Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:29:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,356,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ VÀ NẠO VÉT LÒNG AO | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95,487 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,1425 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 191,0625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,4555 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 956,1 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa KT không dệt 15KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,8706 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,7056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4133 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,4815 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,5628 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.822 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.585 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6445 | 100m |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3359 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6329 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,9625 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,9394 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,1402 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.009,5475 | m2 |
| 26 | Đắp nổi dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,2208 | m2 |
| 27 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 234,9648 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.009,5475 | m2 |
| 29 | Con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.944 | cái |
| 30 | Lắp đặt con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.944 | cái |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,9605 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Buộc cọc gỗ giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ni long chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Xúc đất vào bao tải, dùng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Bao tải đất (KT: 0.6x0.4x0.3)m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | bao |
| 6 | Thép D6 buộc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,64 | kg |
| 7 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,5 | ca |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 248,469 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,3622 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,311 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,3733 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,4441 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,3733 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,3733 | 100m3 |
| 16 | Đất mua mới để đắp K90 đường công vụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 648,956 | m3 |
| 17 | Đất mua mới để đắp K95 đường công vụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7.169,1833 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất (chỉ tính phần khoan tạo lỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.165,2 | m |
| 19 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8.019 | m |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 124,718 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,2247 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 250,206 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,5185 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,515 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8464 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng kè và đường công vụ) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,3436 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,4292 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng kè) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,2946 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng từ đào khuôn) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Vật liệu tận dụng từ đắp đường công vụ K90) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu tận dụng từ đắp nền K90) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6848 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,3187 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,3187 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,3187 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,1164 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,1164 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,1164 | 100m3 |
| D | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,9933 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,1044 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,9029 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,3417 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,4899 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,4899 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0605 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,73 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2255 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2255 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7098 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3549 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 709,77 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,6759 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,4072 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 767,59 | m2 |
| E | Bó vỉa, bó gáy hè, tường gạch | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3975 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,957 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 934 | m |
| 5 | Lát tấm đan bê tông KT 20x50x5cm mác200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 92 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,3841 | m3 |
| F | Bó gốc cây, cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,3629 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,3608 | m3 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cây/lần |
| G | Phá dỡ hè ngoài ranh giới và tháo dỡ lan can cũ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 130,212 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| I | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,1308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,787 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5238 | 100m3 |
| J | 2. Rãnh xây các loại | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1672 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,0277 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,7149 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 560,2464 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,1125 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,0092 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,241 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,9258 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2449 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,681 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 778 | cấu kiện |
| K | 3. Cống hộp bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82,47 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 195 | đoạn cống |
| 6 | Cống hộp tải trọng HL93 vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 7 | Cống hộp tải trọng HL93 dưới đường | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 195 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| L | 4. Đào và hoàn trả cống qua đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| M | 5. Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| N | 6. Hố ga các loại | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch be tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,0793 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,4048 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2239 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6124 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3061 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,57 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,895 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2876 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3631 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6411 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 850x850, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| O | 7. Miệng xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,141 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,074 | m3 |
| 5 | Gia công khung chắn rác, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 6 | Gia công khung chắn rác, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| Q | XI MĂNG ĐẤT | |||
| R | Thí nghiệm cọc thử | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | m khoan |
| 2 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1 chỉ tiêu |
| S | Thí nghiệm cọc xi măng đất thi công đại trà | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160,38 | m khoan |
| 2 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 1 chỉ tiêu |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bảng |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3571 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,1903 | 100m |
| 10 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,1903 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,8703 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164 | Cái |
| 14 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt xà thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,402 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2164 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2804 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 10 cột |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi