Gói thầu: SPC-2081CM-2021-05XL.1: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2021-05XL.1: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Đầm Dơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:31:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,569,171,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 53.655 | mét |
| 2 | Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | mét |
| 3 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 295 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 79 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV-CNM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24 | 24 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G (Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G | 203 | chuỗi |
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 8 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | FuseLink 20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18.152 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 392 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | mét |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21.218 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 451 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | cái |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | mét |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 11 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 20 | máy |
| 4 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 6 | FuseLink 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | FuseLink 6K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 9 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 11 | bộ |
| 10 | Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 2 | bộ |
| 11 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N | 20 | bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 99 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M14aa-CM (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14aa-CM | 138 | móng |
| 2 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M14ba-cm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14ba-cm | 159 | móng |
| 3 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2cm | 3 | móng |
| 4 | Móng cống cột 14m - MC14-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm | 15 | móng |
| 5 | Móng Bê tông cột 14m có cừ tràm - M14.Bn (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.Bn | 25 | móng |
| 6 | Móng Bê tông cột ghép 14m có cừ tràm - M14.2Bn (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14.2Bn | 73 | móng |
| 7 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-4-CM (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-CM | 66 | bộ |
| 8 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng lệch, vùng nhiễm mặn - MNL12-4-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-4 | 54 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 139 | bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.KTĐ.FUME | 341 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.TĐ.FUME | 148 | cột |
| 12 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24Đ | 8 | bộ |
| 13 | Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO | 22 | bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX10-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/8 | 9 | bộ |
| 15 | Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL12-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL12-B3/8 | 13 | bộ |
| 16 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CX14-C5/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/8 | 72 | bộ |
| 17 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", code - CL14-C5/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL14-C5/8 | 54 | bộ |
| 18 | Bộ chằng xuống kép cột 14m dùng cáp 5/8", code - CXX14-C5/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXX14-C5/8 | 10 | bộ |
| 19 | Lắp cột và biền báo vượt kênh | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | Vị trí |
| 20 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U | 290 | bộ |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-2 | 14 | bộ |
| 22 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G | 162 | bộ |
| 23 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-2 | 41 | bộ |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | bộ |
| 25 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Bulông VRS M16x800 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 28 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 29 | Bulông VRS M16x500 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn - M8,5a-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 184 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m chống nhiễm mặn - MC8,5-CM (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-CM | 5 | móng |
| 3 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn - M8,5aa-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm | 12 | móng |
| 4 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-2-CM | 5 | bộ |
| 5 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-CM | 36 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 8 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 193 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 8 | cột |
| 9 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX.ht-B3/8 | 36 | bộ |
| 10 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL.ht-B3/8 | 5 | bộ |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 201 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 307 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | cái |
| 16 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn - M8,5a-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm | 314 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn - M8,5aa-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm | 122 | móng |
| 3 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le, vùng nhiễm mặm - M12aa-cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm | 3 | móng |
| 4 | Móng cột 8,5m chống nhiễm mặn - MC8,5-CM (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-CM | 24 | móng |
| 5 | Móng cột 8,5m trụ ghép sát chống nhiễm mặn - MC8,5-2cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2cm | 32 | móng |
| 6 | Móng cống cột 10,5m ghép sát - MC10,5-2 (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-2 | 2 | móng |
| 7 | Móng cống cột 12m ghép sát chống nhiễm mặn - MC12-2cm (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2cm | 1 | móng |
| 8 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào thủ công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-2-CM | 94 | móng |
| 9 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNL12-2-CM | 84 | móng |
| 10 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 89 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME | 435 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME | 89 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME | 1 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320kgf - Có phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME | 4 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia Silicafume | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME | 4 | cột |
| 17 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 92 | bộ |
| 18 | Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLHT | 84 | bộ |
| 19 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX12-B3/8-GN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXHT | 2 | bộ |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 21 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 22 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 25 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 481 | bộ |
| 26 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 27 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 28 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 29 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | bộ |
| 30 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 2 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ UFCO | 33 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC | 33 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 33 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 11 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P | 20 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB | 33 | Bảng |
| I | PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 317 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 7,5m - M7,5a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 317 | móng |
| J | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp Nth - U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 3 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp PK chuỗi cách điện đỡ 2 bát 24kV 70kN: CĐĐ 2 BAT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 8 | Tháo bộ chằng | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 9 | Nhổ cột bêtông vuông 7,5 m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 10 | Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 11 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 12 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 13 | Nhổ cột bêtông 14 m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp bu lông M16x250 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 15 | Tháo bu lông M16x250 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp kẹp các loại | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 17 | Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | mét |
| 19 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | mét |
| 20 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 15kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 21 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 25kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 22 | Tháo FCO (LBFCO) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo & lắp lại LA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo & lắp lại LBFCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 152 nhánh (2xAV22-15m) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 720 | mét |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi