Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 19:22:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,746,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,8314 | m3 |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51,27 | m3 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Đắp trả đất nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51,27 | m3 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm lớp dưới, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 484,26 | m2 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 170,9 | m2 |
| 6 | Nền đường: Đào nền bằng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 834,7222 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 536,2153 | m3 |
| 8 | Nền đường: Đào khuôn, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.703,7054 | m3 |
| 9 | Nền đường: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.426,1492 | m3 |
| 10 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 132,2284 | m3 |
| 11 | Nền đường: Xáo xới, Lu lèn lại nền đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.068,2155 | m2 |
| 12 | Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 206,9813 | m3 |
| 13 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 413,7817 | m3 |
| 14 | Gia cố lề: Rải Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.069,816 | m2 |
| 15 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.554,9729 | m2 |
| 16 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.554,9729 | m2 |
| 17 | Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.554,9729 | m2 |
| 18 | Tăng cường mặt đường: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 14,9cm (Bù vênh trung bình 2,9cm đồng thời với tăng cường 12cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.806,1795 | m2 |
| 19 | Tăng cường mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.806,1795 | m2 |
| 20 | Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,2344 | m3 |
| 21 | Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 137,24 | m2 |
| 22 | Vuốt nối đường ngang: Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60,8072 | m3 |
| 2 | Rãnh hình thang: Đắp trả rãnh, độ chặt K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 101,1405 | m3 |
| 3 | Rãnh hình thang: Ván khuôn kim loại | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 573,1744 | m2 |
| 4 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,9942 | m3 |
| 5 | Rãnh hình thang: Rải Nilon chống thấm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 385,632 | m2 |
| 6 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh mác 200 đã 1x2 (bao gồm cả chèn vữa thân rãnh dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.296 | cái |
| 7 | Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 82,3723 | m3 |
| 8 | Nâng thành rãnh: Ván khuôn thành rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 697,846 | m2 |
| 9 | Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,3994 | m3 |
| 10 | Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,5976 | m3 |
| 11 | Rãnh tam giác: Đắp trả đất | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 74,03 | m3 |
| 12 | Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 854,3351 | m2 |
| 13 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 118,5546 | m3 |
| 14 | Bó nền: Ván khuôn bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 713,4134 | m2 |
| 15 | Bó nền: Bê tông bó nền, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72,5968 | m3 |
| 16 | Nâng đầu cống: Ván khuôn đầu cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,611 | m2 |
| 17 | Nâng đầu cống: Bê tông đầu cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,1775 | m3 |
| 18 | Nối cống bản: Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,7035 | m3 |
| 19 | Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,7934 | m3 |
| 20 | Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | m3 |
| 21 | Nối cống bản: Lớp đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,904 | m3 |
| 22 | Nối cống bản: Bê tông móng, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,6762 | m3 |
| 23 | Nối cống bản: Bê tông thân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,28 | m3 |
| 24 | Nối cống bản: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29,4336 | m2 |
| 25 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0205 | tấn |
| 26 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0017 | tấn |
| 27 | Nối cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,4832 | m3 |
| 28 | Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,5086 | m3 |
| 29 | Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0159 | tấn |
| 31 | Nối cống bản: Ván khuôn bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,3588 | m2 |
| 32 | Nối cống bản: Lắp đặt tấm bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | ck |
| 33 | Ốp mái: Đào móng chân khay ốp mái , đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,7282 | m3 |
| 34 | Ốp mái: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 50,7066 | m3 |
| 35 | Ốp mái: Ván khuôn chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 151,89 | m2 |
| 36 | Ốp mái: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,44 | m3 |
| 37 | Ốp mái: Ván khuôn ốp mái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 110,39 | m2 |
| 38 | Ốp mái: Bê tông ốp mái, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35,53 | m3 |
| 39 | Ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,6 | m |
| 40 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 113,0784 | m3 |
| 41 | Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,4954 | m3 |
| 42 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 2x1x1m, rọ bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 95 | rọ |
| 43 | Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1m, rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | rọ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 101 | cái |
| 2 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, kích thước 15x15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 107 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cột tiêu cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | cái |
| 4 | Ốp tôn mạ kẽm dán màng phản quang cọc tiêu (loại 3M seri 3900 hoặc tương đương), kích thước 5x12cm, 2 mặt | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 208 | cọc |
| 5 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33 | cái |
| 6 | Ốp tôn mạ kẽm dán màng phản quang cọc H (loại 3M seri 3900 hoặc tương đương), kích thước 18x30cm, 2 mặt | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 48 | cọc |
| 7 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật, kích thước 150x240cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển phụ chữ nhật 35x87,5cm (gắn vào biển tam giác), mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ biển báo cũ hư hỏng, biển tam giác | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo tam giác hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, nâng cao độ 03 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng cột BTXM M200 đá 2x4 làm mới, thay thế bu lông liên kết | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 386 | m |
| 14 | Bổ sung 03 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn BTXM M200 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 368 | m |
| 15 | Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 270,5505 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi