Gói thầu: Gói thầu 13 2021-XL-SCL: “Thay thế cách điện, CSV trên ĐDK 474 E10.4, 475 E10.4 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13 2021-XL-SCL: “Thay thế cách điện, CSV trên ĐDK 474 E10.4, 475 E10.4 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:46:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 896,694,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,760,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | B cấp B thực hiện | |||
| B | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 14,33kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | kg |
| 2 | Dây thép D10 (0.617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | kg |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Xà XCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6 | kg |
| 6 | Xà XCS+SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | kg |
| 7 | Xà X1N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | kg |
| 8 | Xà XTu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,79 | kg |
| 9 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | kg |
| 10 | Ghế SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,59 | kg |
| C | Nhân công | |||
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| E | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ 3 pha |
| F | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ 3 pha |
| G | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| H | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ 3 pha |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km |
| 5 | Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 10 sứ |
| 6 | Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | bộ |
| 7 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn ≤ 5 bát cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| I | CÔNG TÁC TẬN DỤNG | |||
| 1 | Thay thiết bị tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1MVAR |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,132 | km |
| 3 | Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| J | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | km |
| 2 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | 10 đầu |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ 3 pha |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 10 sứ |
| 9 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn ≤ 5 bát cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | chuỗi |
| K | Nhân công XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100kg |
| L | Nhân công theo Thông tư 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| M | Phần Máy thi công | |||
| N | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| O | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi