Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456620-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:13:00 đến ngày 2021-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,807,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. 1 TOÀN BỘ
B Hạng mục phần xây lắp: (B=+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L)
C *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả theo chương V 215,91 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả theo chương V 4,38 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ bãi thải, Phạm vi Mô tả theo chương V 215,91 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt K=0.95(tận dụng từ đào mương) Mô tả theo chương V 173,92 1 m3
5 Đào bỏ mặt đường nhựa cũ Mô tả theo chương V 9,24 1 m2
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, Chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V 924,28 1 m
D *\2- Mặt đường (vuốt nút giao):
1 Bê tông mặt đường, dày18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 6,36 1 m3
2 Lót bạc ni lông xanh đỏ Mô tả theo chương V 35,34 1 m2
3 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả theo chương V 20,9 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả theo chương V 0,17 1 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng từ đào mương) Mô tả theo chương V 38,69 1 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Mô tả theo chương V 6 1 m
7 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 10,34 1m3
E *\3- Đường vào nhà dân:
1 Bê tông mặt đường, dày16cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 16,72 1 m3
2 Lót bạc ni lông xanh đỏ Mô tả theo chương V 104,5 1 m2
3 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả theo chương V 6,86 1 m3
4 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương V 1,52 1 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng từ đào mương) Mô tả theo chương V 46,83 1 m3
6 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 17,54 1m3
7 Bê tông đá dăm lót móng tường chắn Mô tả theo chương V 0,99 1 m3
8 Bê tông tường chắn, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,32 1 m3
9 Đào móng tường chắn đất cấp III Mô tả theo chương V 1,52 1 m3
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 0,76 1 m3
F *\4- Bó vỉa, rãnh vỉa:
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bó vỉa L1) Mô tả theo chương V 45,98 1 m3
2 Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa L1) Mô tả theo chương V 851,62 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (Bó vỉa L1) Mô tả theo chương V 25,54 1 m3
4 Đào móng bó vỉa đất cấp III (Bó vỉa L1) Mô tả theo chương V 25,55 1 m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Bó vỉa L1) Mô tả theo chương V 2,13 1 m3
6 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bó vỉa L2) Mô tả theo chương V 2,14 1 m3
7 Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,018 1 tấn
8 Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,069 1 tấn
9 Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa L2) Mô tả theo chương V 39,6 1 m
10 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bó vỉa L3) Mô tả theo chương V 1,08 1 m3
11 Lắp đặt bó vỉa đường cong (Bó vỉa L3) Mô tả theo chương V 20,16 1 m
12 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (Bó vỉa L3) Mô tả theo chương V 0,6 1 m3
13 Đào móng bó vỉa đất cấp III (Bó vỉa L3) Mô tả theo chương V 0,6 1 m3
14 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bó vỉa L4) Mô tả theo chương V 0,76 1 m3
15 Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa L4) Mô tả theo chương V 12,9 1 m
16 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (Bó vỉa L4) Mô tả theo chương V 0,38 1 m3
17 Đào móng bó vỉa đất cấp III (Bó vỉa L4) Mô tả theo chương V 0,77 1 m3
18 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Bó vỉa L5) Mô tả theo chương V 0,27 1 m3
19 Lắp đặt bó vỉa (Bó vỉa L5) Mô tả theo chương V 5,4 1 m
20 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (Bó vỉa L5) Mô tả theo chương V 0,16 1 m3
21 Đào móng bó vỉa đất cấp III (Bó vỉa L5) Mô tả theo chương V 0,16 1 m3
22 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Rãnh vỉa L1) Mô tả theo chương V 18,52 1 m3
23 Lắp đặt rãnh vỉa (Rãnh vỉa L1) Mô tả theo chương V 925,72 1 m
24 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Rãnh vỉa L2) Mô tả theo chương V 0,4 1 m3
25 Lắp đặt rãnh vỉa (Rãnh vỉa L2) Mô tả theo chương V 20,16 1 m
G *\5- Vỉa hè lát gạch Terrazzo:
1 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót VXM M75 dày 2cm Mô tả theo chương V 1.793,29 1 m2
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 153,66 1 m3
3 Bê tông nền lót gạch hạ lề, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 4,43 1 m3
4 Lót bạc ni lông xanh đỏ Mô tả theo chương V 1.793,29 1 m2
H *\6- Bó hè:
1 Bê tông đá dăm lót móng bó hè, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 2,9 1 m3
2 Bê tông bó hè, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 62,11 1 m3
3 Đào móng bó hè, Đất cấp III Mô tả theo chương V 42,82 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 21,41 1 m3
I *\7- Ô trồng cây :
1 Xây đá chẻ ô trồng(10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 Mô tả theo chương V 10,56 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 10,56 1 m3
3 Đắp đất màu trồng cây Mô tả theo chương V 15 1 m3
4 Trồng cây Sao đen H>=3m, ĐK thân>=15cm Mô tả theo chương V 120 1 cây
5 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Mô tả theo chương V 120 1 cây
6 Đào đất ô trồng cây, Đất cấp III Mô tả theo chương V 15 1 m3
J *\8- Đá xe lăn :
1 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 7,61 1 m3
2 Lắp đặt tấm xe lăn, TL>250Kg Mô tả theo chương V 93 1 Cái
3 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 51,34 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 5,17 1 m3
5 Đào móng đá xe lăn đất cấp III Mô tả theo chương V 3,79 1 m3
K *\9- Hệ thống thoát nước mưa :
1 Đào móng cống, Đất cấp III (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 951,19 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 490,85 1 m3
3 Cấp phối suối đệm móng (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 70,74 1 m3
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 7,38 1 m3
5 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 37,5 1m
6 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 15 Mối nối
7 Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 85,35 1 m3
8 Bê tông bản đáy chịu lực, Vữa bê tông đá 2x4M200 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 10,16 1 m3
9 Bê tông thân mương, vữa BT đá 2x4 M150 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 102,81 1 m3
10 Bê tông thân mương chịu lực, vữa BT đá 2x4 M200 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 26,68 1 m3
11 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 32,32 1 m3
12 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 2,571 Tấn
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 34,54 1 m3
14 Gia công cốt thép tấm đan (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 4,8104 1 tấn
15 Lắp tấm cấu kiện tấm đan bê tông mương (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 878 1 Cái
16 Làm khe phòng lún 2 lớp bao tải (Tuyyến mương, cống) Mô tả theo chương V 28,31 1 m2
17 Đào móng công trình, đất cấp 3 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 194,2 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 138,1 1 m3
19 Cấp phối suối đệm móng (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 6,82 1 m3
20 Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 9,58 1 m3
21 Bê tông thân hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 24,21 1 m3
22 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 3,7 1 m3
23 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,4016 Tấn
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 2,2 1 m3
25 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 0,365 1 tấn
26 Sản xuất k/c thép viền giằng và đan hố thu (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 4,7875 1 tấn
27 Lắp dựng k/c thép viền giằng và đan hố thu (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 4,7875 Tấn
28 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông hố thu (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 90 1 Cái
29 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 15,97 1 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 97,2 1 m
31 Bê tông tấm đan họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 1,49 1 m3
32 Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 16,92 1 m3
33 Lắp đặt cấu kiện tấm đan chắn rác (Hố thu thoát nước mưa) Mô tả theo chương V 45 1 Cái
34 Gia công cốt thép tấm đan hố thu, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,568 Tấn
L *\10- Di dời, sắp xếp hạng mục HTKTcột điện CS, viễn thông
1 Đào móng trụ điện và mương cáp chiếu sáng, đất cấp III Mô tả theo chương V 112,84 1 m3
2 Đắp đất công trình=đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 112,84 1 m3
3 Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương V 116 1 cấu kiện
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ chiếu sáng Mô tả theo chương V 11 1trụ
5 Dịch chuyển và lắp đặt lại trụ viễn thông Mô tả theo chương V 6 1trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->