Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới chợ cá và nâng cấp, cải tạo nhà lồng chợ Vĩnh Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474412-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng mới chợ cá và nâng cấp, cải tạo nhà lồng chợ Vĩnh Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210474203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 16:30:00 đến ngày 2021-05-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,549,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CHỢ BÁCH HÓA
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,745 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,875 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,74 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34 1 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,688 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,37 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,987 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,987 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,903 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,708 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,5 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,723 100m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 172,249 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,156 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,438 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,63 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 57,188 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 229,437 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 229,437 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80,371 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,182 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,136 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,212 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,733 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,399 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,292 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,303 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,077 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,799 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,306 tấn
31 Gia công thép bản đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,668 tấn
32 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,016 tấn
33 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,016 tấn
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,709 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 61,23 m2
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,41 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 330,72 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 356,228 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 367 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,006 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 93,375 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 104,175 m2
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 142,143 m3
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,745 tấn
45 Lợp mạ màu dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,436 100m2
46 Lắp dựng vách tol sóng vuông dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 472,359 m2
47 Lắp máng inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 107,85 m
48 Lắp chử bảng hiệu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 t bộ
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 361,32 1m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4 100m
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Tủ điện tổng (500x300x210) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
58 Tủ điện con (400x300x210) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 tủ
59 Lắp đặt đèn Led BuLB HIGH POWER 40W-220V “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37 bộ
60 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 600 m
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
62 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
64 lắp hộp nối 160x160x80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
65 lắp đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
66 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500 m
67 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D=20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 120 m
68 Tê nối ống D=16 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37 cái
69 Bát nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 74 cái
70 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cọc
71 Lắp đặt dây dẫn cấp đồng trần t ≤ 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
73 Ốc xiếc cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
74 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cọc
75 Kim thu s1t bán kính 59m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
76 Lắp đặt cáp đồng dẫn sét ≤ 50mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
77 Hộp kiểm tra điện trở Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
B SAN LẤP – SÂN ĐƯỜNG
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,929 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,226 m2
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5531 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5531 100m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,795 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8824 tấn
C XÂY DỰNG MỚI CHỢ CÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,108 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,1 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,46 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,266 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,706 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,206 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,078 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,876 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,206 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,206 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,155 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,88 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,2 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,298 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,566 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,03 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,566 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,03 tấn
25 lắp máng xối tol dày 0,5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,962 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,65 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lợp tol sóng vuông dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,66 100m2
31 Lắp lam nhôm chắn nắng 132S Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42,55 m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
33 lắp nắp mương inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,22 m2
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,773 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,992 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,992 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 115,52 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 64 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52 cái
44 lắp van xã fi21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
45 Van khóa nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Đồng hồ nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
D XÂY DỰNG BỜ KÈ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,484 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,719 100m2
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,48 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 1 mối nối
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,907 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,727 100m2
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,056 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,842 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,821 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,898 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,874 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40,885 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,66 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,695 tấn
16 Gia công thép nối cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,531 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,364 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,81 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->