Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ tỉnh lộ 317B đi khu 10 xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ tỉnh lộ 317B đi khu 10 xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 20:07:00 đến ngày 2021-05-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,092,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5755 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9059 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7073 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9253 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7156 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6006 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0178 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3924 | 100m2 |
| 9 | Đào kết cấu cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0775 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7247 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3305 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III, cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3305 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không dùng đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II, cự ly trung bình 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6699 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đổ móng hoàn trả mương M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m3 |
| 15 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.698,244 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5682 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | 100m2 |
| C | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | 100m2 |
| D | RÃNH BÊ TÔNG KT(40+120)x40CM: | |||
| 1 | Bê tông đổ móng + thân rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,37 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7675 | 100m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Bê tông đầu cống + chân khay + hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ móng cống + thân cống + cửa xả, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ sân cống thượng +hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 4 | Cát sạn đệm toàn bộ cống bản + cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản F12-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | tấn |
| 8 | Bê tông bảo vệ bản + khớp nối + gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ tường cống + khớp nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | tấn |
| 13 | Phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,49 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ BT ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ BT các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3946 | 100m2 |
| 17 | Đào đất xây cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3946 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất xung quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6849 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | M |
| 20 | Lắp đặt tấm bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 21 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| F | Cầu trên tuyến | |||
| 1 | Bê tông lớp bảo vệ mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp bảo vệ mặt cầu F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | tấn |
| 6 | Bê tông mối nối dầm bản, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép mối nối F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản vượt F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 12 | Bê tông mối nối bản vượt, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Cốt thép mối nối F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 18 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 19 | Vuôn khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 21 | Cốt thép mũ mố F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố F14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 23 | Bê tông thanh chống, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,39 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ cọc đáy móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 26 | Bê tông thân + móng tường cánh, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,77 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 28 | Bê tông gia cố lòng cầu + sân cầu, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m3 |
| 29 | Đá hộc lát mái + chân khay, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm sau mố + móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 31 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 32 | Đắp cát sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9113 | 100m3 |
| 33 | Quét nhựa đường sau mố + tường cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu móng + thân mố + tường cánh - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt cầu + lan can - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 37 | Đào đất đổ bê tông, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 38 | Đắp bù đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 41 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 42 | Nẹp tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | M |
| 43 | Dây thép neo bờ vây F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 44 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 45 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển phản quang HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 4 | Biển phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Tôn lượn sóng loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Bê tông móng cột TLS, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| H | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 3 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 4 | Nẹp tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Thép F6 neo bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 6 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 7 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước đường tránh F150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 100m3 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| I | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.108.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi