Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới chợ cá và nâng cấp, cải tạo nhà lồng chợ Vĩnh Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng mới chợ cá và nâng cấp, cải tạo nhà lồng chợ Vĩnh Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:30:00 đến ngày 2021-05-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,567,549,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,745 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,875 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,987 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,987 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,723 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,249 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,438 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,188 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 229,437 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 229,437 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,371 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,077 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,306 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,016 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,709 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,23 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 330,72 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 356,228 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 367 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,006 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,375 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,175 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 142,143 | m3 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,745 | tấn |
| 45 | Lợp mạ màu dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,436 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng vách tol sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 472,359 | m2 |
| 47 | Lắp máng inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,85 | m |
| 48 | Lắp chử bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | t bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 361,32 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng (500x300x210) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Tủ điện con (400x300x210) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led BuLB HIGH POWER 40W-220V “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 64 | lắp hộp nối 160x160x80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | lắp đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D=20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 68 | Tê nối ống D=16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 69 | Bát nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn cấp đồng trần t ≤ 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Ốc xiếc cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 75 | Kim thu s1t bán kính 59m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng dẫn sét ≤ 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | SAN LẤP – SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,226 | m2 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5531 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5531 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,795 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8824 | tấn |
| C | XÂY DỰNG MỚI CHỢ CÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,706 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,876 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 25 | lắp máng xối tol dày 0,5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lợp tol sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 31 | Lắp lam nhôm chắn nắng 132S | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,55 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 33 | lắp nắp mương inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,992 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,992 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,52 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 44 | lắp van xã fi21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Van khóa nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| D | XÂY DỰNG BỜ KÈ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,484 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,719 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,727 | 100m2 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,842 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,885 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 16 | Gia công thép nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi