 100m3 |
| L | Cống D800,D600, D400. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,6792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1702 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 358 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đk ống 600mm. H30. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 754 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đk ống 400mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | 1 đoạn ống |
| 6 | Giăng cao su cống D800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 343 | Cái |
| 7 | Giăng cao su cống D600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 754 | Cái |
| 8 | Giăng cao su cống D400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | Cái |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.863,9849 | m2 |
| M | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7893 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,7207 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 716 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.508 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 464 | cái |
| N | Hố thu | |||
| O | Hố thu nước mặt đường, SL 116 cái. | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông láng đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,19 | m3 |
| 6 | Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145 | cái |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145 | cái |
| 8 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7758 | tấn |
| P | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,228 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1352 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3032 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9188 | 100m2 |
| Q | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,868 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9781 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2754 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| R | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,199 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8417 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4649 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5719 | 100m2 |
| S | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,366 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2279 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6273 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| T | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,236 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,566 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3369 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5116 | 100m2 |
| U | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,304 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2174 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| V | Hố ga loại 3A | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,544 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6393 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4069 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6528 | 100m2 |
| W | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| X | Hố ga loại 3b | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,308 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,633 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3888 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6692 | 100m2 |
| Y | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| Z | Hố ga loại 4 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1122 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,422 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8715 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8477 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0787 | 100m2 |
| AA | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1137 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2805 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| AB | Hố ga loại 4A | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,611 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8593 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2324 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2526 | 100m2 |
| AC | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4586 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| AD | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,546 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1946 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn ttường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đào đất thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2004 | 100m3 |
| AE | Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,4 | 10m |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,52 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8536 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0088 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6878 | 100m3 |
| AF | Hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6596 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0239 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3597 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| AH | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.426,0525 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,01 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 471,175 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.546,35 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,248 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,233 | 100m3 |
| AI | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4185 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,1954 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.005 | 1cấu kiện |
| AJ | Rãnh chịu lực B= 60cm | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,6 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,504 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m3 |
| AK | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5564 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7052 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | 1cấu kiện |
| AL | Cống D300 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| AM | Cống D300. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0258 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đk ống 300mm, H30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Giăng cao su D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8496 | m2 |
| AN | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0498 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| AO | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,996 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1235 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,212 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,24 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2828 | 100m2 |
| AP | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0913 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2218 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,658 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| AQ | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6615 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,725 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 239,25 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4325 | 100m2 |
| AR | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,489 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,525 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| AS | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,354 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,542 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,162 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,78 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2101 | 100m2 |
| AT | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,386 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0717 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1742 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,517 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| AU | Ga thu nước thải loại 4 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,642 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,966 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0265 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,886 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,41 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | 100m2 |
| AV | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0475 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AX | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AY | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,208 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,655 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,17 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Kép TMK D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,208 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,655 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,863 | 100m |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,3032 | m3 |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BA | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Dđào đất công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.315,978 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 659,46 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5589 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3041 | 100m3 |
| BB | HỐ VAN | |||
| BC | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4696 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9131 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4084 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1195 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9331 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,4816 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,4512 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,512 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3371 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,78 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1cấu kiện |
| BD | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3448 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5423 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0627 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2546 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,44 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2147 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6924 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1cấu kiện |
| BE | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2784 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3808 | 100m3 |
| BF | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4878 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1945 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1061 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 7 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| BG | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| BH | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | bộ |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | bộ |
| 8 | Xà lệch treo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.038 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 693 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 608 | m |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 17 | Gông treo hòm công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336 | cái |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cột |
| BI | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BJ | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.493 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| BK | DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8.5 NPC.3.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | móng |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | móng |
| 4 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Đầu bịt cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 9 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 11 | Tiếp địa RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Tháo rỡ cáp AV50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.400 | m |
| 13 | Tháo rỡ xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 14 | Tháo rỡ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cột |
| BL | HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| BM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 6 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC&CSV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 3x70-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x70mm2-24kv-3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Măng sông ống thép D219 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Dây dẫn AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 16 | Dây nối đất chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 17 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 18 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ XP1, XP2, XP3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Giá lắp tay thao tác và khớp nối chuyển động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BN | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| BO | Phần xây dựng mới đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | móng |
| 3 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng XNB-22-3N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc XNCK-22-3N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc XNGK-22-3N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch XDL-22-3T-1LT-SĐ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch XNL-22-3T-2LT-SC-NT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch XNL-22-3T-2LT-SĐ-DT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch XNL-22-3T-2LT-SĐ-NT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Gông cột đôi 18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 13 | Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 14 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | quả |
| 15 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.558 | m |
| 16 | Tháo dỡ và kéo lại dây AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| BP | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Chặt hạ cột bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| 2 | Tháo hạ xà thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| BQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KIOS HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp mặt máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | T.bộ |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| BR | CHI PHÍ THIẾT BỊ (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| BS | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BT | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| BV | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BW | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BX | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| BY | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | sợi |
| BZ | Thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | mẫu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi