Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hương Trà và ngân sách Phường Hương An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:40:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục 1: Nhà 2 tầng 04 phòng học | |||
| B | 1. Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,335 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,398 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| C | 2. Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,008 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,298 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng băng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,392 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m² |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,061 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,967 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng móng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,808 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,005 | m³ |
| 18 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m³ |
| 19 | Đầm chặt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,31 | 100m³ |
| 20 | Đắp bột đá nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,96 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,48 | m³ |
| D | 3. Phần thân BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,488 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,604 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,421 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm sàn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,033 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,03 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,701 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,114 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,979 | m³ |
| E | 4. Phần xây, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,042 | m³ |
| 2 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch bê tông (9,5x6x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,792 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,819 | m³ |
| 4 | Xây tường bằng gạch thông gió 19x19cmx18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,48 | m² |
| 5 | Xây tường bằng gạch thông gió 19x19x5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,162 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,146 | m³ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | m³ |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,391 | tấn |
| 14 | Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,391 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,381 | 100m² |
| 16 | Gia cố mái bằng thép giằng chống bão D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130,8 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,6 | m² |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,05 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 388,29 | m² |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 534,472 | m² |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,604 | m² |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 177,34 | m² |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 385,14 | m² |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,14 | m² |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,8 | m |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 (tiết diện ≤ 0,023 m2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 365,82 | m² |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,04 | m² |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,68 | m² |
| 29 | Ốp tường bằng gạch Hạ Long 68x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,5 | m² |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,12 | m² |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,12 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,72 | m² |
| 33 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm 2 cánh, ô gió mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,424 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,24 | 1m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.202,946 | m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 388,29 | m² |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m² |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,675 | m³ |
| 46 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,024 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,811 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m² |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,171 | m³ |
| 52 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,686 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,194 | m³ |
| 54 | Lát nền ram dốc bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,855 | m² |
| F | 7. Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 2 | Lắp đặt đế âm kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| G | 8. Phần vận chuyển phế thải, vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (tổng cự ly 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m³/km |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,998 | m³ |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,875 | 10m² |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,381 | 100m² |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,964 | tấn |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,96 | 10m² |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| H | B. Hạng mục 2: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,699 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,84 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,072 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,576 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,377 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,08 | m³ |
| 12 | Trát thành bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,876 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,28 | m² |
| 14 | Cung cấp nắp bể nước ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,332 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,136 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,136 | 100m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (tổng cự ly 10km), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,136 | 100m³/km |
| I | C. Hạng mục 3: Phòng cháy chữa cháy | |||
| J | 1. Cấp nước chữa cháy sau trạm bơm đến các họng cứu hỏa, tủ chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm thu hẹp đường kính 100/76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chịu nhiệt PPR ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,8 | m³ |
| K | 2. Lắp đặt thiết bị chữa cháy, máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 họng đường kính 65mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ họng cứu hỏa, họng khô ngoài nhà đường kính 65mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| L | 3. Lắp đặt tại trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lúp bê đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 13 | Hệ thống mồi nước cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| M | 4. Hệ thống điều khiển máy bơm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp điện bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m³ |
| 6 | Lát gạch đặc không nung 6x9,5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m² |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm khởi động Y/A có ngõ ra rơ le (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,141 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | m² |
| N | 5. Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (tổng cự ly 10km), , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m³/km |
| O | D. Hạng mục 4: Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Kéo rải ống nhựa bảo vệ dây dẫn dưới đất, Ống nhựa xoắn cam D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,75m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0,75m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn khẩn cấp, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi