Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:33:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,115,246,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 107,4586 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,4219 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,363 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 97 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,0312 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,3498 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,5908 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1196 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản nối cọc | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4642 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,7363 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,6618 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,6618 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 38,8497 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1808 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4743 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1573 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0783 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6316 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6467 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4796 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,4464 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1218 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,842 | m3 |
| 25 | trải cao su lót (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,813 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3439 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,1644 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 31 | Trải cao su lót (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5532 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 35,532 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0381 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,3833 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1693 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,7896 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6669 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,801 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,3917 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7835 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0567 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,0462 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2411 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,48 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,0754 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3376 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,7766 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,8905 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2662 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,8735 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,4875 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2732 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,9067 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 56,3892 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,378 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5336 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,9279 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,1633 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4263 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,8494 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1483 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2381 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3462 | tấn |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,166 | 100m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,369 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,7457 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 54,4896 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 63,3996 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,8368 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,9968 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 133,76 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 726,169 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 36,28 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 112,765 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 47,7 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.436,925 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 30,0708 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 97,62 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 622,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép ( 4 cánh) | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (1 cánh) | Theo HS thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (2 cánh) | Theo HS thiết kế được duyệt | 77,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TILAWINDOW | Theo HS thiết kế được duyệt | 144,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính nhôm | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,38 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 100 | Gia công và lắt đặt lan can cầu thang bằng gỗ | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,0298 | m |
| 101 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,893 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 103 | Lắp dựng lam thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6767 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lam thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3087 | tấn |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HS thiết kế được duyệt | 70,19 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép, L=545.6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,9873 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,707 | 100m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 572,92 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 81,24 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 30,98 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 119,68 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 47,558 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,4661 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 44,739 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 141,96 | m |
| 117 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 97,42 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế được duyệt | 97,42 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS thiết kế được duyệt | 890,399 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS thiết kế được duyệt | 196,745 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.355,685 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS thiết kế được duyệt | 750,2908 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.087,144 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.105,9758 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,3814 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0128 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6896 | 100m2 |
| 128 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,3814 | 100m2 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1013 | 100m3 |
| 130 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,996 | 100m |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,452 | m3 |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 12mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0042 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,48 | m2 |
| 145 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100m3 |
| 146 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100m3 |
| 147 | Thi công tầng lọc than | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo HS thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 154 | Lắp đặt CB 100 Ampe | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt CB 15 Ampe | Theo HS thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 156 | Lắp đặt CB 25 Ampe | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn Neon tròn 6W | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 162 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP - Loại máy Treo tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 163 | Lắp đặt máy lạnh 1.0HP - Loại máy Treo tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | máy |
| 164 | Lắp đặt bảng điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 42 | bảng |
| 165 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 42 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4024 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0348 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7666 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2337 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt máy bơm 2.0HP | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 188 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 50mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 193 | Lắp trụ đỡ STK ĐK 34, L=1,7m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,15 | m |
| 195 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| B | 2. XÂY DỰNG MỚI BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,833 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,9 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,94 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,978 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,325 | m2 |
| 7 | lắp chữ bằng đồng vàng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 0.0 |
| C | 3. XÂY DỰNG MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 36,9713 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,3238 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,7439 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,9879 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,625 | 100m |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,2191 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,9006 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 110,6236 | m2 |
| 9 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,1376 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,291 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0904 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3353 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVP ĐK 400mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi