Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Mỹ Gia (đầu tư cho 3 cấp học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500174-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Mỹ Gia (đầu tư cho 3 cấp học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210500168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-02 13:29:00 đến ngày 2021-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,687,793,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6054 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7509 100m3
3 Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9903 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4923 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1946 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9219 tấn
10 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1956 m3
11 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4558 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0668 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3278 m3
14 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3026 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4173 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3332 tấn
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7378 m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2359 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1764 m3
E PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4461 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3271 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9414 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3983 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7366 m3
7 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4714 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5476 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5152 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5541 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9044 tấn
14 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0151 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2801 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6822 m3
19 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7039 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,257 tấn
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3473 m3
22 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9761 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5322 m3
F PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9047 tấn
4 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9047 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 kg
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7664 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,185 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,185 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,22 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,22 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,1839 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,1839 m2
8 Sản xuất lắp dựng trần tôn+ khung xương nhà vệ sinh (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2208 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1991 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1991 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3408 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3408 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2468 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,06 m
17 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2394 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4256 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2575 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2575 m2
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6034 m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3942 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,41 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6445 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,601 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,875 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9046 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1888 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1456 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,36 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0144 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0354 m2
37 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,592 m2
2 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
4 Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0944 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0944 m2
7 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,7516 Kg
8 Sản xuất lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,99 m2
I LAN CAN INOX
1 Lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,9367 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,716 m2
K PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
L ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn COMPAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái.
14 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
22 Lắp đặt bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
8 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
12 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bình bột chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
14 Bình khí C02 MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
N CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Van khóa nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van khóa nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van 1 chiều bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
20 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
23 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
32 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
O BỂ PHỐT 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5978 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
P NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HCQT
Q PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6524 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5788 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,918 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7409 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7741 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1245 tấn
9 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6064 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7756 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2344 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8154 m3
14 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8924 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0241 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3813 100m3
19 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4599 100m3
20 Vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4599 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1084 m3
R PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6216 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2961 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6052 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8122 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1765 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1997 m3
7 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8363 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7422 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8868 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9319 tấn
11 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3053 m3
12 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4454 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 tấn
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9965 m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2121 m3
19 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,091 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3159 tấn
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8889 m3
22 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8685 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3289 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4974 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7284 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4563 m3
27 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9816 m3
28 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7472 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9126 m3
30 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9631 m3
S PHẦN MÁI
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5323 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
4 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3225 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,15 kg
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,257 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,257 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,962 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,962 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,087 m2
7 Sản xuất lắp dựng trần tôn+ khung xương nhà vệ sinh (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5532 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2966 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2966 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0822 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0822 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,308 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,6 m
16 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6257 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9907 m3
18 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2552 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0102 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1148 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,02 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,822 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3746 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2596 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6873 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,0188 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6172 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3858 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,678 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1364 m2
34 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
U PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,32 m2
2 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
4 Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0995 m2
6 Phụ kiện cửa trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5992 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5992 m2
9 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,458 Kg
V LAN CAN INOX
1 Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,7827 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Cầu inox D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
W VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,649 m2
X VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4714 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3225 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,675 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7181 10m2
Y PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HCQT
Z PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Móc quạt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED vuông ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Rọ 6 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
13 Tủ điện 120x250x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
15 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái.
16 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
24 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AA ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
8 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2656 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
12 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
14 Bình khí C02 MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
AB CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Van khóa nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van khóa nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Van 1 chiều bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Van khóa bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
25 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
35 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC BỂ PHỐT 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5978 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
17 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
AD HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AE HÀNG RAO XÂY GẠCH L=66M
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7183 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7526 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9152 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8404 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7254 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,7114 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,7114 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
AF ĐẮP ĐẤT
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 100m3
2 Vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 100m3
AG SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m3
4 Cắt mạch sân bê tông khe co giãn ô 5x5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
AH KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7015 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6168 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m3
7 Lắp đặt ống nước D60 thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
AI HÀNG RÀO THÉP HỘP L=101M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,804 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,614 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8821 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0558 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5302 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0555 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
8 Hàng rào thép hộp 30x60 sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,308 kg
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,456 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,85 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,306 m2
AJ CỔNG 2 CÁI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9632 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2384 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
17 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7123 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m2
25 Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
28 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
30 Chốt cửa + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AK ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m3
4 Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất lề 2 bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
5 Cắt mạch khe co dãn ô 5x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->