Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510582-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210508414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hương Trà và ngân sách Phường Hương An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 16:40:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,880,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Hạng mục 1: Nhà 2 tầng 04 phòng học
B 1. Dọn dẹp mặt bằng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,335
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,398
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,18
C 2. Phần nền móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,008 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,298
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,301 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,879 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,392 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,394 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,112 100m²
10 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 109,061
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng chiều cao ≤16m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,31 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,967
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,4
14 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,142 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,74 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng móng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,808 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,005
18 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp III (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,31 100m³
19 Đầm chặt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,31 100m³
20 Đắp bột đá nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,96
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,48
D 3. Phần thân BTCT
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,436 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,488 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,459 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,604 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,421
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm sàn chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,033 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,03 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,902 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,362 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,701 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,114 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,398 tấn
15 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 67,979
E 4. Phần xây, hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80,042
2 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch bê tông (9,5x6x20)cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,792
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,819
4 Xây tường bằng gạch thông gió 19x19cmx18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,48
5 Xây tường bằng gạch thông gió 19x19x5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,8
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,799 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,567 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,662 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,162
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,146
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,009
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,391 tấn
14 Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,391 tấn
15 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,381 100m²
16 Gia cố mái bằng thép giằng chống bão D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 130,8 m
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71,6
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,05
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 388,29
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 534,472
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 86,604
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 177,34
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 385,14
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 68,14
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 193,8 m
26 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 (tiết diện ≤ 0,023 m2), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 365,82
27 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,04
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,68
29 Ốp tường bằng gạch Hạ Long 68x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,5
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,12
31 Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,12
32 Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,72
33 Phụ kiện cửa đi khung nhôm 2 cánh, ô gió mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ khung nhôm 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
35 Phụ kiện cửa sổ khung nhôm 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
36 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,424
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 74,24 1m²
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.202,946
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 388,29
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,56 100m²
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,52 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 cái
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,675
46 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,024
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,256
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,811
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,017 100m²
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,171
52 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,686
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,194
54 Lát nền ram dốc bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,855
F 7. Phần cấp điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 510 m
2 Lắp đặt đế âm kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 hộp
3 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 tủ
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 700 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 110 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 216 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 m
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48 cái
11 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt aptomat 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 cái
G 8. Phần vận chuyển phế thải, vật liệu
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,698 100m³
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,698 100m³/km
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (tổng cự ly 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,698 100m³/km
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,998
5 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,875 10m²
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,381 100m²
7 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,964 tấn
8 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,96 10m²
9 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 tấn
H B. Hạng mục 2: Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,699 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,84
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,866 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,072
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,219 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,576 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,377
9 Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,348 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,366 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,08
12 Trát thành bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 91,876
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,28
14 Cung cấp nắp bể nước ngầm bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,163 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,332
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,136 100m³
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,136 100m³/km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (tổng cự ly 10km), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,136 100m³/km
I C. Hạng mục 3: Phòng cháy chữa cháy
J 1. Cấp nước chữa cháy sau trạm bơm đến các họng cứu hỏa, tủ chữa cháy
1 Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,528 100m³
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm thu hẹp đường kính 100/76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,066 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van chịu nhiệt PPR ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,4
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,4
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,8
K 2. Lắp đặt thiết bị chữa cháy, máy bơm
1 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 họng đường kính 65mm (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa, họng khô ngoài nhà đường kính 65mm (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 máy
L 3. Lắp đặt tại trạm bơm
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt lúp bê đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van khóa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
13 Hệ thống mồi nước cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 ht
M 4. Hệ thống điều khiển máy bơm
1 Đào đất đặt đường ống cấp điện bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,108 100m³
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m
3 Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45 m
5 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,4
6 Lát gạch đặc không nung 6x9,5x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,5
7 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm khởi động Y/A có ngõ ra rơ le (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,4
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,141
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,338
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,65
N 5. Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,318 100m³
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,318 100m³/km
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (tổng cự ly 10km), , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,318 100m³/km
O D. Hạng mục 4: Báo cháy tự động
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 m
2 Kéo rải ống nhựa bảo vệ dây dẫn dưới đất, Ống nhựa xoắn cam D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
3 Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,75m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 m
4 Kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0,75m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 m
6 Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt đèn báo phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt đèn khẩn cấp, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->