Gói thầu: SPC-2081CM-2021-05XL.2: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Trần Văn Thời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2021-05XL.2: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Trần Văn Thời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:34:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,874,633,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 298,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47.303,52 | mét |
| 2 | Kéo rải căng Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE hoặc EPR 24kV: ACX(ACR) 50/8 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | mét |
| 3 | Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | mét |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 284 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 27 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 30 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 143 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 10 | chuỗi |
| 9 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 10 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13.957 | mét |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89,76 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 329 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40.695 | mét |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 116,28 | mét |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 926 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 465 | cái |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 29 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 10 | máy |
| 4 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 6 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | FuseLink 6K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | FuseLink 8K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 10 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 29 | bộ |
| 11 | Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 2 | bộ |
| 12 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 10 | bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 123 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12aa-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-cm | 218 | móng |
| 2 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm | 11 | móng |
| 3 | Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm | 21 | móng |
| 4 | Móng cống cột 18m vùng nhiễm mặn: MC18-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-cm | 1 | móng |
| 5 | Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm | 3 | móng |
| 6 | Móng cống cột 18m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC18-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC18-2-cm | 3 | móng |
| 7 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.2xBn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2xBn | 109 | móng |
| 8 | Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.Bn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.Bn | 5 | móng |
| 9 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 113 | bộ |
| 10 | Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 3 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.KTĐ.FUME | 326 | bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME | 153 | bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.KTĐ.FUME | 5 | bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT18-1100.TĐ.FUME | 2 | bộ |
| 15 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO: UFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 36 | bộ |
| 16 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 10 | bộ |
| 17 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/8 | 8 | bộ |
| 18 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 13 | bộ |
| 19 | Bộ chằng xuống kép cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CXX14-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX14-C5/8 | 5 | bộ |
| 20 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm | 18 | bộ |
| 21 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX15-6-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX15-6-cm | 8 | bộ |
| 22 | Lắp cột và biền báo vượt kênh | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 3 | Vị trí |
| 23 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 247 | bộ |
| 24 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 44 | bộ |
| 25 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 40 | bộ |
| 26 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 113 | bộ |
| 27 | Bulông M22x800+ 4 vòng đệm+ 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 28 | Bulông VRS M16x700+ 4 lông đền vuông+ 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 29 | Bulông VRS M16x600+ 4 lông đền vuông+ 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | bộ |
| 30 | Bộ code ghép trụ BTLT 18m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Ghep-18 | 3 | bộ |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 114 | bộ |
| 32 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 34 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 151 | móng |
| 2 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 16 | móng |
| 3 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 8 | móng |
| 4 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 12 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 171 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 12 | cột |
| 7 | Bộ chằng cách khoảng cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CK-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-B3/8 | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8 | 19 | bộ |
| 9 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm | 19 | bộ |
| 10 | Cáp thép 3/8" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 11 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 13 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | bộ |
| 16 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 178 | bộ |
| 17 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 19 | Bulông 22x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 20 | Rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 21 | Móc treo chữ A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 24 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M10,5-2a-cm | 97 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a-cm | 760 | móng |
| 3 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M12-2a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12-2a-cm | 3 | móng |
| 4 | Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm | 40 | móng |
| 5 | Móng cống cột 10,5m vùng nhiễm mặn: MC10,5-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm | 4 | móng |
| 6 | Móng cống cột 14m vùng nhiễm mặn: MC14-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm | 1 | móng |
| 7 | Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm | 111 | móng |
| 8 | Móng cống cột 10,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC10,5-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2-cm | 14 | móng |
| 9 | Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm | 6 | móng |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 880 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 142 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 110 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.TĐ.FUME | 19 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME | 11 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME | 4 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-850.TĐ.FUME | 1 | cột |
| 17 | Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 142 | bộ |
| 18 | Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 19 | bộ |
| 19 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 4 | bộ |
| 22 | Bộ chằng cách khoảng cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CK-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CK-B3/8 | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 102 | bộ |
| 24 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX10-B3/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLHT | 10 | bộ |
| 25 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-cm | 112 | bộ |
| 26 | Cáp thép 3/8" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mét |
| 27 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 222 | bộ |
| 29 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 30 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 814 | bộ |
| 31 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 137 | bộ |
| 32 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | bộ |
| 33 | Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 34 | Bulông M22x800 2ĐR+ 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Bulông M22x650 2ĐR+ 4 lông đền vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 36 | Rack 1 sứ+ sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 12 | bộ |
| 39 | Móc treo chữ A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | cái |
| 41 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 42 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 2 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 41 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 41 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 41 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 29 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 10 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 41 | Bảng |
| I | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 424 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 424 | móng |
| J | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Rack 3+sứ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Rack 3 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách đứng 24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Nth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | X-20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | BTLT 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 8 | BTLT 10,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 9 | TBA 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi