Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 12:15:00 đến ngày 2021-05-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,333,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.405,5286 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 708,5887 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào khuôn gia cố lề, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.159,7731 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.558,2615 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 80,5038 | m3 |
| 6 | Nền đường: Xáo xơi, Lu lèn lại nền đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.900,1102 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 760,6621 | m3 |
| 8 | Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 430,6764 | m3 |
| 9 | Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 430,6764 | m3 |
| 10 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.100,668 | m2 |
| 11 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.435,588 | m2 |
| 12 | Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 316,9654 | m3 |
| 13 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 623,4174 | m3 |
| 14 | Gia cố lề: Rải Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.117,0871 | m2 |
| 15 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.071,8696 | m2 |
| 16 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.071,8696 | m2 |
| 17 | Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.071,8696 | m2 |
| 18 | Tăng cường MĐ: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 14,5cm (Bù vênh trung bình 2,5cm thi công đồng thời với lớp móng tăng cường 12cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24.820,2041 | m2 |
| 19 | Tăng cường MĐ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24.820,2041 | m2 |
| 20 | Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,8825 | m3 |
| 21 | Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 514,709 | m2 |
| 22 | Vuốt nối đường ngang: Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,9728 | m3 |
| 23 | Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32,88 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hộp BTCT: Phá dỡ kết cấu đá xây cũ, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,904 | m3 |
| 2 | Rãnh hộp BTCT: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,5692 | m3 |
| 3 | Rãnh hộp BTCT: Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,9396 | m3 |
| 4 | Rãnh hộp BTCT: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT thân rãnh chữ U, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 96 | cấu kiện |
| 6 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan đậy rãnh, đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 96 | cấu kiện |
| 7 | Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 169,0308 | m3 |
| 8 | Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,9031 | m3 |
| 9 | Rãnh hình thang: Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 442,4053 | m3 |
| 10 | Rãnh hình thang: Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 528,1401 | m3 |
| 11 | Rãnh hình thang: Rải Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.053,936 | m2 |
| 12 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 73,7755 | m3 |
| 13 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9.008 | cái |
| 14 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan đậy rãnh vị trí qua nhà dân, đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34 | cái |
| 15 | Rãnh đá xây: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18,3359 | m3 |
| 16 | Rãnh đá xây: Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,7635 | m3 |
| 17 | Rãnh đá xây: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,3461 | m3 |
| 18 | Rãnh đá xây: Phá kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46,5043 | m3 |
| 19 | Rãnh đá xây: Xây rãnh đá hộc vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46,5043 | m3 |
| 20 | Rãnh đá xây: Láng lòng rãnh VXM M75 dày 2cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,428 | m2 |
| 21 | Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 126,3982 | m3 |
| 22 | Nâng thành rãnh: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 704,5003 | m2 |
| 23 | Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,2488 | m3 |
| 24 | Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 95,9755 | m3 |
| 25 | Rãnh tam giác: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 144,9966 | m3 |
| 26 | Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.398,5731 | m2 |
| 27 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 2x4 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 221,9181 | m3 |
| 28 | Bó nền: Đào móng bó nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,069 | m3 |
| 29 | Bó nền: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,2223 | m3 |
| 30 | Bó nền: Ván khuôn bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 76,066 | m2 |
| 31 | Bó nền: Bê tông bó nền, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,6066 | m3 |
| 32 | Gờ chắn nước: Đào móng, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,45 | m3 |
| 33 | Gờ chắn nước: Bê tông gờ chắn taluy dương, đá 2x4, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,5 | m3 |
| 34 | Gờ chắn nước: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,6 | m2 |
| 35 | Nâng đầu cống: Ván khuôn đầu cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,778 | m2 |
| 36 | Nâng đầu cống: Bê tông đầu cống, đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,1473 | m3 |
| 37 | Nối cống tròn: Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,851 | m3 |
| 38 | Nối cống tròn: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,2344 | m3 |
| 39 | Nối cống tròn: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,89 | m3 |
| 40 | Nối cống tròn: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,394 | m3 |
| 41 | Nối cống tròn: Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,11 | m3 |
| 42 | Nối cống tròn: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,47 | m2 |
| 43 | Nối cống tròn: Cốt thép ống cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1086 | tấn |
| 44 | Nối cống tròn: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,287 | m3 |
| 45 | Nối cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,8194 | m3 |
| 46 | Nối cống tròn: Ván khuôn hố thu, tường cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 76,175 | m2 |
| 47 | Nối cống tròn: Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | ống cống |
| 48 | Nối cống tròn: Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | ống cống |
| 49 | Nối cống tròn: Lắp đặt ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cấu kiện |
| 50 | Nối cống bản: Phá dỡ kết cấu đá xây hố thu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,3963 | m3 |
| 51 | Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,7811 | m3 |
| 52 | Nối cống bản: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,8439 | m3 |
| 53 | Nối cống bản: Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,9712 | m3 |
| 54 | Nối cống bản: Bê tông móng, sân cống, đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,0855 | m3 |
| 55 | Nối cống bản: Bê tông thân, tường đầu cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,1718 | m3 |
| 56 | Nối cống bản: Ván khuôn hố thu, tường cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,343 | m2 |
| 57 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0206 | tấn |
| 58 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Nối cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,4862 | m3 |
| 60 | Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,6187 | m3 |
| 61 | Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0163 | tấn |
| 62 | Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0406 | tấn |
| 63 | Nối cống bản: Ván khuôn bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,4064 | m2 |
| 64 | Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,4216 | m2 |
| 65 | Nối cống bản: Lắp đặt bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cấu kiện |
| 66 | Ốp mái: Đào móng chân khay ốp mái, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,875 | m3 |
| 67 | Ốp mái: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,75 | m3 |
| 68 | Ốp mái: Ván khuôn chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,195 | m2 |
| 69 | Ốp mái: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,22 | m3 |
| 70 | Ốp mái: Ván khuôn ốp mái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,625 | m2 |
| 71 | Ốp mái: Bê tông ốp mái, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,93 | m3 |
| 72 | Ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,8 | m |
| 73 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 307,9201 | m3 |
| 74 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,168 | m3 |
| 75 | Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 116,1349 | m3 |
| 76 | Kè rọ đá: Rọ đá, KT 2x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 142 | rọ |
| 77 | Kè rọ đá: Rọ đá, KT 1x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16 | rọ |
| 78 | Kè rọ đá: Tháo dỡ rọ 2x1x1 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51 | rọ |
| 79 | Kè rọ đá: Rọ đá, KT 2x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy (đá tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 40 | rọ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng, sơn lại cột (móng BTXM đá 2x4 M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 254 | cái |
| 2 | Bổ sung cọc tiêu BTCT KT15x15cm, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 82 | cái |
| 3 | Thay thế cọc tiêu cũ hư hỏng bằng cọc tiêu BTCT KT15x15cm, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cột tiêu cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 187 | cái |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu, kích thước 12x5cm (tấm), tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 710 | cái |
| 6 | Bổ sung cột H BTCT, KT20x20cm, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gắn phản quang cột H, hai mặt, kích thước 18x30cm (tấm), tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 126 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng, sơn lại cột (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32 | cái |
| 9 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7 | cái |
| 10 | Bổ sung biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bổ sung biển báo tam giác (kích thước 87,5x87,5cm) gắn kèm biển phụ (kích thước 35x87,5cm) ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16 | cái |
| 12 | Thay thế biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo (01 cột) hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25 | cái |
| 14 | Bổ sung biển báo chữ nhật, kích thước 67,5x135cm ,02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, nâng cao độ 03 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng (thay thế bu lông liên kết, móng cột chôn BTXM M200 đá 2x4 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 160 | md |
| 16 | Bổ sung 12 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn BTXM M200, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.202 | md |
| 17 | Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 338,864 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi