Gói thầu: SPC-2081CM-2021-05XL.4: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Cái Nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2021-05XL.4: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Cái Nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:41:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,685,405,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59.632 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 282 | mét |
| 3 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 458 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 38 | bộ |
| 5 | dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-95/16 buộc dây dẫn vào đầu sứ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | kg |
| 6 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 265 | chuỗi |
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 8 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 9 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15.683 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 364 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 35.239 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 384 | cái |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 9 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 45 | máy |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | FuseLink 8K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 9 | bộ |
| 9 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 45 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 162 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm | 278 | móng |
| 2 | Móng cột 14m 1 đà cản 1,2m và 1 đà cản 1,5m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm | 118 | móng |
| 3 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn | 57 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.KTĐ.FUME | 370 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.TĐ.FUME | 140 | bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 82 | bộ |
| 7 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 54 | bộ |
| 8 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 198 | bộ |
| 9 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CL14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL14-C5/8 | 2 | bộ |
| 10 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 198 | bộ |
| 11 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-4-cm | 2 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 299 | bộ |
| 13 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 19 | bộ |
| 14 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 246 | bộ |
| 15 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 19 | bộ |
| 16 | Bulông VRS M22x800 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 17 | Bulông VRS M16x700 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 18 | Bulông VRS 16x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 19 | Bulông mắt 16x300+1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 251 | bộ |
| 20 | Bulông mắt 16x600+1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 414 | bộ |
| 22 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Kẹp splitbolt nối cáp Duplex 2x10 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 246 | Cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m lắp song song vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 206 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 206 | cột |
| 3 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8 | 23 | bộ |
| 4 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 23 | bộ |
| 5 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 232 | bộ |
| 6 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 411 | bộ |
| 7 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 10 | Rack 3+ Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | Bộ |
| 11 | Bulông 16x300 2ĐR + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 12 | Bulông 16x500 2ĐR + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | cái |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m lắp đặt song song vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 885 | móng |
| 2 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m lắp đặt song song vùng nhiễm mặn: M10,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm | 7 | móng |
| 3 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 34 | móng |
| 4 | Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2-cm | 1 | móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 819 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 134 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 9 | cột |
| 8 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 134 | bộ |
| 9 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 232 | bộ |
| 10 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CLht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXLT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4 | 232 | bộ |
| 12 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-4 | 1 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.001 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 16 | Bulông VRS M16x500 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 17 | Bulông VRS M22x650 + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Bulông VRS M22x800+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Móc treo chữ A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 696 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 2 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 54 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 54 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 54 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 45 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 54 | Bảng |
| I | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 472 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 472 | móng |
| J | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Thu hồi trụ hạ thế 7,5m, 8,5m hiện hữu | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cột |
| 2 | Thu hồi trụ trung thế 10,5m hiện hữu | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại SĐG | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50, AC70) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hòa | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại bộ néo dây trung hòa | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo + Di dời + Lắp lại TBA 15kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 8 | Tháo + Di dời + Lắp lại TBA 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi