Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:18:00 đến ngày 2021-05-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,294,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TUYẾN KM26+500-KM30+200, QUỐC LỘ 34B | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 356,63 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 796,41 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đắp trả đất, độ chặt K95 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 767,73 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đắp lề bằng đá thải | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 729,3 | m3 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91 | m2 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ: Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Thảm BTN C19 dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91 | m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường và thi công tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm (hiện trạng mặt bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.563,67 | m2 |
| 9 | Tăng cường MĐ: Thảm BTN C12,5 dày 5cm sử dụng phụ gia SBS | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22.484,94 | m2 |
| 10 | Tăng cường MĐ: Bù vênh thảm BTN C12,5 dày trung bình 1,54cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9.920,76 | m2 |
| 11 | Tăng cường MĐ: Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22.484,94 | m2 |
| 12 | Cạp mở rộng MĐ: Xáo xới, lu lèn mặt đường cũ, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 152,18 | m2 |
| 13 | Cạp mở rộng MĐ: Móng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,827 | m3 |
| 14 | Cạp mở rộng MĐ: Móng Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,827 | m3 |
| 15 | Rãnh hình thang: đáy rãnh BTXM M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 56,4893 | m3 |
| 16 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTXM M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.604 | cấu kiện |
| 17 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh BTCT M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 143 | cấu kiện |
| 18 | Rãnh hộp BTCT: Đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,28 | m3 |
| 19 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh chữ U BTCT M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 582 | cấu kiện |
| 20 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, BTCT M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 582 | cấu kiện |
| 21 | ATGT: Bổ sung biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | biển |
| 22 | ATGT: Tháo dỡ, di chuyển biển báo tam giác hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | biển |
| 23 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 164,542 | m2 |
| 24 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 201,4775 | m2 |
| 25 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.493,22 | m2 |
| B | ĐOẠN TUYẾN KM30+700-KM35, QUỐC LỘ 34B | |||
| 1 | Nền đường: Đào rãnh đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 236,3101 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào rãnh đá cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,3615 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đắp trả đất, độ chặt K95 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 140,3857 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đắp lề bằng đá thải | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 261,6728 | m3 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 96 | m2 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ: Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 96 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Thảm BTN C19 dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 96 | m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường và thi công tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm (hiện trạng mặt bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.587,8125 | m2 |
| 9 | Tăng cường MĐ: Thảm BTN C12,5 dày 5cm sử dụng phụ gia SBS | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21.673,1835 | m2 |
| 10 | Tăng cường MĐ: Bù vênh thảm BTN C12,5 dày trung bình 1,54cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.516,8604 | m2 |
| 11 | Tăng cường MĐ: Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21.673,1835 | m2 |
| 12 | Vuốt nối: Tưới nhựa nhũ tương dính bám TCN 0.5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 176,165 | m2 |
| 13 | Vuốt nối: Vuốt nối bằng BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.640,0783 | m2 |
| 14 | Rãnh xây: Phá dỡ rãnh xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 39,0344 | m3 |
| 15 | Rãnh xây: Xây rãnh, đá hộc xây vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 44,5754 | m3 |
| 16 | Rãnh xây: Láng lòng rãnh, vữa XM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60,136 | m2 |
| 17 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh BTCT M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | ck |
| 18 | Rãnh hộp BTCT: Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,2696 | Tấn |
| 19 | Rãnh hộp BTCT: Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, BTXM đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63,4067 | m3 |
| 20 | Rãnh hộp BTCT: Đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,7616 | m3 |
| 21 | Rãnh hộp BTCT: Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 635,7198 | m2 |
| 22 | Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, BTCT M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 160 | ck |
| 23 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 222,8575 | m2 |
| 24 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.171,564 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi