Gói thầu: Số 15: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 15: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:31:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy >=15 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đế | Theo Y/C chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo beam (gồm cả đầu phát và thu) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Y/C chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Theo Y/C chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Y/C chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Y/C chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo Y/C chương V | 3 | 5 đèn |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Y/C chương V | 885,9 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp chính 10x0,5 mm2 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp chính 20x0,5 mm2 | Theo Y/C chương V | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp chính 30x0,5 mm2 | Theo Y/C chương V | 51 | m |
| 15 | Lắp đặt máng ghen nhựa PVC 14mm x 8mm bảo vệ dây tín hiệu | Theo Y/C chương V | 28 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Y/C chương V | 590 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Y/C chương V | 41 | hộp |
| 19 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Y/C chương V | 386 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống D20 | Theo Y/C chương V | 193 | cái |
| 21 | Tê, cút nối ống D20 | Theo Y/C chương V | 116 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80 | Theo Y/C chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Y/C chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt | Theo Y/C chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt aptomat 10 A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo Y/C chương V | 1 | HT |
| 27 | Vật liệu phụ hệ thống báo cháy | Theo Y/C chương V | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có lưu lượng Q = 17,5 l/s, cột áp H = 31,7 m. | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel có lưu lượng Q = 17,5 l/s, cột áp H = 31,7 m. | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy: bơm điện Q=17,5l/s - H=31,7 và diezel có lưu lượng Q = 17,5 l/s, cột áp H = 31,7 m (Tự động và bằng tay; Có chức năng sạc ắc quy tự động) | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển cho máy bơm chữa cháy dự phòng loại 4x1,5 mm2 từ tủ tới máy bơm | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đăt bình áp lực 100 lít | Theo Y/C chương V | 1 | bình |
| 7 | Lắp đặt bể nước mồi 310l | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 8 | Đồng hồ áp lực | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc áp lực | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van D15 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút cho máy D100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc D100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng nối bích D100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, kích thước 1000 x 800 x 200 mm | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 65/13 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 1200x600x200 (búa, dìu, …) | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x550x180 | Theo Y/C chương V | 9 | hộp |
| 24 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kg | Theo Y/C chương V | 26 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kg | Theo Y/C chương V | 13 | bình |
| 32 | Lắp đặt Bảng Nội quy + Tiêu lệnh PCCC (Mika) | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 34 | Trụ nước chữa cháy | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 36 | Giá để bình chữa cháy | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 3,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Y/C chương V | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=50mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Y/C chương V | 24 | bích |
| 50 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Theo Y/C chương V | 192 | bộ |
| 52 | Giá treo ống d100 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 53 | Giá treo ống d65 | Theo Y/C chương V | 17 | cái |
| 54 | Giá treo ống d50 | Theo Y/C chương V | 26 | cái |
| 55 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo Y/C chương V | 4,7 | m2 |
| 56 | Sơn đỏ đường ống | Theo Y/C chương V | 121 | m2 |
| 57 | Bê tông đổ bệ máy bơm | Theo Y/C chương V | 1 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống cứu hỏa | Theo Y/C chương V | 77,6 | m3 |
| 59 | Lấp đất đặt đường ống cứu hỏa | Theo Y/C chương V | 77,6 | m3 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Y/C chương V | 3,18 | 100m |
| 62 | Xây hố van | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 63 | Vật liệu phụ hệ thống chữa cháy | Theo Y/C chương V | 1 | lô |
| 64 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống | Theo Y/C chương V | 1 | lô |
| C | MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q = 17.5 l/s và h=31,7 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel có lưu lượng : q = 17.5 l/s và h =31,7 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi