Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình: Đầu tư xây dựng Cầu vượt QL1, kết nối với đường vành đai IV với đường trong khu công nghiệp Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Di chuyển nâng cao khoảng cột 53-54 ĐZ 110KV lộ 174 E7.6, đường dây 35KV lộ 372 E7.7 khoảng cột 51-52, khoảng cột 03-04 nhánh rẽ TBA CNS Tăng Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình: Đầu tư xây dựng Cầu vượt QL1, kết nối với đường vành đai IV với đường trong khu công nghiệp Quang Châu và mở rộng đường gom QL1, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Di chuyển nâng cao khoảng cột 53-54 ĐZ 110KV lộ 174 E7.6, đường dây 35KV lộ 372 E7.7 khoảng cột 51-52, khoảng cột 03-04 nhánh rẽ TBA CNS Tăng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 09:24:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,727,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| B | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6983 | 1 km dây |
| 2 | Mua dây ACSR400/51 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.040,5266 | kg |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0043 | 1 km dây |
| 4 | Mua dây ACSR185/29 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 730,0898 | kg |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8853 | 1km / 1dây |
| C | PHẦN CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Mua Chuỗi néo kép dây dẫn 2x9 bát U160BLP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang (tận dụng 02 chuỗi từ tuyến tạm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | quả |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR5-30 (06 quả CR4-22) tận dụng từ tuyến tạm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| D | LÀM GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí vượt |
| 4 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 vị trí vượt |
| E | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,654 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 3 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 4 | Kẹp cáp quang trên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| F | PHẦN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,716 | tấn |
| 2 | Mua thép cường độ cao mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19.716 | kg |
| 3 | Lắp và tháo cột mẫu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,858 | 1 Tấn Sp |
| G | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201,344 | 100kg |
| 2 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199,344 | kg |
| H | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 2 | Mua biển báo: thứ tự cột, biển báo nguy hiểm, biến báo thứ tự pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,576 | m2 |
| I | TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7273 | 1 km dây |
| 2 | Mua dây ACSR185/29 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.255,7544 | kg |
| J | PHẦN CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 2 | Mua Chuỗi néo dây dẫn NĐ-1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Mua Chuỗi néo dây dẫn ĐĐ-1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | quả |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang chống sét NS-1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Chuỗi đỡ dây cáp quang chống sét ĐS-1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| K | LÀM GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí vượt |
| 4 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 vị trí vượt |
| L | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,478 | km/dây |
| 2 | Dây cáp quang 24 sợi OPGW-70/24 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 478 | m |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6284 | 1km / 1dây |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 5 | Mua hộp nối cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | quả |
| 7 | Mua chống rung cho cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | quả |
| 8 | Mua biển báo thứ tự cột và nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| M | PHẦN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 mối nối |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT20m (G10+N10)/13/190 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT20m (G10+N10)/2400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| N | PHẦN XÀ GIÁ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7047 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 4 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 373,08 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 410kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Mua thép mạ kẽm làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.522,81 | kg |
| 14 | Mua Dây néo TK70-20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199,68 | kg |
| O | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Mua biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2016 | m2 |
| P | Móng cột thép MB63-120 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,66 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2172 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9924 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6648 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 807,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 340,13 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7122 | tấn |
| 11 | Mua bulong móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 712,16 | kg |
| Q | Biển báo vượt đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Mua cột biển báo fi90, Sơn Trắng - Đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 6 | Biển báo tam giác A=700mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 8 | Bulongneo M16x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,76 | kg. |
| R | Tuyến tạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6753 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,285 | m3 |
| 8 | Đắp đất lốc móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,54 | m3 |
| S | Móng néo MN15-5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,76 | m3 |
| T | Tiếp địa RC-4 cho cột ly tâm 20m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6 | m3 |
| U | Phá dỡ móng hòa trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,82 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,356 | m3 |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT-20/13.0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4131 | 1 km dây |
| 6 | Mua dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 228,8574 | kg |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,761 | 1km / 1dây |
| 8 | Kéo rải căng dây thép, tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3213 | 1 km dây |
| 9 | Mua dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,2692 | kg |
| 10 | Kéo rải căng dây thép, tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1714 | 1 km dây |
| 11 | Mua dây nhôm bọc AC50/8- 4.3 XLPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 171,36 | m |
| 12 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,675 | 1km / 1dây |
| 13 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét(có sử dụng dây mồi). Tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 1km/ 1dây |
| W | LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN + PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Mua Sứ thủy tinh IIC 70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168 | chuỗi |
| 4 | Mua phụ kiện chuỗi đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Mua phụ kiện chuỗi kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 7 | Mua Sứ đứng 45kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | quả |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 19 | Mua dây đông mềm M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 21 | Mua biển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2016 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 33 | Mua sắt mạ kẽm làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.598,09 | kg |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,144 | 100kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 36 | Mua sắt mạ kẽm làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,64 | kg |
| 37 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 38 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 39 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí vượt |
| 40 | Mua giáp níu cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| X | Móng cột ly tâm MTK-18;20 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Đổ móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,6 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| Y | THÍ NGHIỆM 110KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà - hở ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi cáp |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297 | bát |
| Z | THÍ NGHIỆM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168 | bát |
| AA | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,686 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét ( sử dụng dây mồi). Tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | km/ dây |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | công/quả |
| 6 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công/quả |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| AB | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 110KV(TUYẾN TẠM) | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,71 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét ( sử dụng dây mồi). Tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | km/ dây |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | công/quả |
| 8 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | công/quả |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 12 | Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,68 | 100 kg |
| AC | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,98 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,76 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,68 | 1km / 1dây |
| 5 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | km/dây |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 10 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 cách điện |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 96kV-10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 2 | Chống sét van LA 35 KV (Cooper) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi