Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 21:02:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,110,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ, dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 2 | Vận chuyển về nơi tập kết bằng xe tải | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 3 | Tháo dỡ cột chống sét H=30m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3017 | tấn |
| 4 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | ca |
| B | TRIỆT TIÊU RÃNH THU NƯỚC MƯA, RÃNH THU NƯỚC RÁC | |||
| 1 | Công cắt vải HDPE triệt tiêu rãnh thu nước rác (1 công cắt được 200m NC 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,035 | công |
| 2 | Tháo dỡ vải HDPE phục vụ triệt tiêu rãnh thu nước rác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9003 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 558,5714 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm đan bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Mua đất Triệt tiêu rãnh thoát nước mưa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8444 | 100m3 |
| 7 | Phủ hoàn trả vải HDPE dày 1,0mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,82 | 100m2 |
| C | VẢI HDPE ĐÁY Ô HỢP NHẤT | |||
| 1 | Vải HDPE 1.0mm trải đáy ô chôn lấp (hệ số hao hụt:1,05 - tham khảo định mức 10/2019) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.073,0035 | m2 |
| 2 | Hàn vải HDPE (hàn nhiệt - Đơn giá đã bao gồm nhân công rải vải, nhân công hàn, máy hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.926,67 | m2 |
| 3 | Hàn vải HDPE (hàn đùn - Đơn giá bao gồm nhân công hàn, máy hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,5 | m |
| D | ĐẮP CÁT ĐEN, BAO TẢI ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát bảo vệ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6465 | 100m3 |
| 2 | Mua bao tải đất KT:350x600x150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87.129 | bao |
| 3 | Mua đất đóng bao tải bảo vệ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.744,5635 | m3 |
| 4 | Xúc đất vào bao tải | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.744,5635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.744,5635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.744,5635 | m3 |
| 7 | Xếp bao tải đất (100 bao/ người/ ngày) nhân công 3/7 - xếp bao tải mái taluy, thành hồ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 871,29 | công |
| E | BỜ BAO ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ bao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,4938 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4026 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố bờ bao đất đắp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,821 | 100m2 |
| F | GIẰNG BTCT G1 KT:300X200 chiều dài 21,4m | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan cầm tay công suất 1.5kw để tạo lỗ cấy thép D16, liên kết với mặt đường.(1 ca dự kiến khoan được 100 lỗ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,428 | công |
| 2 | Thép D16 liên kết với giằng BTCT | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,7258 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,284 | m3 |
| G | BTXM chặn vải HDPE | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BTXM chặn vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7704 | m3 |
| H | giếng thu nước rác (3m đầu) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn thép 12x12 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7838 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8284 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,8768 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kết cấu giếng bơm nước rác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6122 | tấn |
| I | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng | |||
| 1 | Cắt ống thoát khí ga hiện trạng, nhân công 3/7 (1 ca cắt được 100 vết cắt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,94 | công |
| 2 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng (tháo dỡ bao gồm cuộn vải HDPE, xếp gọn, NC=0.6) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,974 | 100m2 |
| 3 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển về kho và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1856 | ca |
| J | Tháo dỡ hộ lan chiếu sáng đường vận hành | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ở độ cao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Tháo dỡ dây điện hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,55 | 100m |
| 4 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | ca |
| K | THÁO DỠ HỘ LAN (chiều dài tháo dỡ 254m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3073 | tấn |
| 3 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1077 | ca |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện chiếu sáng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| L | Hạng mục đường | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ bằng máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0458 | 100m3 |
| 2 | Đào, nạo vét hữu cơ bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8073 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, độ sâu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,3 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường (đắp K95) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 872,1176 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường (K98) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 375,6776 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2386 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3322 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,583 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8494 | 100m3 |
| 11 | Rải lót nilon | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0423 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8569 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,01 | m3 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| M | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ choá đèn ở độ cao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cột |
| 3 | Tháo dỡ dây điện hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,39 | 100m |
| 4 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | ca |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| N | Tháo dỡ hệ thống điện cấp TXLNT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.284 | 1m |
| 2 | Phá dỡ cột bê tông, chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cột |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6544 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,68 | tấn/km |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,28 | 100m |
| 6 | Đào phá bụi tre xung quanh hồ 1.2,1.3 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bụi |
| O | Hoàn trả phần điện đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0471 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (tính công lắp đặt đường ống tận dụng) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,768 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8151 | 100m |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,364 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,714 | m3 |
| P | Phần hoàn trả cấp điện cho TXLNT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,915 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4514 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,925 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2592 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,023 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,747 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,65 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót nền | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đệm đá dăm dày 25cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,325 | m3 |
| Q | CỘT BTLT 10m LOẠI C | |||
| 1 | Mua cột bê tông ly tâm H=10 (loại C) ngọn 190 mác bê tông M400 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cột |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn (ABC) AL/XLPE 4x120mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.398,24 | m |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2222 | 1 km dây |
| 6 | Kẹp xiết cáp, kẹp hãm cáp vặn xoắn loại 120-150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | chiếc |
| 7 | Bơm cáp treo 4x120 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 8 | Má ốp cột, móc cột phi 20 (tấm ốp) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 512 | chiếc |
| 9 | Đây đai thép siết má ốp cột rộng 20mm, dày 5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0864 | kg |
| 10 | Khóa đai siết | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.536 | chiếc |
| 11 | Đầu cốt nhôm AL120mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | chiếc |
| 12 | Ống nối nhôm AL 120mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | chiếc |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ghíp cách điện đôi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi