Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Mỹ Gia (đầu tư cho 3 cấp học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Mỹ Gia (đầu tư cho 3 cấp học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-02 13:29:00 đến ngày 2021-05-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,687,793,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6054 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7509 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4923 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1946 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1956 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4558 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3278 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3026 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3332 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7378 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2359 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1764 | m3 |
| E | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4461 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3271 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9414 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3983 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5476 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5152 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5541 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0151 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6822 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7039 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3473 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9761 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5322 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | kg |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7664 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,185 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,185 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,22 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,22 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,1839 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,1839 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng trần tôn+ khung xương nhà vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2208 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1991 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1991 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3408 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3408 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2468 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,06 | m |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2394 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4256 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2575 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2575 | m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6034 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3942 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,41 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6445 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,601 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,875 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,9046 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1888 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1456 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,36 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0144 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0354 | m2 |
| 37 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,592 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0944 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0944 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,7516 | Kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| I | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,9367 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,716 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| L | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn COMPAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Rọ 2+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái. |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 12 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình bột chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 14 | Bình khí C02 MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 32 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| O | BỂ PHỐT 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| P | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HCQT | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6524 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5788 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,918 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4496 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7741 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1245 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7756 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2344 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8924 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3813 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4599 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4599 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1084 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2961 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1765 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1997 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7422 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8868 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9319 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9965 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2121 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,091 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3159 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8889 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7284 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4563 | m3 |
| 27 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9816 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7472 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9126 | m3 |
| 30 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9631 | m3 |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5323 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3225 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,15 | kg |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,257 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,257 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,962 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,962 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,087 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng trần tôn+ khung xương nhà vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5532 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2966 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2966 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0822 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0822 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,308 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,6 | m |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6257 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9907 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2552 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0102 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1148 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,02 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,822 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3746 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6873 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,0188 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6172 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3858 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,678 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1364 | m2 |
| 34 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| U | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0995 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5992 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5992 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,458 | Kg |
| V | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,7827 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| W | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,649 | m2 |
| X | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4714 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3225 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,675 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7181 | 10m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HCQT | |||
| Z | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Móc quạt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED vuông ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Rọ 2+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Rọ 6 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 13 | Tủ điện 120x250x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 15 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái. |
| 16 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2656 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 12 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 14 | Bình khí C02 MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van khóa bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | BỂ PHỐT 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AE | HÀNG RAO XÂY GẠCH L=66M | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7183 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7526 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9152 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8404 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7254 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,7114 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,7114 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| AF | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m3 |
| AG | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông khe co giãn ô 5x5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| AH | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6168 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nước D60 thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| AI | HÀNG RÀO THÉP HỘP L=101M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,614 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8821 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0558 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0555 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 8 | Hàng rào thép hộp 30x60 sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,308 | kg |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,306 | m2 |
| AJ | CỔNG 2 CÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7123 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 25 | Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 28 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 30 | Chốt cửa + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AK | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m3 |
| 4 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất lề 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 5 | Cắt mạch khe co dãn ô 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi