Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511475-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210502638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 08:33:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,115,246,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 107,4586 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HS thiết kế được duyệt 4,4219 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 17,363 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HS thiết kế được duyệt 97 1 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt 3,0312 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,3498 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 11,5908 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1196 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bản nối cọc Theo HS thiết kế được duyệt 2,4642 tấn
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 1,7363 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 7,6618 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,6618 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 38,8497 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 1,1808 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,725 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4743 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt 1,1573 100m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0783 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,6316 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,6467 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,4796 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,4464 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1218 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 17,842 m3
25 trải cao su lót (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 0,511 100m2
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,813 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3439 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,29 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 2,1644 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0085 tấn
31 Trải cao su lót (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 3,5532 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 35,532 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0381 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,3833 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1693 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,7896 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,6669 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 6,801 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,3917 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,7835 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0556 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0567 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 3,0462 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2411 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 18,48 m3
46 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,0754 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3376 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 2,7766 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0272 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,8905 m3
51 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,181 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0446 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0443 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2662 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 13,8735 m3
56 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,4875 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2732 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1812 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 1,9067 tấn
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 56,3892 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 6,378 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5336 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 5,9279 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0278 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0612 tấn
66 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,1633 m3
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HS thiết kế được duyệt 0,294 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0215 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4263 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 4,72 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,8494 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1483 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2381 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3462 tấn
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt 2,166 100m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 9,369 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 11,7457 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,016 m3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 54,4896 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 63,3996 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 4,95 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 10,8368 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,9968 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 133,76 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 726,169 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 36,28 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 112,765 m2
88 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 47,7 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1.436,925 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 30,0708 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 97,62 m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 622,6 m2
93 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo HS thiết kế được duyệt 10,2 m2
94 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép ( 4 cánh) Theo HS thiết kế được duyệt 9 m2
95 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (1 cánh) Theo HS thiết kế được duyệt 21,6 m2
96 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (2 cánh) Theo HS thiết kế được duyệt 77,36 m2
97 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TILAWINDOW Theo HS thiết kế được duyệt 144,8 m2
98 Lắp dựng vách kính nhôm Theo HS thiết kế được duyệt 19,38 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS thiết kế được duyệt 33 m2
100 Gia công và lắt đặt lan can cầu thang bằng gỗ Theo HS thiết kế được duyệt 8,0298 m
101 Lắp dựng lan can thép hộp Theo HS thiết kế được duyệt 0,893 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HS thiết kế được duyệt 26 cái
103 Lắp dựng lam thép Theo HS thiết kế được duyệt 0,6767 tấn
104 Lắp dựng lam thép Theo HS thiết kế được duyệt 0,3087 tấn
105 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) Theo HS thiết kế được duyệt 70,19 m2
106 Lắp dựng xà gồ thép, L=545.6m Theo HS thiết kế được duyệt 1,9873 tấn
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế được duyệt 3,707 100m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 572,92 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HS thiết kế được duyệt 81,24 m2
110 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 30,98 m2
111 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 119,68 m2
112 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 47,558 m2
113 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 18,4661 m2
114 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HS thiết kế được duyệt 44,739 m2
115 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 46 m
116 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 141,96 m
117 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 97,42 m2
118 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế được duyệt 97,42 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS thiết kế được duyệt 890,399 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS thiết kế được duyệt 196,745 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS thiết kế được duyệt 1.355,685 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS thiết kế được duyệt 750,2908 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 1.087,144 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 2.105,9758 m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HS thiết kế được duyệt 7,3814 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế được duyệt 1,0128 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HS thiết kế được duyệt 1,6896 100m2
128 Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 7,3814 100m2
129 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,1013 100m3
130 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 3,996 100m
131 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 0,522 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,564 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,432 m3
134 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 0,452 m3
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
137 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 0,0086 100m2
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt 0,017 100m2
139 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0111 tấn
140 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 12mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,123 tấn
141 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,43 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0042 m3
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 16 m2
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,48 m2
145 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0003 100m3
146 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0003 100m3
147 Thi công tầng lọc than Theo HS thiết kế được duyệt 0,0003 100m3
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 100 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 300 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 400 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 400 m
152 Lắp đặt công tắc đơn Theo HS thiết kế được duyệt 46 cái
153 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo HS thiết kế được duyệt 46 cái
154 Lắp đặt CB 100 Ampe Theo HS thiết kế được duyệt 3 bộ
155 Lắp đặt CB 15 Ampe Theo HS thiết kế được duyệt 21 bộ
156 Lắp đặt CB 25 Ampe Theo HS thiết kế được duyệt 25 bộ
157 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HS thiết kế được duyệt 200 m
158 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 36 bộ
159 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 6 bộ
160 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 4 bộ
161 Lắp đặt đèn Neon tròn 6W Theo HS thiết kế được duyệt 20 bộ
162 Lắp đặt máy lạnh 1.5HP - Loại máy Treo tường Theo HS thiết kế được duyệt 4 máy
163 Lắp đặt máy lạnh 1.0HP - Loại máy Treo tường Theo HS thiết kế được duyệt 15 máy
164 Lắp đặt bảng điện Theo HS thiết kế được duyệt 42 bảng
165 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS thiết kế được duyệt 42 hộp
166 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HS thiết kế được duyệt 3 1 tủ
167 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,4024 100m
168 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,0348 100m
169 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,16 100m
170 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,7666 100m
171 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,2337 100m
172 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
173 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế được duyệt 40 cái
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
175 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm Theo HS thiết kế được duyệt 8 cái
176 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mm Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
177 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mm Theo HS thiết kế được duyệt 5 cái
178 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 27 cái
179 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm Theo HS thiết kế được duyệt 15 cái
180 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế được duyệt 17 cái
181 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm Theo HS thiết kế được duyệt 6 cái
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS thiết kế được duyệt 4 bộ
183 Lắp đặt xí bệt Theo HS thiết kế được duyệt 8 bộ
184 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HS thiết kế được duyệt 13 cái
185 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo HS thiết kế được duyệt 1 bể
186 Lắp đặt máy bơm 2.0HP Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS thiết kế được duyệt 8 bộ
188 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HS thiết kế được duyệt 12 cọc
189 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 50mm Theo HS thiết kế được duyệt 75 m
190 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1 100m
192 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo HS thiết kế được duyệt 2 hộp
193 Lắp trụ đỡ STK ĐK 34, L=1,7m Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
194 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,15 m
195 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HS thiết kế được duyệt 2 cọc
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1 100m
197 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
B 2. XÂY DỰNG MỚI BẢNG TÊN
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HS thiết kế được duyệt 4,16 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,833 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,9 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS thiết kế được duyệt 9,94 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,978 m2
6 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo HS thiết kế được duyệt 3,325 m2
7 lắp chữ bằng đồng vàng Theo HS thiết kế được duyệt 1 0.0
C 3. XÂY DỰNG MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 36,9713 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 12,3238 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 3,7439 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,9879 m3
5 Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt 4,625 100m
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,2191 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,9006 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 110,6236 m2
9 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 10,1376 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 2,291 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt 0,0904 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,3353 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế được duyệt 37 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVP ĐK 400mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->