Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471777-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210454651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:53:00 đến ngày 2021-05-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,426,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7584 100m3
2 Mua đất đắp (đã bao gồm đào xúc, vận chuyển, mua đất) Mô tả theo yêu cầu chương V 303,424 m3
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 143,94 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5084 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 29,385 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả theo yêu cầu chương V 80,7128 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5465 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 49,685 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 15,0572 m3
8 Tháo dỡ chậu xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V 11,6979 10m3/1km
C XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1812 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,6094 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 16,4403 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3263 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1038 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2647 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5002 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 9,608 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7228 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1106 100m3
11 Mua đất cấp 3 đắp tôn nền nhà (giá đã bao gồm chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển đến chân công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 58,61 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1027 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,262 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2361 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4755 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 1,7635 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 10,5125 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6919 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 3,0705 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2521 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 40,9897 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2,9828 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 4,0797 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 44,2374 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4875 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0646 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2265 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4894 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3179 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6055 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6591 m3
32 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 98,7698 m3
33 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 21,788 m3
34 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 6,5064 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 576,372 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 100,5962 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 739,8331 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 100,6636 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 407,97 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 97,062 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.248,4667 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 676,9682 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 70,472 m2
44 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí vật liệu và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả theo yêu cầu chương V 28,3755 m2
45 Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm (các màu) Mô tả theo yêu cầu chương V 13,857 m2
46 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 11,2483 m3
47 Láng granitô cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 43,4552 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 95,47 m
49 Gia công lan can inox 304 cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0314 tấn
50 Lắp dựng lan can inox Mô tả theo yêu cầu chương V 8,2331 m2
51 Quả cầu gỗ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 quả
52 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Mô tả theo yêu cầu chương V 9,86 m
53 Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 trụ
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 321,8954 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 39,4864 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 248,278 m2
57 Công tác ốp gạch chân tường trong phòng, vữa XM mác 75. Gạch ốp tiết diện 600x150m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,3316 m2
58 Đá Granit tự nhiên màu đen Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6712 m2
59 Khung lắp đặt bàn đá Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
60 Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 50,72 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
63 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 32,4 m2
64 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả theo yêu cầu chương V 14 bộ
65 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
66 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 13,884 m2
67 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả theo yêu cầu chương V 32,4 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,415 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,415 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 75,2376 m2
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5428 100m2
72 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 45,59 m
73 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Mô tả theo yêu cầu chương V 13,2885 kg
74 Khóa cửa mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
75 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
76 Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0278 tấn
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2088 100m2
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 139,9136 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,573 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,573 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,573 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 48,6656 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 38,76 m2
7 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 17,64 m2
8 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả theo yêu cầu chương V 14 bộ
9 Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 21,12 m2
10 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo yêu cầu chương V 195,4956 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 195,4956 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 135,45 m2
14 Xoa mài lại bậc granito Mô tả theo yêu cầu chương V 39,0011 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 493,3202 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 529,924 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu chương V 250,506 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 394,474 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 493,3202 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,0508 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 24,64 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 205,8152 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 620,34 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 517,9602 m2
25 Tháo dỡ ống nước mái Mô tả theo yêu cầu chương V 3 công
26 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái DK=90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,48 100m
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
28 Quả cầu chắn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3067 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 61,34 m3
3 Lót nilong chống mất nước Mô tả theo yêu cầu chương V 613,4 m2
4 Cắt khe co dãn Mô tả theo yêu cầu chương V 17,3 10m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3694 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0247 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1619 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,9397 m3
5 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,4982 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 38,628 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2779 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2444 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1051 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 72 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0265 100m3
G CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2247 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1164 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,8928 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1134 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0088 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0896 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3442 m3
8 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,7454 m3
9 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 6,9854 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,055 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0042 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,029 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0317 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1742 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1861 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2268 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,1185 m3
18 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 6,4231 m3
