Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:32:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,515,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tim |
| B | Xây dựng mới khối lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9251 | 100m2 |
| 2 | Lót cao su để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1532 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1275 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | tấn |
| 7 | Thép nối đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0092 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,369 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8688 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2323 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9481 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1161 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng + GM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1984 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3488 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7607 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7176 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5451 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3062 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5096 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1406 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9446 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,766 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5132 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7617 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2023 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0907 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9275 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9001 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,395 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4866 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6525 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,4932 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,4932 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3125 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7838 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3362 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9656 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8467 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8025 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2465 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,921 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8075 | m2 |
| 64 | Đắp vữa chân cột dày 7,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4875 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,42 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,65 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường (ttrong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,921 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8075 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,921 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8075 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9038 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,35 | m2 |
| 74 | Lát gạch Ceramic 400x400mm bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,185 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn nhựa PVC 4 lớp 5 sóng dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0446 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt khung trần thép STK 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5884 | tấn |
| 78 | Thi công trần bằng tôn sóng vuông dày 0,33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 83 | Tay vịn Inox D60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 84 | Tay vịn Inox D49x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | |
| 85 | Lắp đặt đèn LED 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED D250mm 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo treo trần D400mm 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt DIMER điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường loại 3 chấu + Hộp âm + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 + E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 99 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | viên |
| 100 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 104 | MCB 2P/25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | MCCB 3P/32A/16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | MCCB 3P/20A/16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | RCD 3P/20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Tủ điện phân phối 16 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 110 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1235 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168x90x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2684 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 123 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 130 | Bình chữa cháy bột MFZ loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 131 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi