Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến đường vào khu xử lý rác thải thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515846-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến đường vào khu xử lý rác thải thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210462761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 07:18:00 đến ngày 2021-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,304,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,277 100m3
2 Cắt sàn bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 167,08 1m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 61,57 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,893 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,411 100m3
6 Khai thác đất để đắp, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,984 100m3
7 Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,984 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,249 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,295 100m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,88 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 55,534 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V Yêu cầu kỹ thuật 55,534 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 76,781 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V Yêu cầu kỹ thuật 76,781 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,018 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,018 100tấn
C GỜ CHẮN + BIỂN BÁO
1 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Chương V Yêu cầu kỹ thuật 160 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
3 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m3
4 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 73,6 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 53 m2
7 Biển báo phản quang, biển tròn D70, tam giác cạnh 70cm+ cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
D RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 221,58 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,793 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 88,388 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,767 100m3
5 Vận chuyển, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,127 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Yêu cầu kỹ thuật 166,753 m3
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 250,129 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,034 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 394,17 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 59,17 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,155 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,379 100m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2.063,13 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 806,868 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 209,786 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,816 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,047 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,23 100m2
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.345 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.345 cấu kiện
21 Vận chuyển cọc, cột bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 52,446 10 tấn/1km
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.345 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,114 100m3
2 Đắp đất công trìng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,371 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,743 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,17 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
7 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,63 m3
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,035 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,96 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,256 tấn
12 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,963 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,964 tấn
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 đoạn cống
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,191 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,518 tấn
F MỞ RỘNG CẦU BẢN
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,827 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,29 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,89 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,127 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,91 m3
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,8 m2
7 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47,44 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,767 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,75 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,307 tấn
12 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,234 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,125 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,61 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,147 tấn
18 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,092 m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,122 tấn
G LẮP DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cột
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cột
3 Lắp chóa cao áp ở độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 1 chóa
4 Lắp bảng điện cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 1 bảng
5 Lắp cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 1 cửa
6 Làm đầu cáp khô Chương V Yêu cầu kỹ thuật 78 1 đầu cáp
7 Luồn cáp cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 78 1 đầu cáp
8 Đánh số cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,8 10 cột
9 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,04 100m
10 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 1 bộ
11 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 1 bộ
12 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 1 bộ
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,78 M
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23 M
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.189,92 M
16 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 100mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.280,92 M
18 Rải cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,889 100m
19 Lắp giá đỡ tủ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
H MÓNG CỘT ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,62 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,62 m3
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,064 100m2
I RÃNH CÁP NGẦM
1 Cắt sàn bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 29 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 153,5 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,535 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 88,62 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,42 100m2
7 Đắp đất hào cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 218,38 m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,096 100m3
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, ỐNG NƯỚC, CÁP NGẦM
1 Di chuyển cột, đường dây điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 Cột
2 Di chuyển đường ống nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.060 m
3 Di chuyển đường cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 300 m
K Lệ phí khai thác tài nguyên
1 Lệ phí khai thác tài nguyên Theo quy định 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->