Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình: Đầu tư xây dựng Cầu vượt QL1, kết nối với đường vành đai IV với đường trong khu công nghiệp Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Di chuyển nâng cao khoảng cột 53-54 ĐZ 110KV lộ 174 E7.6, đường dây 35KV lộ 372 E7.7 khoảng cột 51-52, khoảng cột 03-04 nhánh rẽ TBA CNS Tăng Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511952-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình: Đầu tư xây dựng Cầu vượt QL1, kết nối với đường vành đai IV với đường trong khu công nghiệp Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Di chuyển nâng cao khoảng cột 53-54 ĐZ 110KV lộ 174 E7.6, đường dây 35KV lộ 372 E7.7 khoảng cột 51-52, khoảng cột 03-04 nhánh rẽ TBA CNS Tăng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210511889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 09:24:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,727,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV
1 Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
B PHẦN DÂY DẪN
1 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6983 1 km dây
2 Mua dây ACSR400/51 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.040,5266 kg
3 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0043 1 km dây
4 Mua dây ACSR185/29 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 730,0898 kg
5 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8853 1km / 1dây
C PHẦN CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
2 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
3 Mua Chuỗi néo kép dây dẫn 2x9 bát U160BLP Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 chuỗi sứ
5 Chuỗi néo dây cáp quang (tận dụng 02 chuỗi từ tuyến tạm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 chuỗi sứ
6 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 quả
7 Chống rung dây dẫn CR5-30 (06 quả CR4-22) tận dụng từ tuyến tạm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 quả
D LÀM GIÀN GIÁO
1 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí vượt
2 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 vị trí vượt
3 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 vị trí vượt
4 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 vị trí vượt
E PHẦN CÁP QUANG
1 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,654 km/dây
2 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 hộp nối
3 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 quả
4 Kẹp cáp quang trên cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 bộ
F PHẦN CỘT ĐIỆN
1 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,716 tấn
2 Mua thép cường độ cao mạ kẽm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19.716 kg
3 Lắp và tháo cột mẫu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,858 1 Tấn Sp
G PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 201,344 100kg
2 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 199,344 kg
H PHẦN BIỂN BÁO
1 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 bộ
2 Mua biển báo: thứ tự cột, biển báo nguy hiểm, biến báo thứ tự pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,576 m2
I TUYẾN TẠM
1 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7273 1 km dây
2 Mua dây ACSR185/29 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.255,7544 kg
J PHẦN CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 1 chuỗi sứ
2 Mua Chuỗi néo dây dẫn NĐ-1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 chuỗi
3 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
4 Mua Chuỗi néo dây dẫn ĐĐ-1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 chuỗi
5 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 quả
6 Chống rung dây dẫn CR4-22 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 quả
7 Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 chuỗi sứ
8 Chuỗi néo dây cáp quang chống sét NS-1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 Chuỗi
9 Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 chuỗi sứ
10 Chuỗi đỡ dây cáp quang chống sét ĐS-1 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Chuỗi
K LÀM GIÀN GIÁO
1 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí vượt
2 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 vị trí vượt
3 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 vị trí vượt
4 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 vị trí vượt
L PHẦN CÁP QUANG
1 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,478 km/dây
2 Dây cáp quang 24 sợi OPGW-70/24 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 478 m
3 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6284 1km / 1dây
4 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 hộp nối
5 Mua hộp nối cáp quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
6 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 quả
7 Mua chống rung cho cáp quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 quả
8 Mua biển báo thứ tự cột và nguy hiểm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
M PHẦN CỘT ĐIỆN
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 mối nối
3 Cột bê tông ly tâm LT20m (G10+N10)/13/190 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm LT20m (G10+N10)/2400 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cột
5 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1 bộ
N PHẦN XÀ GIÁ, TIẾP ĐỊA
1 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7047 100kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 10 cọc
3 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0933 tấn
4 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 373,08 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 410kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
9 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 1 bộ
10 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 bộ
11 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Mua thép mạ kẽm làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.522,81 kg
14 Mua Dây néo TK70-20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 199,68 kg
O PHẦN BIỂN BÁO
1 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 bộ
2 Mua biển báo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2016 m2
P Móng cột thép MB63-120
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,12 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 133,66 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2172 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,9924 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6648 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0192 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 807,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 340,13 m3
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m3
10 Lắp đặt bu lông móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7122 tấn
11 Mua bulong móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 712,16 kg
Q Biển báo vượt đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0246 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,07 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,52 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0094 100m3
5 Mua cột biển báo fi90, Sơn Trắng - Đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5 m
6 Biển báo tam giác A=700mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Biển báo vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,864 m2
8 Bulongneo M16x50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,76 kg.
R Tuyến tạm
1 Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 196,39 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6753 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,152 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,1 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,546 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,583 tấn
7 Đắp đất móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 168,285 m3
8 Đắp đất lốc móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,54 m3
S Móng néo MN15-5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 135,96 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1008 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,104 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3622 tấn
5 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 134,76 m3
T Tiếp địa RC-4 cho cột ly tâm 20m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,6 m3
U Phá dỡ móng hòa trả mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,82 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37,536 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 82,356 m3
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cột
3 Mua cột bê tông LT-20/13.0 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1 mối nối
5 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4131 1 km dây
6 Mua dây nhôm lõi thép AC-150/19 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 228,8574 kg
7 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,761 1km / 1dây
8 Kéo rải căng dây thép, tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3213 1 km dây
9 Mua dây nhôm lõi thép AC-70/11 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 89,2692 kg
10 Kéo rải căng dây thép, tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1714 1 km dây
11 Mua dây nhôm bọc AC50/8- 4.3 XLPE Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 171,36 m
12 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,675 1km / 1dây
13 Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét(có sử dụng dây mồi). Tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1 1km/ 1dây
W LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN + PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 1 chuỗi sứ
2 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 1 chuỗi sứ
3 Mua Sứ thủy tinh IIC 70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 168 chuỗi
4 Mua phụ kiện chuỗi đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 bộ
5 Mua phụ kiện chuỗi kép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8 10 sứ
7 Mua Sứ đứng 45kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 quả
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
12 Mua đầu cốt đồng- nhôm M150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
13 Mua đầu cốt đồng- nhôm M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
14 Mua đầu cốt đồng- nhôm M70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
15 Mua đầu cốt đồng- nhôm M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
16 Mua đầu cốt đồng M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
17 Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 cái
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 m
19 Mua dây đông mềm M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
20 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 bộ
21 Mua biển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2016 m2
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m
23 Chụp Silicol chống sét van trung thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
32 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 bộ
33 Mua sắt mạ kẽm làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.598,09 kg
34 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,144 100kg
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8 10 cọc
36 Mua sắt mạ kẽm làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 187,64 kg
37 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí vượt
38 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí vượt
39 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 vị trí vượt
40 Mua giáp níu cáp quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 bộ
X Móng cột ly tâm MTK-18;20
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 170,76 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,786 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,456 m3
4 Đổ móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,68 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,616 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5028 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 133,6 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,2 m3
Y THÍ NGHIỆM 110KV
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108 bát
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà - hở ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 sợi cáp
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 vị trí
6 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 297 bát
Z THÍ NGHIỆM 35KV
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 168 bát
AA THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 110KV
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,686 1km / 1dây
2 Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét ( sử dụng dây mồi). Tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 km/ dây
3 Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 chuỗi cách điện
4 Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 chuỗi cách điện
5 Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 công/quả
6 Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 công/quả
7 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cột
AB THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 110KV(TUYẾN TẠM)
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,71 1km / 1dây
2 Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét ( sử dụng dây mồi). Tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,48 km/ dây
3 Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 chuỗi cách điện
4 Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 1 chuỗi cách điện
5 Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 chuỗi cách điện
6 Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 chuỗi cách điện
7 Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 công/quả
8 Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 công/quả
9 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 cột
10 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 bộ
11 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 bộ
12 Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,68 100 kg
AC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,21 1km / 1dây
2 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,98 1km / 1dây
3 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,76 1km / 1dây
4 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,68 1km / 1dây
5 Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1 km/dây
6 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cột
7 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 cột
8 Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 chuỗi cách điện
9 Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 chuỗi cách điện
10 Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7 10 cách điện
11 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
12 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
13 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
AD THIẾT BỊ
1 Chống sét van 96kV-10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 bộ
2 Chống sét van LA 35 KV (Cooper) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->