19 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 14,2517 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 218,436 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 63,218 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả theo yêu cầu chương V 22,7912 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,505 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 281,654 m2
25 Gia công cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1991 tấn
26 Lắp dựng cổng sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 15,332 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 28,8108 m2
28 Chữ "Trạm y tế xã Tư Mại" Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
29 Bản lề cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
30 Bánh xe cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
31 Khóa cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
32 Tháo dỡ cửa cánh cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 9,86 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3068 m3
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7515 m3
35 Mua đất cấp 3 đổ vào hố trồng cây Mô tả theo yêu cầu chương V 23,2545 m3
H LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0666 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0318 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5753 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7119 m3
5 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7213 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0033 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,018 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0157 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0177 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3921 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0222 100m3
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0089 100m2
14 Láng lò đốt rác chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,2164 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,316 m2
I CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC- NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
7 Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
8 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
9 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 6 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 43 cái
18 Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
19 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
20 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Mô tả theo yêu cầu chương V 29 bộ
21 Đèn LED panel 300x1200, 35W Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
22 Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bộ
23 Máng đèn lắp LED tube 1200mm Mô tả theo yêu cầu chương V 16 bộ
24 Đèn LED 120/18W Mô tả theo yêu cầu chương V 32 bộ
25 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 51 hộp
26 Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 65 m
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,065 km/dây
28 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
29 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,27 100m
31 Mua đầu cosse đồng M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
32 Mua đầu cosse nhôm M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
33 Mua đầu cosse đồng nhôm M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2 10 đầu cốt
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 25,7 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 25,7 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 107,1 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 107,1 m
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 586,5 m
42 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 293,3 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 952,5 m
44 Ống luồn PVC D20 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 322,9 m
45 Ống luồn PVC D20 kéo rải Mô tả theo yêu cầu chương V 231,1 m
46 Ống luồn PVC D25 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 8,4 m
47 Ống luồn PVC D25 kéo rải Mô tả theo yêu cầu chương V 7,5 m
48 Ống luồn PVC D32 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2 m
49 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
50 Kim thu sét D16, dài 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
51 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 11,832 kg
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
53 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 27,73 kg
54 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 m
55 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 11,092 kg
56 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,072 100m3 đất nguyên thổ
57 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cọc
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,072 100m3
59 Hồ lô sứ Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
60 Mũ tôn chống dột Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
61 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
62 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
63 Ống luồn PVC D25 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 15 m
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 11 m
65 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu chương V 6,778 kg
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cọc
67 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cọc
68 Ống luồn PVC D25 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m
69 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m3
71 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả theo yêu cầu chương V 113,636 viên
72 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,114 1000 viên
73 Ổ cắm mạng đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
74 Ổ cắm internet 8 cực Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
75 Ổ cắm mạng đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
76 Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
77 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 thiết bị
78 Lắp đặt bộ phát sóng không dây Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 thiết bị
79 Switch gigabit 16 cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
80 Bộ phát sóng không dây (wifi) Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
81 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
82 Kéo rải dây CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 141,6 m
83 Dây CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 141,6 m
84 Kéo rải dây CAT3 Mô tả theo yêu cầu chương V 126,8 m
85 Dây CAT3 Mô tả theo yêu cầu chương V 126,8 m
86 Ống luồn PVC D20 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 28 m
87 Ống luồn PVC D20 kéo rải Mô tả theo yêu cầu chương V 90,7 m
88 Ống luồn PVC D32 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 14,3 m
J CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1 Lắp đặt xí bệt thường Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
5 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
6 Lắp đặt chậu rửa Lavabo không bàn Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo 1 chiều Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bể
9 Lắp đặt van phao điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m
15 Lắp đặt van - Đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Lắp đặt van - Đường kính40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Lắp đặt rắc co - Đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, Mô tả theo yêu cầu chương V 24 cái
30 Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,31 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75/34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
43 Lắp đặt cầu thu nươc mái D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,44 100m
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0749 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,396 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,384 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0166 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0298 tấn
6 Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3737 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,28 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,0582 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0168 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,32 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0196 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
L ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1 Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kA Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 10A 1.5kA Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
7 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
13 Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
14 Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 125 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 272 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 176 m
19 Ống luồn PVC D16 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 200 m
20 Ống luồn PVC D20 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 120 m
21 Ống luồn PVC D25 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 5 m
22 Ổ cắm mạng đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
23 Ổ cắm internet 8 cực Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
24 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 thiết bị
25 Switch gigabit 8 cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
27 Kéo rải dây CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 209,9 m
28 Dây CAT6 Mô tả theo yêu cầu chương V 209,9 m
29 Ống luồn PVC D16 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 42 m
30 Ống luồn PVC D32 chìm tường Mô tả theo yêu cầu chương V 34,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->